[9Study] Đề thi thử HSA Môn Địa lí 2027 - Đề số 03

Đánh giá Năng lực (HSA)Môn Khoa học - Địa líNăm 202717 câuChuẩn GDPT mới

Phần I

Câu 1

Hiện tượng nào sau đây là hệ quả của chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời?

A
Sự luân phiên ngày và đêm.
B
Giờ khác nhau giữa các kinh tuyến.
C
Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể trên bề mặt Trái Đất.
D
Sự thay đổi các mùa trong năm.

Câu 2

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi phản ánh

A
trình độ dân trí và học vấn của dân cư.
B
tình trạng dân số trẻ hay già và nguồn lao động hiện tại, tương lai.
C
mức độ tập trung dân cư và quá trình đô thị hóa.
D
tương quan giữa nam và nữ trong tổng số dân.

Câu 3

Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học – công nghệ, nhất là công nghệ thông tin và truyền thông, là động lực chính của

A
quá trình đô thị hóa ở các nước đang phát triển.
B
sự gia tăng số lượng các quốc gia độc lập.
C
quá trình toàn cầu hóa kinh tế trên thế giới.
D
việc phân bố lại tài nguyên giữa các châu lục.

Câu 4

Việc nhiều quốc gia thành viên Liên minh châu Âu (EU) sử dụng chung đồng euro không dẫn đến kết quả nào sau đây?

A
Tăng chi phí đổi tiền khi giao dịch giữa các nước trong khối.
B
Giảm rủi ro do biến động tỉ giá trong thương mại nội khối.
C
Thuận lợi hơn cho hoạt động thương mại, đầu tư và du lịch giữa các nước.
D
Giúp việc so sánh giá cả hàng hóa, dịch vụ giữa các nước dễ dàng hơn.

Câu 5

Hoa Kỳ xây dựng nhiều tuyến đường sắt xuyên lục địa nối miền Đông với miền Tây. Ý nghĩa quan trọng nhất của các tuyến đường sắt này là

A
phục vụ riêng cho nhu cầu du lịch của khách quốc tế.
B
thúc đẩy khai thác lãnh thổ phía tây và mở rộng thị trường trong nước.
C
thay thế hoàn toàn vận tải đường biển trong hoạt động ngoại thương.
D
hạn chế sự di chuyển của dân cư giữa các vùng lãnh thổ.

Câu 6

* Cho bảng số liệu quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2020:

Năm2010201520192020
Giá trị GDP (tỉ USD)6087,211061,614280,014688,0
Tốc độ tăng trưởng (%)10,67,06,02,2

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về quy mô và tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc, giai đoạn 2010 – 2020?

A
Giá trị GDP của Trung Quốc tăng không liên tục.
B
Năm 2019, tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc cao nhất.
C
Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc tăng liên tục.
D
Quy mô GDP của Trung Quốc tăng liên tục, năm 2020 lớn gấp khoảng 2,4 lần năm 2010.

Câu 7

* Cho bảng số liệu nhiệt độ trung bình năm, nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 tại một số địa điểm ở nước ta:

Địa điểmNhiệt độ trung bình năm (°C)Nhiệt độ trung bình tháng 1 (°C)Nhiệt độ trung bình tháng 7 (°C)
Lạng Sơn21,213,327,0
Đà Nẵng25,721,329,1
Cần Thơ26,925,426,9

Theo bảng số liệu và dựa vào kiến thức đã học, phát biểu nào sau đây đúng?

A
Lạng Sơn có nhiệt độ trung bình tháng 1 thấp nhất do chịu ảnh hưởng mạnh của gió mùa Đông Bắc.
B
Nhiệt độ trung bình tháng 7 tăng dần từ Bắc vào Nam.
C
Chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 7 và tháng 1 tăng dần từ Bắc vào Nam.
D
Cần Thơ có chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 7 và tháng 1 lớn nhất do ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

Câu 8

* Cho bảng số liệu số dân của nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2010 – 2021 (đơn vị: nghìn người):

Năm2010201620192021
Thành thị26460,531397,033816,636564,7
Nông thôn60606,861853,762667,461941,5

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng?

A
Số dân nông thôn của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2010 – 2021.
B
Số dân thành thị năm 2021 tăng gấp hơn 2 lần so với năm 2010.
C
Tỉ lệ dân thành thị tăng liên tục, năm 2021 đạt khoảng 37,1% tổng số dân.
D
Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu dân số thành thị và nông thôn của nước ta, giai đoạn 2010 – 2021.

Câu 9

Mục đích chủ yếu của việc đẩy mạnh trồng rừng sản xuất kết hợp với bảo vệ rừng phòng hộ, rừng đặc dụng ở nước ta là

A
mở rộng diện tích đất trồng cây hằng năm.
B
cung cấp gỗ, lâm sản và bảo vệ môi trường, hướng tới phát triển bền vững.
C
thay thế hoàn toàn khai thác rừng tự nhiên bằng nhập khẩu gỗ.
D
giảm tỉ lệ che phủ rừng để mở rộng đất đô thị.

Câu 10

* Biểu đồ dưới đây thể hiện nội dung nào sau đây về ngành thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 – 2024?

Hình minh họa

A
Cơ cấu sản lượng thủy sản và giá trị xuất khẩu thủy sản.
B
Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản khai thác, nuôi trồng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
C
Quy mô sản lượng thủy sản khai thác, nuôi trồng và giá trị xuất khẩu thủy sản.
D
Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản khai thác, nuôi trồng.

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 17 câu. Làm bài để xem trọn đề và nhận kết quả chi tiết.

Đăng nhập để làm bài
Đề thi: [9Study] Đề thi thử HSA Môn Địa lí 2027 - Đề số 03 môn Khoa học - Địa lí 2027 (Đánh giá Năng lực (HSA)) - 9Study