Trường Đại Học Quang Trung
Địa chỉ: Bình Định
Trường Đại Học Quang Trung
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
0
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
—
Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
0
0 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Ngành đào tạo
Chi phí và học phí
—triệu/năm
0/0 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
1). - Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo. 6. HỌC PHÍ, CHÍNH SÁCH HỌC BỔNG VÀ HỖ TRỢ NGƯỜI HỌC TT Nội dung Tín chỉ Đơn giá tín chỉ (ĐVT: VNĐ) 1 Chương trình đào tạo cấp bằng Cử nhân 120 - 126 490.000 – 550.00 2 Chương trình đào tạo cấp bằng Kỹ sư 162 490.000 Thí sinh đăng ký xét tuyển sớm được nhận học bổng 5.000.000 đồng, miễn phí ký túc xá trong năm học đầu tiên, được cam kết việc làm, nơi thực hành, thực tập… 7. THÔNG TIN LIÊN HỆ VÀ HỖ TRỢ THÍ SINH Địa chỉ: Số 327 Đào Tấn – Phường Nhơn Phú – Thành phố Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định Xem thêm Điểm chuẩn các năm A. Điểm chuẩn Đại học Quang Trung năm 2025 mới nhất 1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D09; D01; D10; D14; D15; D66; D84 14 2 7340101 Quản trị Kinh doanh C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A09; D10; D15; D14; A01 13 3 7340201 Tài chính – Ngân hàng C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 13 4 7340301 Kế toán C00; C01; C02; C04; C14; D01; A00; A01; A09; D10 13 5 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; B03; C01; C02; C03; C04; D01; X02; X03 14 6 7510103 Công nghệ Kỹ thuật xây dựng A01; A04; C01; C02; C04; D01; D10; D14; X06; X07; X22; X02; A00 13 7 7720301 Điều dưỡng B00; B03; B08; C02; B04; A00; C08; D07; A02; C06; C05; D08; D13; D12; D01 17 8 7720701 Y tế công cộng A00; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C05; C06; C08; D01; D08; D12; D13; D07 14 9 7810103 Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; A00; A01; A09; D10 13 10 7810203 Quản trị Khách sạn
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
