Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
Địa chỉ: Bình Dương
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
19
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
15–19
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–19 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
19
12 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh3
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí2
- Công nghệ thông tin - Truyền thông2
- Tài chính - Ngân hàng2
- Kế toán - Kiểm toán2
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ2
- Marketing - Quan hệ công chúng1
- Y - Dược1
- Luật - Pháp lý1
- Dệt may - Thời trang1
- Nông - Lâm - Thú y1
- Văn học - Khoa học xã hội1
Chi phí và học phí
29–37 trtriệu/năm
19/19 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
| STT | MÃ NGÀNH | TÊN NGÀNH | HỌC PHÍ TÍN CHỈ VNĐ/TÍN CHỈ | HỌC PHÍ TÍN CHỈ SAU HỌC BỔNG (20-25%) | | --- | --- | --- | --- | --- | | I | | KHOA CÔNG NGHỆ – KỸ THUẬT | | | | 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 1.160.000 | 870.000 | | 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa (Chuyên ngành: Thiết kế đồ hoạ, Thiết kế nội thất) | 1.160.000 | 870.000 | | 3 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô, Ô tô điện và thông minh) | 1.160.000 | 870.000 | | 4 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | 1.160.000 | 870.000 | | 5 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Điện công nghiệp) | 1.160.000 | 870.000 | | II | | KHOA KINH TẾ – QUẢN TRỊ – LUẬT | | | | 6 | 7340114 | Digital Marketing | 1.000.000 | 800.000 | | 7 | 7340301 | Kế toán | 1.000.000 | 800.000 | | 8 | 7840104 | Kinh tế vận tải | 1.000.000 | 800.000 | | 9 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 1.000.000 | 800.000 | | 10 | 7380107 | Luật Kinh tế | 1.000.000 | 800.000 | | 11 | 7510601 | Quản lý công nghiệp | 1.000.000 | 800.000 | | 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 1.000.000 | 800.000 | | 13 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh, Quản trị dịch vụ hàng không) | 1.000.000 | 800.000 | | 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 1.000.000 | 800.000 | | 15 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 1.000.000 | 800.000 | | 16 | 7340122 | Thương mại điện tử | 1.000.000 | 800.000 | | III | | KHOA NGOẠI NGỮ | | | | 17 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 1.000.000 | 800.000 | | 18 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 1.000.000 | 800.000 | | 19 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 1.000.000 | 800.000 | | 20 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 1.000.000 | 800.000 | | IV | | KHOA KHOA HỌC SỨC KHOẺ | | | | 21 | 7720201 | Dược học | 1.160.000 | | | 22 | 7640101 | Thú y | 1.160.000 | 870.000 | | 23 | 7720101 | Y khoa (Dự kiến) | 4.800.000 | |
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
