Ở đậu Hà Lan, allele quy định thân cao là trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có hai loại kiểu hình?
Aa x aa.
AA x AA.
aa x aa.
AA x aa.
Từ sơ đồ kiểu nhân ở hình sau, hãy cho biết dạng đột biến số lượng nhiễm sắc thể nào đã xảy ra? Hình vẽ kiểu nhân bình thường (2n) và kiểu nhân đột biến

Thể ba.
Thể bốn.
Thể không.
Thể một.
Bảng 1 mô tả hàm lượng mRNA và protein tương đối của gen lacZ thuộc operon lac ở các chủng vi khuẩn E.coli trong môi trường có hoặc không có lactose. Biết rằng chủng 1 là chủng bình thường, các chủng 2, 3, 4 là các biến chủng đột biến phát sinh từ chủng 1, mỗi chủng bị biến đột biến ở một vị trí duy nhất trong operon lac. Khi nói về các chủng 2, 3, 4, có bao nhiêu biểu hiện sau đây đúng?
a) Hoạt động của gen lac Z không phụ thuộc vào môi trường có hay không có lactose.
b) Chủng 2 bị đột biến mất vùng P.
c) Chủng 3 có thể bị đột biến làm hỏng vùng P, Chủ 4 có thể bị đột biến mất vùng O.
d) Với đặc điểm và cơ chế hoạt động giống như chủng 4, có thể là nhân hình nguyên thành các khối u ở người.

2
1
3
4
Hình vẽ sau mô tả dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

Chuyển đoạn.
Lặp đoạn.
Mất đoạn.
Đảo đoạn.
Các cây hoa cẩm tú cầu có cùng kiểu gene khi trồng trong các môi trường có độ pH khác nhau cho hoa có màu sắc khác nhau. Tập hợp các kiểu hình (màu sắc hoa) khác nhau của các cây trên gọi là
đột biến.
thường biến.
mức phản ứng.
biến dị tổ hợp.
Trong phân tử DNA mạch kép, loại liên kết giữa hai mạch đơn là
peptide.
hydrogen.
phosphodiester.
glycoside.
Loại nucleotide nào sau đây chỉ tham gia RNA phân tử cấu trúc?
Guanine.
Thymine.
Adenine.
Uracil.
Ở ruồi giấm, allele A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với allele a quy định thân đen; allele B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với allele b quy định cánh cụt. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân xám, cánh cụt?
Chất nào sau đây được chuyển trong mạch rây của cây?
Amide.
Nước.
Các chất khoáng hòa tan.
Sucrose.
Trong lục lạp, có bao nhiêu loại sắc tố quang hợp sau đây?
I. Thylakoid.
II. Chlorophyll a.
III. Chlorophyll b.
IV. Xanthophyll.
V. Carotene.
VI. Lụperin.
3
4
5
2
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem trọn đề và nhận kết quả chi tiết.
Đăng nhập để làm bài