Đáp án & lời giải chi tiết: Đề ôn tập ĐGNL ĐHQG HN năm 2025 - Mã đề 01 — Toán học

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Toán học50 câuChuẩn GDPT mới

Toán học

Câu 1

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của để hàm số nghịch biến trên khoảng ?

Đáp án đúng: 4

Lời giải

Bước 1: Đổi biến và xét khoảng

Đặt , khi đó .

Trên , .

Bước 2: Điều kiện đơn điệu

nghịch biến, để nghịch biến thì phải đồng biến.

Do đó cần với mọi .

Bước 3: Tìm và đếm giá trị m

, điều kiện tương đương với mọi .

Giá trị nhỏ nhất theo cận dưới là , nên .

Đáp án: — có các giá trị .

Câu 2

Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm như sau: Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là

Hình minh họa

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Tính cỡ mẫu

Cộng các tần số để được tổng số học sinh.

Bước 2: Xác định vị trí

Với , tứ phân vị thứ nhất ở vị trí thứ .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Tần số tích lũy là , nên . Phương án A đúng; B, C, D sai vì lần lượt chứa các vị trí từ đến , từ đến và từ đến , không chứa vị trí .

Đáp án: — vì nhóm này chứa vị trí thứ của dãy số liệu.

Câu 3

Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: là?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Nhận dạng và chia đa thức

Bậc tử số hơn bậc mẫu số , nên thực hiện phép chia đa thức.

Bước 2: Xét phần dư

Viết hàm số dưới dạng thương cộng phần dư; phần dư tiến về khi .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Phương án đúng; các phương án , , sai vì lần lượt có hệ số góc , hệ số góc và hằng số , hệ số góc .

Đáp án: — phép chia cho phần dư tiến về , nên tiệm cận xiên là .

Câu 4

Cho hình lập phương có cạnh . Gọi theo thứ tự là trung điểm các cạnh . Gọi là góc giữa hai đường thẳng . Tính ?

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Lập tọa độ các điểm

Chọn làm gốc tọa độ, ba cạnh xuất phát từ làm các trục tọa độ.

Bước 2: Tính vectơ chỉ phương

Dùng hai vectơ để xét góc giữa hai đường thẳng.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Hai vectơ vuông góc nên . Chọn ; các phương án , , sai vì đều cho giá trị khác .

Đáp án: B. — vì .

Câu 5

Trên mặt phẳng tọa độ , cho điểm và hai đường thẳng . Hai điểm lần lượt thuộc hai đường thẳng sao cho là trung điểm của đoạn thẳng . Đường thẳng có một vectơ chỉ phương là:

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Lập hệ điều kiện

Đặt , ; dùng điều kiện thuộc đường thẳng và trung điểm.

Bước 2: Tìm tọa độ hai điểm

Từ điều kiện trung điểm, thay , vào phương trình .

Bước 3: Tìm vectơ chỉ phương

Tính vectơ rồi rút gọn theo một hệ số khác .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Phương án đúng vì cùng phương với . Các phương án , , sai vì lần lượt , , không cùng phương với .

Đáp án: Phương án cùng phương với .

Câu 6

Điền vào các ô của hình vuông trong hình vẽ bên sao cho số trên cùng một hàng từ trái qua phải luôn là một cặp số cộng, số trên cùng một cột từ trên xuống dưới luôn là một cặp số cộng. Tìm số .

Hình minh họa

A

.

B

.

C

.

D

.

Lời giải

Bước 1: Tìm hai số đầu hàng giữa

Dùng cột thứ nhất và cột thứ năm để tìm hai đầu của hàng giữa.

Bước 2: Tìm ô chính giữa

Hàng giữa có số đầu là và số cuối là .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn phương án B: ; các phương án A, C, D sai vì không phù hợp với giá trị tính được.

Đáp án: B. — ô giữa là trung bình cộng của .

Câu 7

Cho hàm số với là tham số thực. Điều kiện của để hàm số có hai điểm cực trị thỏa mãn

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Lập phương trình cực trị

Đặt ; nghiệm của là hoành độ cực trị.

Bước 2: Ép hai nghiệm qua

là parabol mở lên, điều kiện tương đương .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn : ; các phương án , , lần lượt sai dấu hoặc không đúng điều kiện cần tìm.

Đáp án: — điều kiện cốt lõi là , suy ra .

Câu 8

Biết bất phương trình có tập nghiệm là đoạn . Giá trị biểu thức bằng

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Đặt ẩn phụ và đưa về bất phương trình bậc hai

Đặt . Bất phương trình trở thành .

Biến đổi .

Bước 2: Giải bất phương trình ẩn u

Giải bất phương trình ta được .

Thay vào để tìm .

Bước 3: Tìm đoạn và tính tổng

Ta có , suy ra . Vậy .

Tổng .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Phương án đúng là B. Các phương án A, C, D sai vì biến đổi logarit hoặc tính toán giá trị không khớp với kết quả .

Đáp án: B — vì sau khi đặt ẩn phụ , ta giải được dẫn đến , nên .

Câu 9

Cho hàm số có đồ thị . Tiếp tuyến của tại các điểm có hoành độ có cùng hệ số góc . Biết , giá trị của là:

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Lập phương trình hoành độ

Tính đạo hàm và cho để xác định .

Bước 2: Dùng Viète và điều kiện

Theo Viète, .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn , . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , đều không thỏa .

Đáp án: Đáp án — vì điều kiện dẫn đến , nên .

Câu 10

Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , vuông góc với mặt đáy và . Gọi là trọng tâm của tam giác . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng

A

B

C

D

Lời giải

Bước 1: Chọn tọa độ và tìm trọng tâm

Chọn làm gốc, theo trục , theo trục ; khi đó theo trục .

Bước 2: Lập phương trình mặt phẳng

Mặt phẳng nhận một vectơ pháp tuyến cùng phương với tích có hướng của .

Bước 3: Tính khoảng cách

Áp dụng công thức khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng .

Bước 4: Đối chiếu phương án

Chọn phương án . Các phương án , , sai vì không bằng kết quả trên; riêng lần lượt gấp lần.

Đáp án: — Khoảng cách từ đến bằng .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp án4ACBABCBBB

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài