Trường Đại Học Đồng Nai
Trường Đại Học Đồng Nai
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
11
Tín chỉ/năm
—
Điểm 2025 THPT
18–26.51
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 18–26.51 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
11
6 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Sư phạm6
- Điện - Điện tử - Tự động hóa1
- Kế toán - Kiểm toán1
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí1
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ1
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh1
Chi phí và học phí
13–16 trtriệu/năm
11/11 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
A00; A01; D01; D90 15 7 7520103 Kỹ thuật cơ khí A00; A01; D01; D90 15 Xem thêm Học phí * Lệ phí thi môn năng khiếu (Kể chuyện, Hát): 300.000VNĐ/ thí sinh; * Học phí năm 2025 - 2026 theo quyết định số 1307/QĐ-ĐHĐN ngày 19/08/2024: STT Hệ đào tạo Mức thu học phí năm học 2025 - 2026 1 Quản trị kinh doanh 14.100.000VNĐ 2 Kế toán 14.100.000VNĐ 3 Ngôn ngữ Anh 15.000.000VNĐ 4 Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử 16.400.000VNĐ 5 Kỹ thuật cơ khí 16.400.000VNĐ Riêng sinh viên khối ngành đào tạo giáo viên không làm thủ tục đăng ký hưởng chính sách theo Nghị định 116/2020/NĐ-CP thì đóng học phí theo mức thu của Trường đã công bố (năm học 2025 - 2026 hệ đại học là 14.100.000VNĐ, hệ cao đẳng là 13.280.000VNĐ). Xem thêm Chương trình đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 51140201 Giáo dục mầm non 107 ĐT THPT M05; M07; M08; M13 2 7140201 Giáo dục mầm non 100 ĐT THPT M05; M07; M08; M13 3 7140202 Giáo dục Tiểu học 259 Ưu Tiên ĐT THPT A00; A01; C03; C04; D01 4 7140209 Sư phạm Toán học 51 ĐT THPT A00; A01; C01; D07; D01 5 7140217 Sư phạm Ngữ văn 55 ĐT THPT D01; D14; D15; C00 6 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 77 ĐT THPT D01; D14; D15; A01 7 7220201 Ngôn ngữ Anh 250 ĐT THPT D01; D14; D15; A01 8 7340101 Quản trị kinh doanh 220 ĐT THPT A00; A01; D01 9 7340301 Kế toán 220 ĐT THPT A00; A01; D01 10 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 150 ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01; D07 11 7520103 Kỹ thuật cơ khí 120 ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01; D07 Xem thêm Một số hình ảnh Xem thêm Fanpage trường Xem vị trí trên bản đồ Xem thêm các tin tuyển sinh khác: Đại học Nguyễn Huệ
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
