SD

Trường Đại học Sao Đỏ

Địa chỉ: Hải Dương

Website trường
SD

Trường Đại học Sao Đỏ

Năm đề án

2026

Ngành đào tạo

21

Tín chỉ/năm

33

Điểm 2025 THPT

15–26.10

Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–26.10 điểm.

Thi thử tại Phòng thi ảo →

Các ngành tuyển sinh 2026

Danh sách ngành

21

13 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

dg_tu_duy20 ngànhĐGNL ĐHQG Hà Nội20 ngànhĐiểm thi THPT20 ngànhHọc bạ20 ngànhket_hop19 ngànhXét tuyển thẳng19 ngành

Ngành đào tạo

21ngành
  • Kỹ thuật ô tô - Cơ khí4
  • Tài chính - Ngân hàng2
  • Kế toán - Kiểm toán2
  • Kinh tế - Quản trị kinh doanh2
  • Ngôn ngữ - Ngoại ngữ2
  • Sư phạm2
  • Dệt may - Thời trang1
  • Công nghệ thông tin - Truyền thông1
  • Điện - Điện tử - Tự động hóa1
  • Luật - Pháp lý1
  • Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng1
  • Toán - Thống kê ứng dụng1
  • Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm1

Chi phí và học phí

19–26 trtriệu/năm

21/21 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.

Học phí từ trường cung cấp

Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.

Học phí dự kiến của Đại học Sao Đỏ năm học 2025-2026 là từ 18 đến 25 triệu đồng/năm học. Mức học phí này có thể thay đổi tùy theo từng ngành học và có thể tăng theo lộ trình tối đa hàng năm, tuân theo Nghị định số 81/NĐ-CP. Xem thêm Chương trình đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Khối ngành 1 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A09; C01; C04; C14; D01 2 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A09; C01; C04; C14; D01 3 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử: A00; A09; C01; C04; C14; D01 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; A09; C01; C04; C14; D01 5 7540204 Công nghệ dệt, may A00; A09; C01; C04; C14; D01 6 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa A00; A09; C01; C04; C14; D01 7 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A09; C01; C04; C14; D01 8 7340301 Kế toán A00; A09; C01; C04; C14; D01 9 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A09; C01; C04; C14; D01 10 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C04; C14; C15; D01; D15 11 7380101 Luật D01; C01; C02; C03; C14; C04 12 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D15; D66; D71; C03; C04 13 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D15; D66; D71; C03; C04 14 7140234 Sư phạm tiếng Trung Quốc D01; D11; D15; D66; D65; D75 15 7140246 Sư phạm công nghệ A00; A09; C01; C03; C14; D01 Xem thêm Một số hình ảnh Xem thêm Fanpage trường Xem vị trí trên bản đồ Xem thêm các tin tuyển sinh khác: Đại học Chu Văn An (DCA): Đề án tuyển sinh 2025 mới nhất Đại học Hoa Lư (DNB): Đề án tuyển sinh 2025 mới nhất Thông tin tuyển sinh Cao đẳng Sư phạm H

Học bổng

Chưa có dữ liệu học bổng