DQ

Trường Đại Học Quảng Bình

Địa chỉ: Quảng Bình

Website trường
DQ

Trường Đại Học Quảng Bình

Năm đề án

2026

Ngành đào tạo

15

Tín chỉ/năm

33

Điểm 2025 THPT

17.33–27.42

Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 17.33–27.42 điểm.

Thi thử tại Phòng thi ảo →

Các ngành tuyển sinh 2026

Danh sách ngành

15

7 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

Điểm thi THPT15 ngànhXét tuyển thẳng15 ngànhHọc bạ12 ngành

Ngành đào tạo

15ngành
  • Sư phạm7
  • Kế toán - Kiểm toán2
  • Ngôn ngữ - Ngoại ngữ2
  • Công nghệ thông tin - Truyền thông1
  • Nông nghiệp - Bảo vệ thực vật1
  • Môi trường - Tài nguyên1
  • Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng1

Chi phí và học phí

11–12 trtriệu/năm

15/15 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.

Học phí từ trường cung cấp

Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.

16 Sư phạm Ngữ văn 16 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 16 Sư phạm Tiếng Anh 16 Xem thêm Học phí Dự kiến học phí Đại học Quảng Bình năm 2025 - 2026 - Dự kiến học phí Đại học Quảng Bình năm học 2025 - 2026 dao động từ 10.600.000 đến 11.500.000 VNĐ/năm, tùy theo từng ngành và hệ đào tạo. Sinh viên ngành Sư phạm được hỗ trợ 3.63 triệu đồng/tháng theo quy định hiện hành. Ngoài ra, trường còn có nhiều chương trình học bổng có giá trị lớn. - Cụ thể, mức học phí có thể thay đổi tùy theo ngành học và hệ đào tạo. Dự kiến học phí có thể tăng 10% so với năm trước, tương đương khoảng 4.700.000 đến 5.600.000 VNĐ/kỳ. Xem thêm Chương trình đào tạo Các đợt bổ sung: Trường xét tuyển tất cả các ngành đại học (nếu còn chỉ tiêu). TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển Mã ngành, nhóm ngành Tên ngành, nhóm ngành Chỉ tiêu Phương thức tuyển sinh (Tổ hợp môn xét tuyển) Ghi chú 1. 301 405 406 Giáo dục Mầm non 7140201 Giáo dục Mầm non 50 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [ M05]: Ngữ văn, Lịch sử, NK GDMN 2. [ M06]: Ngữ văn, Toán, NK GDMN 3. [ M07]: Ngữ văn, Địa lí, NK GDMN 4. [ M10]: Toán, Tiếng Anh, NK GDMN 5. [ M11]: Ngữ văn, Tiếng Anh, NK GDMN 6. [ M13]: Toán, Sinh học, NKGDMN 7. [ M14]: Toán, Địa lí, NK GDMN 2. 301 100 200 Giáo dục Tiểu học 7140202 Giáo dục Tiểu học 60 Phương thức: Đợt 1: PT1; PT2; Các đợt bổ sung: PT2; PT3 Tổ hợp: 1. [A00]: Toán, Vật Lí, Hóa học 2. [C00]: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí 3. [C14]: Ngữ văn, Toán, GD công dân 4. [D01]: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh 5. [A01]: Toán, Vật lí, Tiếng Anh 6. [C01]: Ngữ văn, Toán, Vật lí 7. [

Học bổng

Chưa có dữ liệu học bổng