Trong không gian với hệ tọa độ , phương trình mặt phẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến là:
.
.
.
.
Với và , áp dụng công thức điểm–pháp tuyến.
Thay tọa độ và các hệ số của vào phương trình.
Chọn D: ; A và B sai vì hệ số không khớp vectơ pháp tuyến, C sai vì hằng số là thay vì .
Họ nguyên hàm của hàm số là:
.
.
.
.
Dùng công thức nguyên hàm cơ bản của hàm số .
Chọn : . Các phương án , , sai vì lần lượt có đạo hàm là , , , không bằng .
Trong không gian với hệ tọa độ , khoảng cách giữa hai điểm và bằng:
.
.
.
.
Tính lần lượt hiệu tọa độ theo ba trục:
Áp dụng công thức khoảng cách giữa hai điểm:
Chọn phương án : . Các phương án , , sai lần lượt vì chỉ lấy , lấy , và chỉ lấy .
Bảng dưới đây biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao (đơn vị: cm) của cây cà chua trong vườn ươm:

Tứ phân vị thứ ba (đơn vị: cm) của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng:
.
.
.
.
Vị trí là ; tần số tích lũy trước lớp là .
Với lớp chứa : , , , .
Chọn C: . Các phương án A, B, D sai vì lần lượt cho , , , không trùng kết quả tính được.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên dưới. Điểm cực tiểu của hàm số đã cho là:

.
.
.
.
Quan sát đáy nhánh cong trên hình vẽ.
Đáy nằm tại hoành độ .
Chọn phương án : .
Các phương án , , sai vì lần lượt nêu tung độ , và hoành độ .
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng có phương trình . Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ?
.
.
.
.
Đối chiếu với .
Dùng công thức để lập vectơ pháp tuyến.
Chọn phương án . Các phương án , , sai vì lần lượt khác dấu ở tọa độ thứ ba, khác dấu ở tọa độ thứ hai và thứ ba, hoặc khác dấu ở tọa độ thứ hai.
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số có phương trình là:
.
.
.
.
Cho mẫu số bằng để tìm ứng viên tiệm cận đứng.
Tại , tử số bằng , nên là tiệm cận đứng.
Chọn ; là nghiệm tử số, là tiệm cận ngang, còn không phải tiệm cận.
Cho hàm số liên tục trên , thỏa mãn và . Giá trị của biểu thức bằng:
.
.
.
.
Chia khoảng tại để liên hệ với tích phân cần tìm.
Suy ra .
Chọn D; A, B, C sai vì lần lượt cho kết quả , , .
Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại , , (hình vẽ bên dưới). Tính số đo của góc nhị diện .

.
.
.
.
Tam giác vuông tại nên . Vì nên .
Hai đường và cắt nhau trong , cùng vuông góc với nên .
Do đó, góc nhị diện có góc phẳng là .
Trong tam giác , và , nên tam giác vuông cân tại .
Chọn B vì góc nhị diện bằng .
A, C, D sai vì lần lượt chọn , , .
Kết quả kiểm tra môn Toán của học sinh lớp được thống kê như sau. Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng.

.
.
.
.
Trung điểm các lớp lần lượt là ; tổng số học sinh là .
Dùng công thức trung bình cộng có trọng số.
Chọn . Các phương án , , sai vì lần lượt cho , , , khác kết quả tính được.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | A | C | A | A | B | D | B | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 22 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài