Thời gian chạy bộ mỗi buổi sáng (đơn vị: phút) của thành viên một câu lạc bộ thể thao được ghi lại trong bảng sau:

Dựa vào tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên, khoảng số thành viên có thời gian chạy bộ mỗi buổi từ bao nhiêu phút trở lên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
Chọn C
Cỡ mẫu ⇒ .
Tần số tích lũy lần lượt là .
Vì nên nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là .
⇒ .
Vậy khoảng số thành viên chạy bộ từ khoảng 31,88 phút trở lên.
Cho dãy số với , . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?
a) Đúng. Ta có .
b) Sai. Ta có , , .
Mà nên dãy số chỉ nhận hai giá trị là và .
Ba số thực , , theo thứ tự lập thành một cấp số nhân và có tích . Kéo thả số thích hợp vào chỗ trống.
Số hạng đứng giữa bằng [1]________.
Vì , , theo thứ tự lập thành cấp số nhân nên .
⇒ ⇒ .
Cho lục giác đều có tâm . Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?
a) Đúng. Lục giác đều có trục đối xứng là các đường chéo , , và trục đối xứng là các đường trung trực của , , .
⇒ Lục giác đều có đúng trục đối xứng.
b) Sai. Phép đối xứng tâm biến , , lần lượt thành , , và ngược lại.
⇒ là tâm đối xứng của lục giác đều .
Cho hàm số với mọi . Giá trị của bằng
Chọn B
Vì là hàm hằng nên .
Cho hình vuông có cạnh bằng centimét. Gọi , lần lượt là trung điểm của và . Quay hình vuông quanh đường thẳng ta được một hình trụ có diện tích toàn phần bằng centimét vuông. Giá trị của bằng bao nhiêu?
Đáp án: 6
Hình trụ có bán kính đáy và chiều cao .
⇒ .
Mà nên ⇒ .
Vì nên . Vậy cạnh hình vuông bằng cm.
Biết phương trình có hai nghiệm và cả hai nghiệm đều là số nguyên tố. Giá trị của bằng
Chọn D
Gọi , là hai nghiệm của phương trình. Theo định lí Vi-ét: và .
Vì là số lẻ nên hai nghiệm có một số chẵn và một số lẻ.
Mà số nguyên tố chẵn duy nhất là nên ⇒ (là số nguyên tố, thỏa mãn).
⇒ .
Giới hạn bằng bao nhiêu?
Đáp án: 3
Ta có .
⇒ .
Tổng tất cả các nghiệm của phương trình bằng
Chọn A
Đặt , phương trình trở thành ⇔ ⇔ hoặc .
⇒ hoặc .
Vậy tổng các nghiệm là .
Trong không gian , cho mặt cầu và điểm . Từ kẻ các tiếp tuyến tới mặt cầu , biết tập hợp các tiếp điểm là một đường tròn . Kéo thả các số vào vị trí thích hợp trong các câu sau.
Độ dài đoạn tiếp tuyến kẻ từ đến bằng [1]________.
Bán kính của đường tròn bằng [2]________.
Khoảng cách từ tâm của mặt cầu đến mặt phẳng chứa đường tròn bằng [3]________.
Mặt cầu có tâm và bán kính .
Ta có ⇒ .
Gọi là một tiếp điểm thì ⇒ .
Gọi là tâm của thì , và là bán kính của .
Trong tam giác vuông tại : ⇒ .
Khoảng cách từ đến mặt phẳng chứa là .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | - | A | B | 6 | D | 3 | A | - |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài