Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên
Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
31
Tín chỉ/năm
—
Điểm 2025 THPT
18.40–22
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 18.40–22 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
31
10 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm8
- Công nghệ thông tin - Truyền thông6
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí4
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ4
- Điện - Điện tử - Tự động hóa3
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh2
- Kế toán - Kiểm toán1
- Quản lý nhà nước - Nhân lực1
- Dệt may - Thời trang1
- Tài chính - Ngân hàng1
Chi phí và học phí
14–16 trtriệu/năm
24/31 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm học 2025-2026 Học phí dự kiến của Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên năm học 2025-2026 dao động từ 1.350.000 VNĐ/tháng đến 1.640.000 VNĐ/tháng, tương đương 13.500.000 VNĐ - 16.400.000 VNĐ/năm, tùy theo ngành học. Chi tiết hơn: - Hệ đại trà: Mức học phí có thể thay đổi trong các năm học tiếp theo, nhưng không vượt quá 15% mỗi năm. - Ngành học cụ thể: + Khối ngành Công nghệ thông tin và Kỹ thuật có thể ở mức 1.640.000 VNĐ/tháng (khoảng 16.400.000 VNĐ/năm). + Các ngành khác như Quản trị kinh doanh số, Thiết kế đồ họa, Truyền thông đa phương tiện, Quản trị văn phòng có thể có mức học phí khác nhau, ví dụ: 13.500.000 VNĐ, 15.900.000 VNĐ, 11.500.000 VNĐ, 14.100.000 VNĐ. - Chính sách ưu đãi: Sinh viên thuộc diện chính sách sẽ được miễn hoặc giảm học phí theo quy định của nhà trường. Xem thêm Chương trình đào tạo 1. Chương trình đại trà STT MÃ NGÀNH TÊN ĐÀO TẠO/ CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO 1 7480201 Công nghệ thông tin 2 7480103 Kỹ thuật phần mềm 3 7480101 Khoa học máy tính 4 7480202 An toàn thông tin 5 7480102 Mạng máy tính và Truyền thông dữ liệu 6 7480104 Hệ thống thông tin 7 7520119 Cơ điện tử 8 7510212 Công nghệ ô tô 9 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 10 7510303 Tự động hóa 11 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 12 7520112 Kỹ thuật hình ảnh Y học 13 7340405 Tin học kinh tế 14 7310109 Quản trị kinh doanh số 15 7340122_TD Marketing số 1
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
