Cho hình lập phương cạnh 3 (tham khảo hình vẽ). Độ dài vectơ bằng

Chọn D
Theo quy tắc hình hộp: ⇒ độ dài bằng .
Trong hệ trục tọa độ , tọa độ điểm cố định mà đồ thị hàm số ( là tham số) luôn đi qua là
Chọn A
Ta có đúng với mọi ⇔ ⇒ điểm cố định .
Tập có bao nhiêu hoán vị?
Chọn D
Số hoán vị của tập 5 phần tử là .
Bạn Bách thả một quả bóng cao su từ độ cao 15 m so với mặt đất. Mỗi lần chạm đất, quả bóng lại nảy lên đến độ cao bằng độ cao của lần rơi trước. Giả sử quả bóng luôn chuyển động vuông góc với mặt đất. Tổng quãng đường quả bóng đã di chuyển (từ lúc thả bóng cho tới khi quả bóng không nảy nữa) là
Chọn A
Các độ cao nảy lên lập thành cấp số nhân lùi vô hạn , ; mỗi lần nảy bóng đi lên rồi rơi xuống cùng độ cao.
⇒ Tổng quãng đường: (m).
Một cốc hình trụ có đường kính đáy bằng 8 cm, chiều cao 16 cm. Trong cốc chứa một lượng nước bằng thể tích cốc. Một con quạ muốn uống được nước trong cốc thì mặt nước phải cách miệng cốc không quá 2 cm. Con quạ thông minh đã nhặt những viên sỏi hình cầu có bán kính 1 cm thả vào cốc để mực nước dâng lên. Hỏi để uống được nước, con quạ cần thả ít nhất bao nhiêu viên sỏi?
Chọn B
Mực nước ban đầu cao cm; cần dâng lên ít nhất 14 cm ⇒ thể tích tăng thêm ít nhất .
Mỗi viên sỏi có thể tích ⇒ số viên ⇒ cần ít nhất 24 viên.
Một chiếc đồng hồ chuông được thiết kế như sau: khi đến giờ đúng, đồng hồ đánh số tiếng chuông bằng số giờ (tương ứng với số chỉ giờ ở trên mặt đồng hồ, từ 1 đến 12), ngoài ra vào mỗi thời điểm 30 phút (giờ rưỡi) đồng hồ đánh đúng 1 tiếng chuông. Hỏi trong một ngày, đồng hồ đánh tất cả bao nhiêu tiếng chuông?
Đáp án: 180
Trong 12 giờ, số tiếng chuông đánh vào giờ đúng là ⇒ trong một ngày: .
Số lần giờ rưỡi trong một ngày là 24 ⇒ tổng số tiếng chuông: .
Gọi là tập tất cả các giá trị nguyên của tham số để phương trình có đúng hai nghiệm phân biệt. Tổng các phần tử của bằng
Chọn A
Đặt : (1). Phương trình có hai nghiệm phân biệt ⇔ (1) có hai nghiệm dương phân biệt ⇔ ⇔ .
⇒ ⇒ tổng các phần tử bằng .
Hàm số có giá trị cực đại và giá trị cực tiểu lần lượt là và . Tính .
Chọn A
Ta có ⇔ hoặc ; đổi dấu từ dương sang âm qua , từ âm sang dương qua .
⇒ , ⇒ .
Cho hàm số có đồ thị như hình sau đây. Tính giá trị của biểu thức .

Chọn A
Tiệm cận đứng ⇒ ; tiệm cận ngang ; đồ thị đi qua ⇒ ⇒ .
⇒ .
Cho hàm số là hàm đa thức, hàm số đồng biến trên và có đồ thị như hình vẽ. Tìm số điểm cực trị của hàm số biết .

Chọn A
Từ đồ thị: khi , khi ⇒ nghịch biến trên , đồng biến trên ⇒ với mọi .
⇒ không đổi dấu ⇒ hàm số không có điểm cực trị.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | D | A | D | A | B | 180 | A | A | A | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài