Cho lăng trụ có thể tích . Gọi là trọng tâm tam giác . Tính thể tích khối chóp theo .
Chọn A
Gọi là chiều cao lăng trụ. Khoảng cách từ đến bằng trung bình cộng khoảng cách từ đến mặt phẳng đó: .
⇒ .
Bảng xét dấu dưới đây là của tam thức bậc hai nào?

Chọn B
Tam thức có hai nghiệm và 2, mang dấu âm ngoài khoảng hai nghiệm ⇒ hệ số ⇒ .
Cho hình lập phương có cạnh bằng . Gọi lần lượt là các điểm thuộc các cạnh sao cho . Thể tích khối hộp bằng
Chọn C
Khối là hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao ⇒ .
Số nghiệm của phương trình là
Chọn B
Điều kiện: . Phương trình ⇔ ⇔ ⇔ hoặc (đều thỏa mãn).
⇒ Phương trình có 2 nghiệm.
Cho hàm số có , . Số điểm cực trị của hàm số là
Chọn C
Ta có ⇔ , (nghiệm đơn) hoặc (nghiệm kép).
Ta thấy chỉ đổi dấu khi qua và ⇒ hàm số có 2 điểm cực trị.
Trong không gian , cho hai điểm , . Mặt phẳng chứa và song song với trục có phương trình là
Chọn A
Ta có , ⇒ .
Mặt phẳng qua : ⇔ (kiểm tra không chứa trục ).
Cho là các số thực. Đồ thị các hàm số , trên khoảng được cho như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?

Chọn A
Hàm nghịch biến trên ⇒ .
Hàm đồng biến và đồ thị nằm phía trên đường khi , phía dưới khi ⇒ . Vậy .
Cho hình hộp chữ nhật có , . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
Chọn C

Vì nên ⇒ (do trung điểm của thuộc ).
Tứ diện có đôi một vuông góc ⇒ ⇒ .
Một chiếc cầu được thiết kế dưới dạng một cung tròn (hình vẽ bên dưới). Biết độ dài m, chiều cao m. Tính bán kính của đường tròn chứa cung tròn (biết đi qua tâm của đường tròn chứa cung ; đơn vị: m).

Đáp án: 40
Gọi là tâm, là bán kính ⇒ , . Tam giác vuông tại : .
⇔ ⇔ (m).
Trong không gian , cho đường thẳng . Đường thẳng là hình chiếu vuông góc của lên mặt phẳng . Một vectơ chỉ phương của đường thẳng là
Chọn B
Hình chiếu của điểm lên là ⇒ có vectơ chỉ phương .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | C | B | C | A | A | C | 40 | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài