Giả sử một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng theo phương trình , ở đây thời gian tính bằng giây và quãng đường tính bằng centimet. Hãy cho biết trong khoảng thời gian từ 0 đến 6 giây, vật đi qua vị trí cân bằng bao nhiêu lần (nhập đáp án vào ô trống)?
Đặt rồi dùng công thức nghiệm của phương trình cosin.
Với , suy ra là các số nguyên từ đến .
Hệ bất phương trình có nghiệm khi và chỉ khi
Khai triển và chuyển vế hai bất phương trình.
Chia các bất phương trình cho rồi viết khoảng nghiệm của .
Khoảng nghiệm không rỗng nên điều kiện là . Chọn phương án A; B sai vì loại thêm , C nhận cả , còn D loại các giá trị .
Trên mặt phẳng tọa độ , đường thẳng tạo với hai trục tọa độ một tam giác.
Tổng độ dài các đường cao của tam giác đó là:
Cho được giao điểm trên ; cho được giao điểm trên .
Vì , hai đường cao tương ứng có độ dài và ; đường cao từ là khoảng cách đến .
Tổng độ dài ba đường cao là . Chọn ; chỉ là , còn do tính hoặc cộng sai.
Cho hàm số . Tổng bằng:
Tách logarit thành hiệu rồi lấy đạo hàm.
Thay vào tổng và viết các số hạng liên tiếp.
Các số hạng giữa triệt tiêu, nên .
Chọn phương án ; , , sai vì lần lượt nhầm tổng với , số hạng biên và cận trên .
Với và thì bằng:
Từ giới hạn đã cho, suy ra .
Thay giới hạn của vào biểu thức .
Do nên , còn .
Vì vậy, .
Chọn phương án A: ; các phương án B, C, D sai vì không xét đúng dấu âm của mẫu số khi tiến về .
Hàm số có đạo hàm là:
Áp dụng trực tiếp công thức đạo hàm của và .
Dùng rồi thay .
Chọn phương án : . Các phương án , , lần lượt sai vì thiếu hệ số , dùng sai mẫu , và vừa sai mẫu vừa thiếu hệ số .
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương thỏa mãn đồng thời
Đặt ; phân tích tử, mẫu và rút gọn số mũ.
Đặt . Xét ba khả năng của để so sánh hai vế.
Chỉ có thể xảy ra đẳng thức cuối: và . Điều kiện nguyên của tương đương .
Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt thiếu , thiếu , và chỉ đếm số bội của .
Trong không gian , cho ba điểm .
Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
Vector nào dưới đây là một vector chỉ phương của ?
Chọn hai vectơ không cùng phương thuộc là và .
Tích có hướng của hai vectơ trên là một vectơ pháp tuyến của .
Vì nên vectơ chỉ phương của cùng phương với . Chọn ; các phương án , , không cùng phương với .
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với đáy và . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng
Vì , nên , suy ra .
Kẻ tại ; do đó và .
Vì và nên .
Chọn D: ; các phương án A, B, C sai vì lần lượt khác kết quả về căn thức hoặc hệ số.
Với là số thực dương tùy ý, đặt . Khi đó bằng:
.
.
.
.
Tách tích và thay dữ kiện .
Theo ký hiệu đề bài, bình phương toàn bộ giá trị vừa tính.
Chọn phương án A: ; B, C, D sai vì lần lượt không bình phương đầy đủ, sai hệ số , và sai hệ số .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | 9 | A | B | D | A | C | B | A | D | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài