Cho hàm số xác định và liên tục trên , có đồ thị của hàm số như hình vẽ. Hàm số đã cho có mấy điểm cực đại?

2
0
3
1
Chọn D
f'(x) đổi dấu từ âm sang dương tại x = -3 (cực tiểu), từ dương sang âm tại x = 1 (cực đại), từ âm sang dương tại x = 3 (cực tiểu). Vậy hàm số f(x) chỉ có đúng 1 điểm cực đại, tại x = 1.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có đồ thị của hàm số như hình vẽ.
Đặt với m là tham số thực. Gọi S là tập các giá trị nguyên dương của m để hàm số đồng biến trên khoảng (5;6). Tổng các phần tử của S bằng bao nhiêu?

Đáp án: 6
Đặt . Ta có . Hàm số đồng biến trên (5;6) khi với mọi , tức là với mọi .
Xét ⇔ .
Vậy cần (5-m;6-m) ⊆ [2;5], tức là 5-m ≥ 2 và 6-m ≤ 5, suy ra 1 ≤ m ≤ 3. Do m nguyên dương nên m ∈ {1;2;3}. Tổng các phần tử của S là 1+2+3 = 6.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m trong đoạn [-12;12] để hàm số nghịch biến trên khoảng ?
9
18
8
15
Chọn A
Tập xác định: . Ta có .
Hàm số nghịch biến trên (-∞;3) khi và chỉ khi: tiệm cận x = m không thuộc khoảng đó, tức m ≥ 3; đồng thời y' < 0 trên khoảng đó, tức 9 - m² < 0 ⇔ m > 3 hoặc m < -3.
Kết hợp hai điều kiện: m > 3. Với m nguyên trong [-12;12]: m ∈ {4;5;...;12}, có 9 giá trị.
Cho hàm số có bảng biến thiên như hình vẽ:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực đại?

6
4
5
3
Chọn D
Đặt , ta có = 0 khi f'(x) = 0 (x = 0 hoặc x = 3), hoặc khi f(x) ∈ {0;3} (vì f' triệt tiêu đúng tại các giá trị 0 và 3).
Xét từng nhánh đơn điệu của f: trên (-∞;0] f tăng từ -∞ đến 5; trên [0;3] f giảm từ 5 xuống 1; trên [3;+∞) f tăng từ 1 đến +∞.
• Phương trình f(x) = 0: chỉ nhánh (-∞;0] nhận giá trị 0 (vì hai nhánh còn lại có giá trị nhỏ nhất là 1 > 0), nên có đúng 1 nghiệm.
• Phương trình f(x) = 3: cả ba nhánh đều nhận giá trị 3 (vì 1 < 3 < 5), mỗi nhánh đúng 1 nghiệm, nên có 3 nghiệm.
Vậy g(x) có tất cả 2 + 1 + 3 = 6 điểm tới hạn. Xét dấu g'(x) qua từng điểm (dựa vào dấu f'(x) và f'(f(x)) trên từng nhánh) cho thấy trong 6 điểm tới hạn đó có đúng 3 điểm cực đại (tại x = 0 và tại hai trong ba nghiệm của f(x) = 3 nằm ở các nhánh mà dấu g' đổi từ dương sang âm), 3 điểm còn lại là cực tiểu.
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên khoảng (2;5)?
Chọn D
Với đáp án D: < 0 với mọi x ∈ (2;5) ⇒ hàm số nghịch biến trên (2;5).
Với A: đổi dấu tại x = 3 ∈ (2;5) ⇒ không nghịch biến trên cả khoảng.
Với B: > 0 với mọi x ⇒ hàm số đồng biến, loại.
Với C: , đổi dấu tại x = 4 ∈ (2;5) ⇒ không nghịch biến trên cả khoảng.
Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

Hàm số có hai điểm cực trị là và
Phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt khi
Hàm số có (tại các điểm f(x)+6≠0)
Tổng tung độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số g(x)=|f(x)+6| bằng 8
a) Đúng. Theo thiết kế đồ thị, hàm số đạt cực đại tại x=0 với f(0)=2 và đạt cực tiểu tại x=3 với f(3)=-6.
b) Sai. Số nghiệm của phụ thuộc vị trí m-1 so với hai giá trị cực trị 2 và -6. Phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt (một nghiệm đơn, một nghiệm kép) khi hoặc , tức , không phải {-5;4} như khẳng định nêu ra.
c) Đúng. Áp dụng công thức đạo hàm hàm trị tuyệt đối: nếu u(x)≠0 thì (|u(x)|)'=u'(x).u(x)/|u(x)|. Ở đây u(x)=f(x)+6 nên g'(x)=f'(x)[f(x)+6]/|f(x)+6| tại các điểm f(x)+6≠0.
d) Đúng. Đồ thị g(x)=|f(x)+6| có các điểm cực trị tại x=0 (từ cực trị của f, tung độ |2+6|=8) và tại các nghiệm của f(x)=-6 là x=-1,5 và x=3 (tung độ đều bằng 0, đây là các điểm "gấp" của trị tuyệt đối). Tổng tung độ = 0+8+0 = 8.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên và có bảng xét dấu như hình vẽ:
Hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

Đáp án: 5
Đặt , ta có và .
h'(x) = 0 khi u'(x) = 0 (tức ) hoặc f'(u(x)) = 0, tức u(x) ∈ {-1;2;5} (các điểm f' đổi dấu).
• ⇔ ⇔ (nghiệm kép, trùng điểm ở trên).
• ⇔ ⇔ (2 nghiệm).
• ⇔ ⇔ (2 nghiệm).
Vậy có tất cả 5 giá trị x phân biệt () mà tại đó h'(x) đổi dấu (kiểm tra bằng xét dấu/đồ thị số) — hàm số h(x) có đúng 5 điểm cực trị.
Hai người bắt đầu di chuyển cùng lúc: người thứ nhất xuất phát từ vị trí A đi thẳng đến vị trí B cách A 100 m theo vận tốc không đổi 5 m/s; người thứ hai xuất phát từ vị trí C (với CA = 50 m) đi thẳng về A theo vận tốc không đổi 5 m/s. Chọn hệ trục toạ độ với . Tìm khoảng cách ngắn nhất giữa hai người trong quá trình di chuyển.
Chọn A
Tại thời điểm t (giây), vị trí người 1: , vị trí người 2: (vì véc-tơ vận tốc của người 2 là 5·(-40;-30)/50=(-4;-3).
Bình phương khoảng cách: . Đây là tam thức bậc hai theo t, đạt giá trị nhỏ nhất tại đỉnh parabol. Tính đạo hàm và cho bằng 0 (hoặc dùng công thức đỉnh) ta được t = 5 (giây).
Khi đó ⇒ khoảng cách ngắn nhất .
Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số trên đoạn . Tính M+m.
-12
-30
12
0
Chọn A
Hàm số xác định trên [-6;10]. Ta có > 0 với mọi x ∈ (-6;10) ⇒ f đồng biến trên [-6;10].
Vậy (giới hạn khi x→10⁻), . Suy ra M+m = 30+(-42) = -12.
Cho hai biến cố A, B với . Tính xác suất có điều kiện .
Đáp án: 0,25
Áp dụng công thức: .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | 6 | A | D | D | A | 5 | A | A | 0,25 |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài