HV
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Địa chỉ: Hà Nội
HV
Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
23
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
17–24.10
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 17–24.10 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Giới thiệu và lịch sử
Học viện Nông nghiệp Việt Nam (tiếng Anh: Vietnam National University of Agriculture) là học viện chuyên ngành đứng đầu về đạo tạo nhóm ngành nông – lâm – ngư nghiệp tại miền Bắc Việt Nam, thuộc nhóm ba mươi trường đại học đứng đầu Đông Nam Á, thuộc nhóm trường đại học trọng điểm quốc gia Việt Nam. Trường trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
23
16 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Điểm thi THPT23 ngànhXét tuyển thẳng23 ngànhket_hop23 ngànhHọc bạ23 ngành
Ngành đào tạo
23ngành
- Khác6
- Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng2
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ2
- Công nghệ sinh học1
- Công nghệ thông tin - Truyền thông1
- Công nghệ thực phẩm1
- Môi trường - Tài nguyên1
- Kế toán - Kiểm toán1
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí1
- Điện - Điện tử - Tự động hóa1
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh1
- Luật - Pháp lý1
- Xây dựng - Kiến trúc - Đô thị1
- Sư phạm1
- Nông - Lâm - Thú y1
- Văn học - Khoa học xã hội1
Lưu ý quan trọng cho thí sinh năm 2026
- Chính sách cộng điểm IELTS mới: Điểm thay đổi đáng chú ý nhất trong năm 2026 là VNUA sẽ cộng từ 0,5 đến 1,5 điểm thưởng cho các thí sinh sở hữu chứng chỉ IELTS từ 4.0 trở lên (năm trước yêu cầu từ 5.0). Điểm này được quy đổi và cộng trực tiếp vào tổng điểm xét tuyển.
- Chiến thuật chọn tổ hợp: Vì Học viện quy định nhân hệ số 2 cho môn 1 trong tất cả các tổ hợp xét tuyển (cả phương thức xét điểm thi và xét học bạ), thí sinh cần khéo léo chọn tổ hợp có môn 1 là môn mình đạt điểm cao nhất để tối ưu hóa điểm xét tuyển.
- Quy định trên hệ thống chung: Dù thí sinh nộp hồ sơ và đủ điều kiện trúng tuyển sớm bằng phương thức xét học bạ hay xét tuyển kết hợp, các bạn vẫn bắt buộc phải đăng ký nguyện vọng vào VNUA trên hệ thống tuyển sinh chung của Bộ GD&ĐT theo đúng thời gian quy định để được công nhận trúng tuyển chính thức.
Chi phí và học phí
18–22 trtriệu/năm
23/23 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
