Trong một trò chơi vòng quay số, kim quay dừng ngẫu nhiên ở 1 trong 6 ô đánh số từ 1 đến 6, khả năng dừng ở mỗi ô là như nhau. Sau 90 lần quay, kết quả được ghi lại như bảng sau:

Xác suất thực nghiệm của biến cố "Kết quả là số chẵn" bằng
Chọn B
Tổng số lần quay: 12 + 20 + 10 + 18 + 14 + 16 = 90 (lần).
Số lần kết quả là số chẵn (rơi vào ô 2, 4 hoặc 6): 20 + 18 + 16 = 54 (lần).
Xác suất cần tìm là = = .
Cho hàm số liên tục trên có đồ thị như hình bên. Hàm số

nghịch biến trên khoảng nào sau đây?
Chọn C
Đặt thì với mọi , dấu bằng xảy ra khi .
Theo đồ thị, đổi dấu duy nhất tại : âm khi , dương khi .
Vì với mọi nên luôn đúng (chỉ bằng tại ).
Do đó dấu của chính là dấu của .
⇒ khi ⇒ hàm số nghịch biến trên .
Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều. Gọi là diện tích mặt cầu ngoại tiếp và là diện tích mặt cầu nội tiếp hình nón đã cho. Tính tỉ số .
Chọn C
Gọi là bán kính đáy nón. Thiết diện qua trục là tam giác đều nên đường sinh , chiều cao = .
Bán kính mặt cầu nội tiếp: = = .
Bán kính mặt cầu ngoại tiếp (qua đỉnh và đường tròn đáy): .
⇒ Tỉ số bán kính , suy ra tỉ số diện tích (tỉ lệ bình phương bán kính): = = (không phụ thuộc ).
Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh và . Biết . Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng .
Chọn B
Vì nên hình chiếu của lên là , suy ra góc giữa và đáy là góc .
Đường chéo (đường chéo hình vuông cạnh ).
Xét tam giác vuông tại : = = .
⇒ .
Cho hàm số xác định và có đạo hàm trên , biết và . Tính (kết quả là một số nguyên).
Đáp án: 234
Khi : tử số , mẫu số ⇒ dạng .
Đạo hàm tử số: , tại bằng .
Đạo hàm mẫu số: , tại bằng .
Áp dụng quy tắc L'Hôpital, giới hạn bằng = .
Một rạp chiếu phim đang khảo sát để định giá vé mỗi suất chiếu. Nếu bán với giá (nghìn đồng/vé) thì số vé bán được ước tính là (vé). Chi phí vận hành cho mỗi suất chiếu (điện, nhân sự, hao mòn thiết bị...) ước tính là (nghìn đồng). Rạp cần định giá vé [1]________ nghìn đồng để lợi nhuận mỗi suất chiếu là lớn nhất.
Đáp án: 30
Lợi nhuận:
⇒ .
Đạo hàm: , cho ⇔ .
Vì với mọi nên là điểm cực đại duy nhất, cũng là giá trị làm lợi nhuận lớn nhất.
Vậy rạp cần định giá vé 30 nghìn đồng.
Cho một đa giác đều có 18 đỉnh. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau?
Các đỉnh của (H) chia đường tròn ngoại tiếp (H) thành 18 cung bằng nhau.
a) Đúng. Tam giác đều nội tiếp có 3 đỉnh chia đường tròn thành 3 cung bằng nhau, mỗi cung gồm cung nhỏ. Mỗi đỉnh của (H) thuộc đúng 1 tam giác đều như vậy, mỗi tam giác có 3 đỉnh ⇒ có tam giác đều.
b) Sai. Hình vuông nội tiếp có 4 đỉnh chia đường tròn thành 4 cung bằng nhau, cần 18 chia hết cho 4. Vì 18 không chia hết cho 4 nên không có hình vuông nào.
c) Đúng. (H) có 18 đỉnh nên có 9 đường chéo đi qua tâm. Hình chữ nhật nội tiếp có hai đường chéo là hai đường kính, nên mỗi hình chữ nhật ứng với 1 cách chọn 2 trong 9 đường chéo đó ⇒ có hình chữ nhật.
d) Sai. Lấy một đỉnh A bất kì của (H). Tam giác cân tại A có hai đỉnh còn lại đối xứng nhau qua đường kính đi qua A. Bỏ A và đỉnh đối diện A, 16 đỉnh còn lại ghép được 8 cặp đối xứng ⇒ có 8 tam giác cân tại A.
⇒ Đếm theo 18 đỉnh được lượt, trong đó mỗi tam giác đều bị đếm 3 lần (cân tại cả 3 đỉnh), tam giác cân không đều được đếm 1 lần.
⇒ Số tam giác cân là .
Kí hiệu là phần nguyên của số thực (số nguyên lớn nhất không vượt quá ). Chẳng hạn , . Tổng các phần nguyên của với là số tự nhiên, , bằng
Chọn B
Chia các giá trị k theo :
• với (3 số) ⇒ đóng góp .
• với (5 số) ⇒ đóng góp .
• với (7 số) ⇒ đóng góp .
• với (9 số) ⇒ đóng góp .
• với (11 số, vì nằm ngoài ) ⇒ đóng góp .
Tổng: .
Tìm tham số thực để hàm số xác định bởi khi và khi , liên tục tại điểm .
Chọn C
Ta có nên với : .
⇒ .
Hàm liên tục tại ⇔ ⇔ ⇔ .
Có 5 hành khách bước lên một đoàn tàu gồm 5 toa. Mỗi hành khách độc lập với nhau và chọn ngẫu nhiên một toa. Tính xác suất để có đúng 1 toa có 4 người, 1 toa có 1 người và 3 toa còn lại không có ai.
Chọn A
Không gian mẫu: mỗi khách chọn 1 trong 5 toa ⇒ khả năng.
Chọn toa có 4 người: 5 cách. Chọn toa có 1 người (trong 4 toa còn lại): 4 cách.
Chọn 4 trong 5 khách để xếp vào toa có 4 người (người còn lại xếp vào toa có 1 người): cách.
Số kết quả thuận lợi: .
Xác suất: = .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | C | B | 234 | 30 | A | B | C | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài