Trường Đại Học Hải Phòng
Địa chỉ: Hải Phòng
Trường Đại Học Hải Phòng
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
27
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
17–33.25
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 17–33.25 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Giới thiệu và lịch sử
Trường Đại học Hải Phòng (tiếng Anh: Haiphong University), được thành lập tại Hải Phòng năm 1959 với tên cũ là Phân hiệu Trường Đại học Tại chức Hải Phòng. Năm 2000, Trường Đại học Tại chức Hải Phòng sáp nhập với một số cơ sở đào tạo chuyên nghiệp khác của Hải Phòng thành Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng. Ngày 9 tháng 4 năm 2004, Thủ tướng chính phủ đã ký quyết định số 60/2004/QĐ-TTg, đổi tên Trường Đại học Sư phạm Hải Phòng thành Trường Đại học Hải Phòng.
Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
27
15 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Sư phạm5
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí3
- Văn học - Khoa học xã hội3
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh2
- Xây dựng - Kiến trúc - Đô thị2
- Kế toán - Kiểm toán2
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ2
- Điện - Điện tử - Tự động hóa1
- Công nghệ thông tin - Truyền thông1
- Thể dục - Thể thao1
- Luật - Pháp lý1
- Marketing - Quan hệ công chúng1
- Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng1
- Tài chính - Ngân hàng1
- Tâm lý học - Công tác xã hội1
Chi phí và học phí
—triệu/năm
0/27 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy, lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): Khối ngành Mức học phí/ tháng Mức học phí/ tín chỉ - Khối ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật, Kiến trúc: Công nghệ thông tin, Công nghệ Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ chế tạo máy, Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử, Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kiến trúc 1.640.000VNĐ 490.000VNĐ/ tín chỉ - Khối ngành: Nhân văn, Khoa học xã hội và hành vi, dịch vụ xã hội, du lịch, kinh doanh và quản lý: Văn học, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Kinh tế, Việt Nam học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Công tác xã hội, Quản trị kinh doanh, Tài chính doanh nghiệp, Thương mại điện tử, Kế toán 1.500.000VNĐ 460.000VNĐ/ tín chỉ - Khối ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên (chỉ áp dụng đối với đối tượng sinh viên đăng ký không hưởng chế độ theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP: Sư phạm Toán, Sư phạm Ngữ văn, Giáo dục Tiểu học, Giáo dục Thể chất, Giáo dục Mầm non, Sư phạm Anh 1.410.000VNĐ 430.000VNĐ/ tín chỉ Lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có): 10%. Xem thêm Chương trình đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 7140201_01 Giáo dục Mầm non 0 ĐT THPT M00; M01; M03; M04 2 7140202_01 Giáo dục Tiểu học 0 ĐT THPT A01; C01; C02; C03; C04; D01 3 7140206_01 Giáo dục Thể chất 0 ĐT THPT Học Bạ T00; T01; T02; T05 4 7140209_01 Sư phạm Toán học 0 ĐT THPT A00; A01; C01; C02; D07 5 7140217_01 Sư phạm Ngữ văn 0 ĐT THPT C00; C
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
