Trường Đại Học Phan Thiết
Địa chỉ: Bình Thuận
Trường Đại Học Phan Thiết
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
29
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
15–18
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–18 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
29
10 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí7
- Kế toán - Kiểm toán5
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ4
- Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng4
- Luật - Pháp lý3
- Xây dựng - Kiến trúc - Đô thị2
- Công nghệ thông tin - Truyền thông1
- Khác1
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh1
- Tài chính - Ngân hàng1
Chi phí và học phí
20 trtriệu/năm
29/29 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến của trường Đại học Phan Thiết năm học 2025 - 2026 như sau: Các ngành Quản trị khách sạn, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Công nghệ thông tin: 450.000 đồng/ tín chỉ. Các ngành Kế toán, Tài chính - Ngân hàng, Luật kinh tế, Quản trị kinh doanh, Kinh tế quốc tế: 420.000 đồng/ tháng. Xem thêm Chương trình đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78 2 7220201 Tiếng Anh thương mại 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78 3 7220201 Tiếng Anh du lịch 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78 4 7220201 Giảng dạy tiếng Anh 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ D01; D14; D15; D90; X25; X78 5 7340101 Quản trị Kinh doanh 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; C00; C04; D01; D07; D10; X78 6 7340301 Marketing 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 7 7340301 Kinh doanh thời trang và dệt may 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 8 7340301 Marketing và truyền thông tích hợp 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 9 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A01; C01; C04; D01; D07; D10; X01 10 7340301 Kế toán 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; C01; D01; D07; X01 11 7380101 Luật 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 12 7380107 Luật Kinh tế 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ C00; D01; D14; D15; X01; X25; X78 13 7380107 Luật thương mại quốc tế 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
