Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65. Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Điện phân dung dịch bằng điện cực trơ, không có màng ngăn xốp.
(2) Cho vào dung dịch .
(3) Nhiệt phân .
(4) Điện phân hỗn hợp nóng chảy của và .
(5) Cho dung dịch vào dung dịch (dư).
(6) Cho vào dung dịch (dư).
(7) Cho vào dung dịch (dư).
Số thí nghiệm thu được đơn chất là
4
5
3
6
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65. Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Để khử nhanh mùi tanh của cá do các amine gây ra người ta thường rửa cá bằng
nước muối.
giấm ăn.
nước vôi.
nước lạnh.
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65. Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Cho pin điện hoá tạo bởi hai cặp oxi hoá – khử ở điều kiện chuẩn: và với thế điện cực chuẩn tương ứng là V và V. Sức điện động chuẩn của pin là V. Giá trị của là
-0,126
1,398
0,126
-1,398
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65. Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Vàng () có thể bị dát mỏng để tạo ra các vật dụng làm đồ trang sức có kích thước lớn nhưng khối lượng nhỏ hoặc bị kéo thành sợi chỉ nhỏ. Khả năng dễ bị dát mỏng hoặc dễ kéo thành sợi nhỏ của vàng dựa trên tính chất nào sau đây?
Tính cứng.
Tính ánh kim.
Tính khử.
Tính dẻo.
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65. Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Sắc tố quang học trong võng mạc giúp mắt chuyển đổi ánh sáng thành tín hiệu thần kinh để truyền đến não, cho phép chúng ta nhìn thấy thế giới xung quanh. Hợp chất A là một phần của thành phần sắc tố quang học quan trọng trong tế bào võng mạc. Hợp chất A có thể chuyển hóa thành hợp chất B sau khi hấp thụ ánh sáng (phương trình mô tả cho dưới đây).

Cho các phát biểu sau:
(a). Tất cả các liên kết đôi trong hợp chất A đều ở dạng trans.
(b). Hợp chất A và hợp chất B có cùng công thức phân tử và cùng nhiệt độ nóng chảy.
(c). Chỉ có chất A phản ứng với thuốc thử Tollens, còn chất B thì không phản ứng với thuốc thử Tollens.
(d). Tổng số nguyên tử trong phân tử chất A là 49.
Số phát biểu sai là

4
1
3
2
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65. Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Phosphorus(V) chloride bị phân huỷ ở nhiệt độ cao thành phosphorus(III) chloride và chlorine theo phương trình: .
Trong các đồ thị sau đây thì đồ thị nào biểu diễn đúng sự biến đổi sản lượng chlorine khi tăng áp suất ở trạng thái cân bằng?


Hình (b).
Hình (d).
Hình (a).
Hình (c).
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65. Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Cho các chất: , , và và nhiệt độ sôi các chất không theo thứ tự là , , , . Chất có nhiệt độ sôi là
.
.
.
.
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65. Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho khoảng mL dung dịch 10 % vào ống nghiệm. Sau đó, thêm khoảng mL dung dịch vào, lắc nhẹ.
Bước 2: Cho tiếp khoảng mL dung dịch glucose 2 % vào ống nghiệm và lắc đều ở nhiệt độ thường.
Thí nghiệm trên chứng tỏ glucose có tính chất của
Polyalcohol.
Aldehyde.
Carboxylic acid.
Amine.
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65. Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Cao su lưu hóa là vật liệu đàn hồi, bền bỉ, chịu nhiệt, cách âm vượt trội và tăng tuổi thọ cao cho các sản phẩm công nghiệp. Cho sơ đồ lưu hóa cao su như dưới. Quá trình lưu hóa cao su thuộc loại phản ứng


tăng mạch polymer.
phân hủy polymer.
cắt mạch polymer.
giữ nguyên mạch polymer.
Cho biết nguyên tử khối: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Ca = 40; Fe = 56; Zn = 65. Các kí hiệu và chữ viết tắt: s: rắn; l: lỏng; g: khí; aq: dung dịch nước.
Aluminium () là kim loại nhẹ, bền, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt. Trong công nghiệp, aluminium được sử dụng rộng rãi trong việc chế tạo khung máy, vỏ ô tô, máy bay, hệ thống tản nhiệt... Số hạt proton và neutron trong một nguyên tử aluminium lần lượt là
13 và 27.
14 và 27.
14 và 13.
13 và 14.
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem trọn đề và nhận kết quả chi tiết.
Đăng nhập để làm bài