Đáp án & lời giải chi tiết: [9Study] Đáp án đề thi thử HSA Phần thi định lượng 2027 05

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Toán học và Xử lí số liệuNăm 202750 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Một thang máy đang chuyển động với vận tốc m/s thì tăng tốc với gia tốc . Tính quãng đường thang máy đó đi được trong khoảng thời gian 3 giây kể từ lúc bắt đầu tăng vận tốc.

A
42,25 m.
B
40,50 m.
C
36,75 m.
D
38,25 m.

Lời giải

Chọn D

Ta có , mà ⇒ .

Quãng đường: (m).

Câu 2

Cho tứ diện có thể tích bằng 54. Lấy lần lượt là trọng tâm của các tam giác , , và . Tính thể tích của tứ diện .

A
6.
B
2.
C
.
D
.

Lời giải

Chọn B

Gọi là trọng tâm tứ diện. Mỗi trọng tâm mặt là ảnh của đỉnh đối diện qua phép vị tự tâm tỉ số ( ứng với , ứng với , ứng với , ứng với ).

⇒ Tứ diện là ảnh của tứ diện qua phép vị tự tỉ số ⇒ .

Câu 3

Trong thí nghiệm y học, người ta cấy 2000 vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng. Bằng thực nghiệm, người ta xác định số lượng vi khuẩn thay đổi theo thời gian bởi công thức (con), trong đó là thời gian tính bằng giây. Tính số lượng vi khuẩn lớn nhất kể từ khi thực hiện cấy vi khuẩn vào môi trường dinh dưỡng.

A
2015 con.
B
2020 con.
C
2010 con.
D
2030 con.

Lời giải

Chọn C

Ta có ⇔ (vì ); đổi dấu từ dương sang âm qua .

⇒ (con).

Câu 4

Diện tích hình chữ nhật tạo bởi hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số và các trục tọa độ bằng bao nhiêu?

A
2.
B
4.
C
6.
D
8.

Lời giải

Chọn D

Đồ thị có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang .

⇒ Hình chữ nhật có hai cạnh bằng 2 và 4 ⇒ diện tích bằng .

Câu 5

Có 6 người đi vào căng tin. Căng tin có 3 bàn, mỗi bàn có 4 chỗ ngồi. Xếp ngẫu nhiên 6 người vào 6 trong 12 chỗ ngồi. Tính xác suất để số người ngồi ở các bàn đôi một khác nhau.

A
.
B
.
C
.
D
.

Lời giải

Chọn A

Số phần tử không gian mẫu: .

Bộ số người ở 3 bàn đôi một khác nhau, mỗi bàn tối đa 4 người, tổng bằng 6 là một hoán vị của hoặc ; mỗi loại có cách gán cho 3 bàn.

Loại : chọn người , xếp chỗ ⇒ cách.

Loại : chọn người , xếp chỗ ⇒ cách.

⇒ .

Câu 6

Cho hình chóp có tam giác vuông tại , , . Biết . Kẻ (), là chân đường phân giác trong của góc trên . Tính tỉ số .

A
.
B
3.
C
6.
D
9.

Lời giải

Chọn D

Ta có , .

Trong tam giác vuông có là đường cao ⇒ ⇒ .

Vì là phân giác nên ⇒ .

⇒ ⇒ .

Câu 7

Tính đạo hàm của hàm số .

A
.
B
.
C
.
D
.

Lời giải

Chọn D

Ta có .

Câu 8

Biết tiệm cận xiên của đồ thị hàm số cắt các trục tọa độ tại hai điểm và . Khi đó diện tích tam giác là

A
2.
B
4.
C
16.
D
8.

Lời giải

Chọn D

Ta có ⇒ tiệm cận xiên .

Tiệm cận xiên cắt hai trục tại , ⇒ .

Câu 9

Tính .

A
.
B
.
C
.
D
.

Lời giải

Chọn A

Ta có ⇒ .

Câu 10

Cho hàm số liên tục và có đồ thị trên như hình bên.

Hình minh họa

Biết các miền có diện tích lần lượt là , , . Khi đó bằng

A
.
B
.
C
.
D
.

Lời giải

Chọn A

Ta có (miền nằm dưới trục hoành).

⇒ .

Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánDBCDADDDAA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 50 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: [9Study] Đáp án đề thi thử HSA Phần thi định lượng 2027 05 môn Toán học và Xử lí số liệu 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study