Trường Đại Học Hải Dương
Địa chỉ: Hải Dương
Trường Đại Học Hải Dương
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
31
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
15–26.83
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–26.83 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
31
14 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Sư phạm16
- Điện - Điện tử - Tự động hóa2
- Kế toán - Kiểm toán2
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí1
- Công nghệ thông tin - Truyền thông1
- Thể dục - Thể thao1
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh1
- Marketing - Quan hệ công chúng1
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ1
- Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng1
- Quản lý nhà nước - Nhân lực1
- Toán - Thống kê ứng dụng1
- Tài chính - Ngân hàng1
- Văn học - Khoa học xã hội1
Chi phí và học phí
—triệu/năm
0/31 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến của Trường Đại học Hải Dương năm học 2025-2026dao động từ 1.410.000 VNĐ đến 1.640.000 VNĐ/tháng/sinh viên, tùy theo nhóm ngành. Nhóm ngành sư phạm sẽ được miễn giảm học phí và hỗ trợ chi phí sinh hoạt theo quy định. Xem thêm Chương trình đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú 1 51140201 Giáo dục Mầm non (CĐ) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14 2 7140201 Giáo dục Mầm non (trình độ đại học) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14 3 7140202 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; C14; D01 4 7140205 Sư phạm Giáo dục Chính trị A00; C00; C02; C03; C04; C19; C20; D01 5 7140206 Giáo dục thể chất T00; T01; T02; T03 6 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 7 7140210 Sư phạm Tin học A00; A01; A02; A12; B00; C01; C02; D01 8 7140211 Sư phạm Vật lý A00; A01; A02; A10; C01; D11 9 7140212 Sư phạm Hóa học A00; B00; C02; D07; D12 10 7140213 Sư phạm Sinh học A02; B00; B01; B02; B03; D08 11 7140217 Sư phạm Ngữ Văn C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01 12 7140218 Sư phạm Lịch Sử A07; A08; C00; C03; C19; D09 13 7140219 Sư phạm Địa lí A09; C00; C04; C20; D10; D15 14 7140231 Sư phạm tiếng Anh A01; D01; D11; D12; D14; D07; D15 15 7140246 Sư phạm Công nghệ A00; A01; A02; A12; D01; B00; C01; D07 16 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; A01; A02; B00; C01; C02; D01; D07 17 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10; D14; D15; D66; D84 18 7229030 Văn học C00; C03; C04; C09; C14; C19; C20; D01 19 7310101
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
