SK

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Địa chỉ: Hưng Yên

Website trường
SK

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên

Năm đề án

2026

Ngành đào tạo

28

Tín chỉ/năm

33

Điểm 2025 THPT

15–26.70

Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–26.70 điểm.

Thi thử tại Phòng thi ảo →

Các ngành tuyển sinh 2026

Danh sách ngành

28

14 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

ĐGNL ĐHQG Hà Nội25 ngànhĐiểm thi THPT28 ngànhHọc bạ28 ngànhXét tuyển thẳng28 ngànhv_sat28 ngànhdg_tu_duy25 ngành

Ngành đào tạo

28ngành
  • Kỹ thuật ô tô - Cơ khí6
  • Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm4
  • Sư phạm3
  • Điện - Điện tử - Tự động hóa2
  • Dệt may - Thời trang2
  • Kế toán - Kiểm toán2
  • Ngôn ngữ - Ngoại ngữ2
  • Công nghệ thực phẩm1
  • Công nghệ sinh học1
  • Công nghệ thông tin - Truyền thông1
  • Vật liệu - Hóa chất - Luyện kim1
  • Kinh tế - Quản trị kinh doanh1
  • Quản lý nhà nước - Nhân lực1
  • Khác1

Chi phí và học phí

15–22 trtriệu/năm

24/28 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.

Học phí từ trường cung cấp

Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy năm học 2025–2026 Thực hiện theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP ngày 27/8/2021; Nghị định 97/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Thủ tướng áp dụng đối với cơ sở giáo dục đại học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên. Cụ thể với năm học 2025-2026 dự kiến: - Nhóm ngành Máy tính và công nghệ thông tin; Công nghệ kỹ thuật; Kỹ thuật; Sản xuất và chế biến: Học phí 1.790.000đ/tháng (510.000₫/tín chỉ) - Nhóm ngành Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; Nhân văn; Khoa học xã hội và hành vi; Kinh doanh và quản lý: Học phí 1.550.000đ/tháng (459.000d/tín chỉ) - Sinh viên sư phạm được Nhà nước cấp bù học phí và các chế độ theo quy định. - Sinh viên các lớp thuộc chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Anh (dự kiến): 2.400.000 đồng/sinh viên/tháng; 5.2. Học bổng tuyển sinh, lớp sinh viên tài năng (SVTN) Chỉ xét với những thí sinh được xét tuyển thẳng; xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025; theo kết quả các Kỳ thi V-SAT, HSA, TSA năm 2025. 5.2.1. Học bổng tuyển sinh: Xét dựa trên tổng điểm xét tuyển đã duy đổi tương đương (không tính điểm ưu tiên KV, ĐT), xét duyệt từ cao xuống thấp theo chỉ tiêu như sau: + Mức 1: Tối đa 10 suất, bằng mức học phí 04 năm học đối với CTĐT cử nhân; 4,5 năm học đối với CTĐT kỹ sư + Mức 2: Tối đa 10 suất, bằng mức học phí 02 năm học đầu 5.2.2. Lớp sinh viên tài năng - Điểm sàn xét sinh viên tài năng: Xét dựa trên tổng điểm của các môn thi trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả các kỳ thi (không tính điểm ưu tiên KV, ĐT

Học bổng

Chưa có dữ liệu học bổng

Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên (SKH) - Tuyển sinh 2026 | 9Study - 9Study