Đại Học Cần Thơ
Địa chỉ: Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng
Đại Học Cần Thơ
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
127
Tín chỉ/năm
30
Điểm 2025 THPT
15–28.61
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–28.61 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Giới thiệu và lịch sử
Đại học Cần Thơ là một trường đại học đa ngành lớn có vị thế trụ cột trong hệ thống giáo dục bậc cao của Việt Nam, được Chính phủ xếp vào nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia của cả nước. Trường là một trong ba trường đại học tại Việt Nam đạt chuẩn đào tạo quốc tế của Hệ thống đại học ASEAN. Ngoài đào tạo, trường đồng thời là trung tâm nghiên cứu khoa học và chính sách quản lý của Việt Nam. Tiền thân của Đại học Cần Thơ là Viện Đại học Cần Thơ được thành lập từ năm 1966. Theo quá trình phát triển đến nay, tính đến năm 2022 trường đã có 115 chương trình đào tạo bậc đại học chính quy trải dài từ hệ đại trà đến hệ chất lượng cao và 48 chương trình đào tạo bậc thạc sĩ và 20 chương trình tiến sĩ.
Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
127
26 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Sư phạm15
- Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm11
- Nông nghiệp - Bảo vệ thực vật9
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh9
- Công nghệ sinh học7
- Xây dựng - Kiến trúc - Đô thị7
- Kế toán - Kiểm toán6
- Văn học - Khoa học xã hội5
- Khác5
- Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng5
- Môi trường - Tài nguyên5
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí5
- Điện - Điện tử - Tự động hóa5
- Luật - Pháp lý5
- Nông - Lâm - Thú y4
- Công nghệ thực phẩm4
- Công nghệ thông tin - Truyền thông4
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ4
- Tài chính - Ngân hàng3
- Marketing - Quan hệ công chúng2
- Toán - Thống kê ứng dụng2
- Thể dục - Thể thao1
- Y - Dược1
- Vật liệu - Hóa chất - Luyện kim1
- Tâm lý học - Công tác xã hội1
- Khoa học tự nhiên - Vật lý - Hóa học1
Điểm mới và lưu ý quan trọng cho thí sinh năm 2026
- Mở thêm 7 ngành mới: Năm 2026, trường dự kiến mở thêm các ngành đào tạo mới nhằm đáp ứng nhu cầu nhân lực chất lượng cao của xã hội, tiêu biểu như: Thiết kế vi mạch, Đường sắt tốc độ cao, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh.
- Nhân hệ số môn chính (Thang điểm 40): Đối với 7 ngành mới mở, môn chính trong tổ hợp xét tuyển (thường là môn Toán) sẽ được nhân hệ số 2 . Điểm xét tuyển của các ngành này sẽ được tính theo thang điểm 40.
- Đăng ký nhiều phương thức: Thí sinh được quyền đăng ký xét tuyển đồng thời nhiều phương thức khác nhau để tăng tối đa cơ hội trúng tuyển vào trường.
- Chương trình chất lượng cao: Các chương trình này được giảng dạy bằng tiếng Anh, cấu trúc chương trình tiệm cận với chuẩn quốc tế và sinh viên có nhiều cơ hội thực tập ở nước ngoài.
Chi phí và học phí
26–40 trtriệu/năm
124/127 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (CLC) TT Mã ngành Tên ngành, thời gian, danh hiệu, học phí Chỉ tiêu Mã tổ hợp xét tuyển (*) 1 7420201T Công nghệ sinh học (CTTT) 4,5 năm; C ử nhân; 40 triệu đồng/năm học 40 A01, B08, D07, TH7 2 7620301T Nuôi trồng thủy sản (CTTT) 4,5 năm; Kỹ sư ; 40 triệu đồng/năm học 40 3 7640101C Thú y (CLC) 5 năm; Bác sĩ thú y ; 40 triệu đồng/năm học 40 A01, B08, D07, TH5 4 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học (CLC) 4,5 năm; Kỹ sư ; 40 triệu đồng/năm học 40 5 7540101C Công nghệ thực phẩm (CLC) 4,5 năm; Kỹ sư ; 40 triệu đồng/năm học 80 6 7580201C Kỹ thuật xây dựng (CLC) 4,5 năm; Kỹ sư ; 40 triệu đồng/năm học 40 A01, D01, D07, V02 7 7520201C Kỹ thuật điện (CLC) 4,5 năm; Kỹ sư ; 40 triệu đồng/năm học 40 A01, D01, D07, TH5 8 7520216C Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CLC) 4,5 năm; Kỹ sư ; 37 triệu đồng/năm học 40 A01, D01, D07, TH2 9 7480201C Công nghệ thông tin (CLC) 4,5 năm; Kỹ sư ; 40 triệu đồng/năm học 80 10 7480103C Kỹ thuật phần mềm (CLC) 4,5 năm; Kỹ sư ; 40 triệu đồng/năm học 80 11 7480102C Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (CLC) 4,5 năm; Kỹ sư ; 40 triệu đồng/năm học 40 12 7480104C Hệ thống thông tin (CLC) 4,5 năm; Kỹ sư ; 40 triệu đồng/năm học 40 13 7340101C Quản trị kinh doanh (CLC) 4,5 năm; Cử nhân ; 40 triệu đồng/năm học 80 14 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CLC) 4,5 năm; Cử nhân ; 40 triệu đồng/năm học 40 15 7340201C Tài chính ngân hàng (CLC) 4,5 năm; Cử nhân ; 40 triệu đồng/năm học 40 16 7340120C Kinh doanh quốc tế (CLC) 4,5 năm; Cử nhân ; 40 triệu đồng/năm học 80 17 7220201C Ngôn ngữ Anh (CLC) 4 năm; Cử nhân ; 40 tri
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
