Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội
Trường Đại Học Kinh Tế - ĐHQG Hà Nội
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
8
Tín chỉ/năm
—
Điểm 2025 THPT
24.20–25.72
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 24.20–25.72 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
8
3 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Kế toán - Kiểm toán4
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh3
- Tài chính - Ngân hàng1
Chi phí và học phí
48–141 trtriệu/năm
7/8 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến | |---|---:| | 2026-2027 | 4.800.000 đồng/tháng, tương đương 48.000.000 đồng/năm | | 2027-2028 | 5.000.000 đồng/tháng, tương đương 50.000.000 đồng/năm | | 2028-2029 | 5.200.000 đồng/tháng, tương đương 52.000.000 đồng/năm | | 2029-2030 | 5.400.000 đồng/tháng, tương đương 54.000.000 đồng/năm | #### Chương trình Quản trị kinh doanh do Đại học Troy cấp bằng - Học phí khóa học chuẩn 122 tín chỉ: 492.324.105 đồng/sinh viên, tương đương 18.655 USD. - Sinh viên trúng tuyển được cấp học bổng dự kiến 103.056.855 đồng/sinh viên. - Học phí còn phải nộp sau học bổng: 389.267.250 đồng, tương đương 14.750 USD. #### Chương trình Quản trị kinh doanh do Đại học St.Francis cấp bằng - Học phí khóa học chuẩn 121 tín chỉ: 460.470.168 đồng/sinh viên, tương đương 17.448 USD. - Sinh viên trúng tuyển được cấp học bổng dự kiến 87.037.518 đồng/sinh viên. - Học phí còn phải nộp sau học bổng: 373.432.650 đồng, tương đương 14.150 USD.
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
