Trường Đại Học Tây Nguyên
Địa chỉ: Đắk Lắk
Trường Đại Học Tây Nguyên
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
37
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
15–27.91
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–27.91 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Giới thiệu và lịch sử
Trường Đại học Tây Nguyên (Tay Nguyen University) là một trong những trường đại học công lập đa ngành tại miền Trung Việt Nam. Trường được đề cử vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam, đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học lớn của vùng Tây Nguyên. Trường trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
37
16 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Sư phạm11
- Nông - Lâm - Thú y3
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh3
- Nông nghiệp - Bảo vệ thực vật2
- Công nghệ sinh học2
- Tài chính - Ngân hàng2
- Khác2
- Kế toán - Kiểm toán2
- Văn học - Khoa học xã hội2
- Y - Dược2
- Công nghệ thông tin - Truyền thông1
- Công nghệ thực phẩm1
- Thể dục - Thể thao1
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ1
- Môi trường - Tài nguyên1
- Tâm lý học - Công tác xã hội1
Chi phí và học phí
17–32 trtriệu/năm
37/37 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
sinh mới đủ điều kiện trúng tuyển. Tham khảo ngưỡng đảm bảo chất lượng Xem thêm Học phí A. Học phí Trường Đại học Tây Nguyên năm 2025 - 2026 Học phí Trường Đại học Tây Nguyên năm học 2025-2026 đã được chính thức công bố, với mức thu được điều chỉnh theo lộ trình và sự phân hóa rõ rệt giữa các nhóm ngành. + Khối ngành I (Sư phạm): 440.000 VNĐ/tín chỉ. Bao gồm các ngành: Sư phạm Toán học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Hóa học, Sư phạm Sinh học, Sư phạm Khoa học tự nhiên, Sư phạm Ngữ Văn, Giáo dục mầm non, Giáo dục tiểu học, Giáo dục thể chất, Giáo dục tiểu học - Tiếng Jrai, Giáo dục chính trị, Sư phạm tiếng Anh. + Khối ngành III (Kinh tế): 460.000 VNĐ/tín chỉ. Bao gồm các ngành: Quản trị kinh doanh, Kinh doanh thương mại, Kế toán, Kế toán - Kiểm toán, Tài chính - Ngân hàng, Công nghệ tài chính. + Khối ngành IV (Công nghệ sinh học): 470.000 VNĐ/tín chỉ. Bao gồm các ngành: Công nghệ sinh học, Công nghệ sinh học y dược. + Khối ngành V (Nông nghiệp, Công nghệ thông tin): Học phí dao động từ 510.000 - 560.000 VNĐ/tín chỉ . Cụ thể: Thú y: 560.000 VNĐ/tín chỉ. Kinh tế nông nghiệp, Công nghệ thông tin: 550.000 VNĐ/tín chỉ. Chăn nuôi, Công nghệ thực phẩm, Bảo vệ thực vật, Lâm sinh, Khoa học cây trồng: 510.000 VNĐ/tín chỉ. + Khối ngành VI (Y Dược): Học phí dao động từ 660.000 - 870.000 VNĐ/tín chỉ . Cụ thể: Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: 660.000 VNĐ/tín chỉ. Y khoa: 870.000 VNĐ/tín chỉ. + Khối ngành VII (Khoa học xã hội): Học phí dao động từ 470.000 - 480.000 VNĐ/tín chỉ . Cụ thể: Quản lý đất đai: 470.000 VNĐ/tín chỉ. Kinh tế, Kinh tế phát triển, Văn học, Tâm lý học giáo
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
