Đáp án & lời giải chi tiết: Đề ôn tập ĐGNL ĐHQG HN năm 2025 - Mã đề 19

Đánh giá Năng lực (HSA)Năm 2025150 câuChuẩn GDPT mới

Toán học

Câu 1

Trong không gian , cho hai điểm . Tọa độ điểm thuộc mặt phẳng sao cho ba điểm thẳng hàng là:

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Đặt tọa độ và lập vectơ

Đặt ; tính hai vectơ cùng xuất phát từ .

Bước 2: Dùng điều kiện thẳng hàng

thẳng hàng nên hai vectơ cùng phương.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án : . Các phương án không thỏa điều kiện cùng phương, còn không thuộc vì có .

Đáp án: A — , thỏa điều kiện thẳng hàng.

Câu 2

Xác định các hệ số để đồ thị hàm số đi qua điểm và có điểm cực trị . Giá trị biểu thức là:

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Lập hệ điều kiện

Dùng điểm và điểm cực trị để lập ba phương trình.

Bước 2: Giải hệ tìm hệ số

Giải hệ phương trình vừa lập, thu được các hệ số của hàm số.

Bước 3: Tính giá trị biểu thức

Thay các hệ số vào biểu thức .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn phương án ; các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , khác .

Đáp án: A — khi , , .

Câu 3

Hình lăng trụ đều là

A

lăng trụ có đáy là tam giác đều và các cạnh bên bằng nhau.

B

lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.

C

lăng trụ có tất cả các cạnh bằng nhau.

D

lăng trụ có đáy là tam giác đều và cạnh bên vuông góc với đáy.

Lời giải

Bước 1: Nhận diện định nghĩa

Kết hợp hai điều kiện: lăng trụ đứng và đáy là đa giác đều.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn B vì đúng đủ hai điều kiện định nghĩa. A thiếu điều kiện vuông góc; C không yêu cầu mọi cạnh bằng nhau; D chỉ là trường hợp riêng với đáy tam giác đều.

Đáp án: B — Lăng trụ đều là lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều.

Câu 4

Số cách xếp 5 học sinh ngồi vào một dãy gồm 5 chiếc ghế sao mỗi ghế có đúng một học sinh ngồi là

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Nhận dạng dạng toán

học sinh và vị trí khác nhau, mỗi vị trí nhận đúng một học sinh.

Bước 2: Tính số cách

Áp dụng công thức hoán vị với .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án B: ; các phương án A, C, D sai vì lần lượt cho kết quả , , , không bằng số cách đúng.

Đáp án: B — Số cách xếp là .

Câu 5

Tìm hệ số của số hạng không chứa trong khai triển với (nhập đáp án vào ô trống):

Đáp án đúng: 54

Lời giải

Bước 1: Lập số hạng tổng quát

Với , số hạng tổng quát là:

Bước 2: Tìm số hạng không chứa x

Số mũ của phải bằng .

Bước 3: Tính hệ số

Thay vào hệ số của số hạng tổng quát:

Đáp án: — số hạng ứng với không chứa .

Câu 6

Biết rằng với là các hằng số thực. Giá trị của bằng bao nhiêu?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tính đạo hàm

Áp dụng công thức đạo hàm lượng giác.

Bước 2: So sánh hệ số

Viết , rồi so sánh với .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Tính giá trị cần tìm; chọn phương án : . Các phương án , , sai vì không khớp kết quả tính được.

Đáp án: Đáp án : — vì .

Câu 7

Tìm tập hợp các giá trị thực của tham số sao cho bất phương trình có nghiệm ?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Đưa về bài toán cực trị

Bất phương trình tương đương .

Đặt trên đoạn .

Bước 2: Tìm điểm tới hạn

Giải và nhận điểm thuộc đoạn .

Bước 3: So sánh các giá trị

Tính tại hai đầu mút và điểm tới hạn, rồi chọn giá trị nhỏ nhất.

Bước 4: Đối chiếu phương án

Suy ra . Chọn ; , , sai vì không phải giá trị nhỏ nhất cần tìm.

Đáp án: — vì phải lớn hơn hoặc bằng giá trị nhỏ nhất của trên .

Câu 8

Cho hàm số có đạo hàm . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A

Hàm số nghịch biến trên khoảng

B

Hàm số nghịch biến trên khoảng

C

Hàm số nghịch biến trên khoảng

D

Hàm số đồng biến trên khoảng

Lời giải

Bước 1: Xét dấu đạo hàm

Với mọi , ta có:

Bước 2: Kết luận tính đơn điệu

Do trên , hàm số đồng biến trên .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn ; , , sai vì đều khẳng định hàm số nghịch biến.

Đáp án: Đáp án — hàm số đồng biến trên với mọi .

Câu 9

Cho hình lập phương cạnh . Gọi theo thứ tự là trung điểm của các cạnh . Tìm diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (NPQ) cắt hình lập phương.

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Lập phương trình mặt phẳng

Chọn hệ tọa độ với , , và trục vuông góc đáy.

Bước 2: Xác định thiết diện

Cho phương trình mặt phẳng lần lượt giao với các mặt , , , của khối lập phương.

Bước 3: Tính diện tích

Sáu điểm trên tạo thành lục giác đều; hai đỉnh liên tiếp có khoảng cách .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt không đúng hệ số của diện tích lục giác đều vừa tính.

Đáp án: C. — thiết diện là lục giác đều cạnh .

Câu 10

Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , vuông góc với mặt đáy và . Gọi là trọng tâm của tam giác . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng:

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Chọn tọa độ và tìm trọng tâm

Đặt , , với .

nên .

Bước 2: Lập mặt phẳng và tính khoảng cách

Ba điểm đều thỏa mãn , nên .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án : .

Các phương án , , sai vì lần lượt gấp , lần kết quả.

Đáp án: B — Khoảng cách tính được là .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánAABB54ADDCB

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 150 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài