Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
Địa chỉ: Hà Nội
Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
29
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
16.10–30.20
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 16.10–30.20 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Giới thiệu và lịch sử
Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội (Hanoi Architectural University) là một trường đại học chuyên ngành, một trong những trường hàng đầu về đào tạo nhóm ngành xây dựng và thiết kế tại Việt Nam. Bên cạnh đào tạo, trường còn là trung tâm nghiên cứu, cố vấn, thực hiện các dự án cho doanh nghiệp và Chính phủ Việt Nam. Đại học Kiến trúc Hà Nội, tiền thân là Ban Kiến trúc Trường Mỹ thuật Đông Dương thuộc thời kỳ Pháp thuộc, được hình thành vào năm 1926 tại Hà Nội. Qua các giai đoạn lịch sử thăng trầm, trường được đổi tên và vị trí nhiều lần trước khi được chính thức thành lập theo Quyết định số 426/TTg ngày 17/09/1969 của Thủ tướng Phạm Văn Đồng. Trường trực thuộc Bộ Xây dựng Việt Nam.
Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
29
7 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Xây dựng - Kiến trúc - Đô thị17
- Công nghệ thông tin - Truyền thông3
- Khác3
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh2
- Dệt may - Thời trang2
- Vật liệu - Hóa chất - Luyện kim1
- Môi trường - Tài nguyên1
Chi phí và học phí
15–40 trtriệu/năm
29/29 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm (nếu có). - Học phí các ngành thuộc Lĩnh vực nghệ thuật: 13.500.000đ/năm - Học phí các ngành/chuyên ngành/chương trình thuộc các lĩnh vực còn lại (không bao gồm Chương trình tiên tiến ngành kiến trúc): 16.400.000đ/năm - Học phí Chương trình tiên tiến ngành kiến trúc: 40.000.000đ/năm - Học phí Chương trình cử nhân kiến trúc nội thất IAHC: 82.500.000₫/năm - Học phí Chương trình cử nhân kiến trúc Pháp DEEA: 75.000.000đ/năm Xem thêm Điểm chuẩn các năm A. Điểm chuẩn Đại học Kiến trúc Hà Nội năm 2025 mới nhất 1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7310104 Kinh tế đầu tư A00; C01; C02; D01; X03; X04 20.6 2 7310105 Kinh tế phát triển A00; C01; C02; D01; X03; X04 19.85 3 7480201 Công nghệ thông tin A00; C01; D01; X02; X03; X04 21 4 7480201_1 Công nghệ đa phương tiện (Chuyên ngành của ngành Công nghệ thông tin) A00; C01; D01; X02; X03; X04 21.85 5 7480201_2 Công nghệ game (Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ thông tin) A00; C01; D01; X02; X03; X04 21.75 6 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00; C01; C02; D01; X03; X04 20.5 7 7580201 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 20.75 8 7580201_1 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) A00; C01; C02; D01; X03; X04 18.35 9 7580201_2 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
