Trường Đại Học Tiền Giang
Địa chỉ: Tiền Giang
Trường Đại Học Tiền Giang
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
21
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
15–18
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–18 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
21
15 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí3
- Sư phạm2
- Nông nghiệp - Bảo vệ thực vật2
- Điện - Điện tử - Tự động hóa2
- Kế toán - Kiểm toán2
- Xây dựng - Kiến trúc - Đô thị1
- Công nghệ sinh học1
- Công nghệ thông tin - Truyền thông1
- Công nghệ thực phẩm1
- Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng1
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh1
- Luật - Pháp lý1
- Nông - Lâm - Thú y1
- Tài chính - Ngân hàng1
- Văn học - Khoa học xã hội1
Chi phí và học phí
15–20 trtriệu/năm
21/21 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
u kiện trúng tuyển phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực năm 2023 Xem thêm Học phí A. Học phí chính thức Đại học Tiền Giang năm 2025 - 2026 Ngày 14 tháng 5 năm 2025, Trường Đại học Tiền Giang đã ban hành Quyết định số 449/QĐ-ĐHTG về mức thu học phí cho năm học 2025-2026. Mức học phí này được áp dụng cho sinh viên các khóa tuyển sinh từ năm 2025 trở về trước. Học phí hệ Đại học Chính quy Mức học phí được tính theo đơn vị tín chỉ và khác nhau giữa các nhóm ngành. Đối với các ngành thuộc khối sư phạm, sinh viên sẽ được miễn học phí theo quy định của Nhà nước. Các ngành ngoài sư phạm: + Nhóm ngành Kinh tế, Luật: Bao gồm Kế toán, Tài chính Ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Luật, Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng...: 440.000 VNĐ/tín chỉ . + Nhóm ngành Kỹ thuật, Công nghệ thông tin: Bao gồm Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật xây dựng, Công nghệ kỹ thuật điện...: 480.000 VNĐ/tín chỉ . + Nhóm ngành Khoa học xã hội, Nhân văn, Du lịch: Bao gồm Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Việt Nam học...: 400.000 VNĐ/tín chỉ . + Nhóm ngành Nông nghiệp, Thủy sản, Khoa học tự nhiên: Bao gồm Nuôi trồng thủy sản, Khoa học cây trồng, Công nghệ thực phẩm...: 480.000 VNĐ/tín chỉ . + Nhóm ngành Khoa học giáo dục và Sư phạm (dành cho sinh viên học lại, học thêm): 300.000 VNĐ/tín chỉ . Học phí cho các hệ đào tạo khác Đào tạo Văn bằng 2: + Nhóm ngành Sư phạm: 20.000 VNĐ/tín chỉ . + Nhóm ngành ngoài Sư phạm: 440.000 VNĐ/tín chỉ . Đào tạo Liên thông: Học phí được tính 440.000 VNĐ/tín chỉ đối với tất cả các ngành. Học phí toàn khóa học (dự kiến) Tổng học phí toàn khóa (4
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
