Đề ôn tập ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2025 - Mã đề 14 — Tư duy khoa học

Đánh giá Năng lực V-ACTMôn Tư duy Khoa học30 câuChuẩn GDPT mới

Tư duy khoa học - Phân tích số liệu

Câu 1

Các bạn P, Q, R, S và T ngồi quanh một cái bàn tròn và quay mặt vào nhau. P và Q đều cách R một bạn sao cho P ngồi phía bên trái.

Nếu S ngồi giữa Q và R thì ai ngồi ngay phía bên phải của P?

A

T.

B

S.

C

Q.

D

R.

Câu 2

Các bạn P, Q, R, S và T ngồi quanh một cái bàn tròn và quay mặt vào nhau. P và Q đều cách R một bạn sao cho P ngồi phía bên trái.

Cách sắp xếp chỗ ngồi nào sau đây không đúng cho năm người theo chiều kim đồng hồ hoặc ngược chiều kim đồng hồ?

A

Có hai phương án không đúng: dãy và dãy .

B

P, S, R, T, Q.

C

P, Q, S, R, T.

D

P, T, R, S, Q.

Câu 3

Các bạn P, Q, R, S và T ngồi quanh một cái bàn tròn và quay mặt vào nhau. P và Q đều cách R một bạn sao cho P ngồi phía bên trái.

Nếu bạn S không ngồi cạnh Q thì ai ngồi giữa Q và S?

A

R.

B

P.

C

T.

D

Cả R và P.

Câu 4

Các bạn P, Q, R, S và T ngồi quanh một cái bàn tròn và quay mặt vào nhau. P và Q đều cách R một bạn sao cho P ngồi phía bên trái.

Nếu bạn U ngồi vào bàn 5 bạn này sao cho thỏa mãn các điều kiện ban đầu về việc sắp xếp chỗ ngồi và đồng thời thỏa mãn điều kiện mới là U không ngồi cạnh R thì khẳng định nào sau đây là đúng?

A

U ngồi ngay bên phải S.

B

U ngồi ngay bên trái T.

C

U ngồi ngay bên trái của P.

D

Cả A và B đều đúng.

Câu 5

Sáu nhân viên là P, Q, R, S, T và U đang so sánh thu nhập và chi tiêu của họ. Thông tin sau đây được biết về họ:

(i) Thu nhập của P cao hơn thu nhập của U và chi tiêu của anh ta cao hơn T.

(ii) Thu nhập của Q cao hơn thu nhập của S nhưng chi tiêu của anh ta thấp hơn R.

(iii) Thu nhập của U thấp hơn thu nhập của R nhưng chi tiêu của anh ta cao hơn R.

(iv) Không có hai người nào có thu nhập và chi tiêu bằng nhau.

(v) Người có thu nhập cao thứ hai có chi tiêu thấp thứ hai nhưng không phải là Q.

(vi) Người có chi tiêu cao nhất có thu nhập thấp thứ hai nhưng không phải là S.

(vii) Chi tiêu của T cao thứ ba và thu nhập của anh ta thấp hơn U.

(viii) Người có chi tiêu thấp nhất có thu nhập cao thứ ba.

Thu nhập của ai thấp hơn S nhưng chi tiêu lớn hơn T?

A

P.

B

U.

C

Q.

D

R.

Câu 6

Sáu nhân viên là P, Q, R, S, T và U đang so sánh thu nhập và chi tiêu của họ. Thông tin sau đây được biết về họ:

(i) Thu nhập của P cao hơn thu nhập của U và chi tiêu của anh ta cao hơn T.

(ii) Thu nhập của Q cao hơn thu nhập của S nhưng chi tiêu của anh ta thấp hơn R.

(iii) Thu nhập của U thấp hơn thu nhập của R nhưng chi tiêu của anh ta cao hơn R.

(iv) Không có hai người nào có thu nhập và chi tiêu bằng nhau.

(v) Người có thu nhập cao thứ hai có chi tiêu thấp thứ hai nhưng không phải là Q.

(vi) Người có chi tiêu cao nhất có thu nhập thấp thứ hai nhưng không phải là S.

(vii) Chi tiêu của T cao thứ ba và thu nhập của anh ta thấp hơn U.

(viii) Người có chi tiêu thấp nhất có thu nhập cao thứ ba.

Ai có thu nhập thấp nhất?

A

P.

B

Q.

C

S.

D

T.

Câu 7

Sáu nhân viên là P, Q, R, S, T và U đang so sánh thu nhập và chi tiêu của họ. Thông tin sau đây được biết về họ:

(i) Thu nhập của P cao hơn thu nhập của U và chi tiêu của anh ta cao hơn T.

(ii) Thu nhập của Q cao hơn thu nhập của S nhưng chi tiêu của anh ta thấp hơn R.

(iii) Thu nhập của U thấp hơn thu nhập của R nhưng chi tiêu của anh ta cao hơn R.

(iv) Không có hai người nào có thu nhập và chi tiêu bằng nhau.

(v) Người có thu nhập cao thứ hai có chi tiêu thấp thứ hai nhưng không phải là Q.

(vi) Người có chi tiêu cao nhất có thu nhập thấp thứ hai nhưng không phải là S.

(vii) Chi tiêu của T cao thứ ba và thu nhập của anh ta thấp hơn U.

(viii) Người có chi tiêu thấp nhất có thu nhập cao thứ ba.

Có bao nhiêu người có chi tiêu thấp hơn R?

A

.

B

.

C

.

D

Không xác định được.

Câu 8

Sáu nhân viên là P, Q, R, S, T và U đang so sánh thu nhập và chi tiêu của họ. Thông tin sau đây được biết về họ:

(i) Thu nhập của P cao hơn thu nhập của U và chi tiêu của anh ta cao hơn T.

(ii) Thu nhập của Q cao hơn thu nhập của S nhưng chi tiêu của anh ta thấp hơn R.

(iii) Thu nhập của U thấp hơn thu nhập của R nhưng chi tiêu của anh ta cao hơn R.

(iv) Không có hai người nào có thu nhập và chi tiêu bằng nhau.

(v) Người có thu nhập cao thứ hai có chi tiêu thấp thứ hai nhưng không phải là Q.

(vi) Người có chi tiêu cao nhất có thu nhập thấp thứ hai nhưng không phải là S.

(vii) Chi tiêu của T cao thứ ba và thu nhập của anh ta thấp hơn U.

(viii) Người có chi tiêu thấp nhất có thu nhập cao thứ ba.

Có bao nhiêu người có thu nhập cao hơn S nhưng chi tiêu thấp hơn T?

A

.

B

.

C

.

D

.

Câu 9

Bảng số liệu dưới đây biểu thị phần trăm chiết khấu tương ứng với doanh số bán hàng của từng loại mệnh giá thẻ cào điện thoại mà cửa hàng X nhận được từ Đại lý.

Hình ngữ liệu

Trong tháng Một, cửa hàng X bán được 200 thẻ cào mệnh giá 20.000 đồng, 150 thẻ cào mệnh giá 50.000 đồng và 100 thẻ cào mệnh giá 100.000 đồng thì số tiền chiết khấu cửa hàng này nhận được là:

A

1,29 triệu đồng

B

1,34 triệu đồng

C

1,22 triệu đồng

D

1,37 triệu đồng

Câu 10

Bảng số liệu dưới đây biểu thị phần trăm chiết khấu tương ứng với doanh số bán hàng của từng loại mệnh giá thẻ cào điện thoại mà cửa hàng X nhận được từ Đại lý.

Hình ngữ liệu

Trong tháng Hai, cửa hàng X chỉ bán thẻ cào với hai loại mệnh giá là 200.000 đồng và 500.000 đồng. Doanh thu bán thẻ cào mệnh giá 200.000 đồng và 500.000 đồng lần lượt là 30 triệu đồng và 60 triệu đồng. Tổng số thẻ cào cửa hàng X bán được trong tháng này là:

A

150

B

170

C

250

D

270

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 30 câu. Làm bài để xem trọn đề và nhận kết quả chi tiết.

Đăng nhập để làm bài
Đề thi: Đề ôn tập ĐGNL ĐHQG TP.HCM năm 2025 - Mã đề 14 — Tư duy khoa học môn Tư duy Khoa học (Đánh giá Năng lực V-ACT) | 9Study - 9Study