Một vectơ chỉ phương
Lấy các hệ số của trong hai phương trình.
Một phương án đúng nếu là bội khác của .
Chọn vì cùng phương với ; , , sai vì không là bội của .
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số sao cho là nghiệm của bất phương trình
Thay , vào bất phương trình.
Rút gọn bất phương trình và kết hợp với .
Số giá trị nguyên là , chọn phương án .
Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , đều khác kết quả.
Tìm số gần đúng của với độ chính xác
Với độ chính xác , ta làm tròn đến hàng phần trăm.
Giữ lại chữ số sau dấu phẩy: ; chữ số tiếp theo là nên tăng lên .
Chọn phương án A: . Các phương án B, C, D sai vì lần lượt giữ quá nhiều chữ số, làm tròn đến hàng phần mười, và làm tròn sai quy tắc.
Đường thẳng tạo với hai trục tọa độ một tam giác. Tổng độ dài các đường cao của tam giác đó là:
Gọi là gốc tọa độ, và lần lượt là giao điểm với và .
Diện tích tam giác là . Tính các đường cao theo ba cạnh tương ứng.
Chọn phương án . Phương án chỉ là một đường cao, còn và không bằng tổng đã tính.
Cho dãy số và . Khi đó có bao nhiêu chữ số.
Đặt , khi đó và .
Đặt thì , .
Thay vào rồi triệt tiêu hai phần và .
Vì nên .
Chọn vì có chữ số; , , sai do cho kết quả lần lượt nhỏ hơn , , chữ số.
Trong hình vẽ dưới đây, hãy cho biết điểm không là điểm chung của hai mặt phẳng nào?

và
và
và
và
Với mỗi cặp, xác định giao tuyến rồi kiểm tra có thuộc giao tuyến đó hay không.
Hai mặt phẳng và có giao tuyến là . Trên hình, .
Chọn vì không thuộc giao tuyến của và ; , , sai vì lần lượt thuộc các giao tuyến , , .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm , . Gọi là tâm đường tròn ngoại tiếp . Tính .
.
.
.
.
Vì , tọa độ thỏa mãn phương trình mặt phẳng.
Dùng và .
Giải hệ, rồi thay tọa độ vào biểu thức .
Chọn vì ; các phương án lần lượt sai do không phù hợp với kết quả tính được.
Cho hai hàm số và với . Biết hàm số có ba điểm cực trị là và . Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường và (nhập đáp án vào ô trống)?
Đặt , khi đó là đa thức bậc ba có các nghiệm .
So sánh hệ số tự do với để xác định .
Lấy nguyên hàm của ; do không có hằng số tự do nên chọn .
Dấu của lần lượt là dương trên và âm trên .
Hai đồ thị cắt nhau tại , nên miền kín nằm trên và .
Dùng tính đơn điệu của để tính diện tích bằng hiệu các giá trị tại biên.
Cho các số nguyên thỏa mãn . Tổng bằng
Đổi sang cơ số rồi tách phần nguyên .
Đối chiếu với dạng đề bài, chọn , , .
Kiểm tra trực tiếp bằng phép biến đổi dưới đây.
Thay các giá trị nguyên vào tổng cần tìm.
Cho hàm số , bảng xét dấu của như sau: Hàm số đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Đặt , suy ra đạo hàm của hàm hợp.
Điều kiện đồng biến là , tương đương .
Khoảng đồng biến là .
Chọn vì ; , , không nằm trọn trong các khoảng đồng biến.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | C | A | B | A | B | A | 142 | $1$ | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài