Trong không gian , cho hai điểm . Tọa độ điểm thuộc mặt phẳng sao cho ba điểm thẳng hàng là:
.
.
.
.
Đặt ; tính hai vectơ cùng xuất phát từ .
Vì thẳng hàng nên hai vectơ cùng phương.
Chọn phương án : . Các phương án không thỏa điều kiện cùng phương, còn không thuộc vì có .
Xác định các hệ số để đồ thị hàm số đi qua điểm và có điểm cực trị . Giá trị biểu thức là:
.
.
.
.
Dùng điểm và điểm cực trị để lập ba phương trình.
Giải hệ phương trình vừa lập, thu được các hệ số của hàm số.
Thay các hệ số vào biểu thức .
Chọn phương án ; các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , khác .
Hình lăng trụ đều là
lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau.
lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.
lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau.
lăng trụ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy.
Kết hợp hai điều kiện: lăng trụ đứng và đáy là đa giác đều.
Chọn B vì đúng đủ hai điều kiện định nghĩa. A thiếu điều kiện vuông góc; C không yêu cầu mọi cạnh bằng nhau; D chỉ là trường hợp riêng với đáy tam giác đều.
Số cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 5 chiếc ghế sao mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi là
Có học sinh và vị trí khác nhau, mỗi vị trí nhận đúng một học sinh.
Áp dụng công thức hoán vị với .
Chọn phương án B: ; các phương án A, C, D sai vì lần lượt cho kết quả , , , không bằng số cách đúng.
Tìm hệ số của số hạng không chứa trong khai triển với (nhập đáp án vào ô trống):
Với , số hạng tổng quát là:
Số mũ của phải bằng .
Thay vào hệ số của số hạng tổng quát:
Biết rằng với là các hằng số thực. Giá trị của bằng bao nhiêu?
Áp dụng công thức đạo hàm lượng giác.
Viết , rồi so sánh với .
Tính giá trị cần tìm; chọn phương án : . Các phương án , , sai vì không khớp kết quả tính được.
Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số sao cho bất phương trình có nghiệm ?
Bất phương trình tương đương .
Đặt trên đoạn .
Giải và nhận điểm thuộc đoạn .
Tính tại hai đầu mút và điểm tới hạn, rồi chọn giá trị nhỏ nhất.
Suy ra . Chọn ; , , sai vì không phải giá trị nhỏ nhất cần tìm.
Cho hàm số có đạo hàm . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số nghịch biến trên khoảng
Hàm số đồng biến trên khoảng
Với mọi , ta có:
Do trên , hàm số đồng biến trên .
Chọn ; , , sai vì đều khẳng định hàm số nghịch biến.
Cho hình lập phương cạnh . Gọi theo thứ tự là trung điểm của các cạnh . Tìm diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (NPQ) cắt hình lập phương.
Chọn hệ tọa độ với , , và trục vuông góc đáy.
Cho phương trình mặt phẳng lần lượt giao với các mặt , , , của khối lập phương.
Sáu điểm trên tạo thành lục giác đều; hai đỉnh liên tiếp có khoảng cách .
Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt không đúng hệ số của diện tích lục giác đều vừa tính.
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , vuông góc với mặt đáy và . Gọi là trọng tâm của tam giác . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:
Đặt , , với .
Vì nên .
Ba điểm đều thỏa mãn , nên .
Chọn phương án : .
Các phương án , , sai vì lần lượt gấp , và lần kết quả.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | A | B | B | 54 | A | D | D | C | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 150 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài