MD

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

MD

Trường Đại Học Mỏ Địa Chất

Năm đề án

2026

Ngành đào tạo

47

Tín chỉ/năm

Điểm 2025 THPT

15–25.50

Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–25.50 điểm.

Thi thử tại Phòng thi ảo →

Các ngành tuyển sinh 2026

Danh sách ngành

47

16 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

ĐGNL ĐHQG Hà Nội47 ngànhĐiểm thi THPT47 ngànhHọc bạ47 ngànhXét tuyển thẳng47 ngànhdg_tu_duy47 ngànhChứng chỉ quốc tế15 ngành

Ngành đào tạo

47ngành
  • Địa lý - Môi trường - Trắc địa8
  • Môi trường - Tài nguyên6
  • Kỹ thuật ô tô - Cơ khí6
  • Khác6
  • Xây dựng - Kiến trúc - Đô thị4
  • Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm3
  • Công nghệ sinh học2
  • Vật liệu - Hóa chất - Luyện kim2
  • Điện - Điện tử - Tự động hóa2
  • Ngôn ngữ - Ngoại ngữ2
  • Công nghệ thông tin - Truyền thông1
  • Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng1
  • Y - Dược1
  • Kế toán - Kiểm toán1
  • Hàng hải - Logistics1
  • Tài chính - Ngân hàng1

Chi phí và học phí

19–22 trtriệu/năm

47/47 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.

Học phí từ trường cung cấp

Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có) Đơn giá học phí (dự kiến): Khối kinh tế: 352 000 đồng/ 1 tín chỉ Khối kỹ thuật: 389 000 đồng/ 1 tín chỉ Xem thêm Điểm chuẩn các năm A. Điểm chuẩn Đại học Mỏ Địa chất năm 2025 mới nhất 1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D14; D15; D66; D78; D96 22 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; D01; D04; D09; D14; D66; D78 25.5 3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 23 4 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 23 5 7340301 Kế toán A00; A01; C01; D01; D07; D09; D10; D84 22.75 6 7440201 Địa chất học A00; A04; A06; C01; C04; D01; D07; D10 15.5 7 7440229 Quản lý và phân tích dữ liệu khoa học A00; A01; A04; A06; B00; B02; B08; D07 16 8 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 20 9 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07; X06; X10; X26; X27 21.5 10 7480206 Địa tin học A00; A01; C02; C03; C04; D01; D10 16 11 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; D01; X06 24 12 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A01; A02; A05; A06; B00; C02; D07 19 13 7510601 Quản lý công nghiệp A00; A01; C04; D01; D07; D09; D10; D84 20.5 14 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D01; X06 22.5 15 7520107 Kỹ thuật Robot A00; A01; C01; D01; X06 21 16 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D01; X06 23.5 17 7520116 Kỹ

Học bổng

Chưa có dữ liệu học bổng