DT
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên
DT
Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
9
Tín chỉ/năm
—
Điểm 2025 THPT
18.30–26.15
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 18.30–26.15 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
9
2 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Xét tuyển thẳng9 ngànhXét tuyển riêng9 ngànhv_sat9 ngànhĐGNL ĐHQG Hà Nội9 ngànhHọc bạ9 ngànhĐiểm thi THPT9 ngành
Ngành đào tạo
9ngành
- Y - Dược8
- Khác1
Chi phí và học phí
43–59 trtriệu/năm
9/9 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
- Tổ chức tuyển sinh | Phương thức xét tuyển | Nội dung | Thời gian | Ghi chú | | --- | --- | --- | --- | | Xét tuyển thẳng (PTXT 301) | Nhận hồ sơ xét tuyển và lệ phí | Trước 17 giờ 00 ngày 20/6/2026 | Xem Mục 1.2.4 | | | Công bố danh sách đủ điều kiện | 21/6 → 30/6/2026 | | | Các phương thức còn lại | Đăng ký NV | 02/7 → 14/7/2026 | | | | Xét tuyển | 29/7 → 10/8/2026 | | | | Công bố trúng tuyển | Trước 13/8/2026 | | 2. Ưu tiên xét tuyển Chính sách ưu tiên (khu vực, đối tượng) thực hiện theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT (Điều 7, Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT, ngày 15/02/2026). Thí sinh được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp, trung học nghề) và một năm kế tiếp. 3. Lệ phí xét tuyển | TT | Phương thức xét tuyển | Số tiền và cách thức nộp tiền | | --- | --- | --- | | 1 | Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT (PTXT 100) | Theo quy định Bộ GD&ĐT | | 2 | Học bạ / HSA / V-SAT | 60.000 VNĐ/hồ sơ | | 3 | Xét tuyển thẳng | 200.000 VNĐ/hồ sơ | | 4 | Quy đổi IELTS | 60.000 VNĐ/hồ sơ |
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
