Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
Địa chỉ: TP.HCM
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM
Năm đề án
—
Ngành đào tạo
49
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
15–18
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–18 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
49
11 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ10
- Kế toán - Kiểm toán6
- Tài chính - Ngân hàng5
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh5
- Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng5
- Công nghệ thông tin - Truyền thông4
- Tâm lý học - Công tác xã hội4
- Marketing - Quan hệ công chúng3
- Y - Dược3
- Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm2
- Luật - Pháp lý2
Chi phí và học phí
44–352 trtriệu/năm
49/49 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí Học phí Đại học Hùng Vương TP. HCM năm 2025 Học phí Đại học Hùng Vương năm 2025 dự kiến là 1.100.000 VNĐ/tín chỉ, không thay đổi trong suốt 4 năm học và áp dụng cho tất cả các ngành. Cụ thể hơn, nhà trường cam kết không tăng học phí trong 4 năm học, tạo điều kiện cho sinh viên lập kế hoạch tài chính. Mức học phí này được áp dụng cho cả chương trình đại học chính quy và các chương trình đào tạo khác, như chương trình liên thông và chương trình chất lượng cao (CLC). Xem thêm Chương trình đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 7220201_01 Tiếng Anh thương mại 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01 2 7220201_02 Giảng dạy tiếng Anh 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01 3 7220204_01 Tiếng Trung thương mại 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ D01; D04; D14; D15 4 7220204_02 Tiếng Trung Văn hóa - Du lịch 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ D01; D04; D14; D15 5 7220204_03 Tiếng Trung Hành chính văn phòng 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04 6 7220204_04 Giảng dạy tiếng Trung 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01; C00; C03 7 7220209_01 Tiếng Nhật thương mại 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04 8 7220209_02 Ngôn ngữ Văn hóa Nhật Bản 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01; C00; C03; C04 9 7220210_01 Tiếng Hàn thương mại 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ D01; C00; C15 10 7220210_02 Giảng dạy tiếng Hàn 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ D01; C00; C15 11 7310106_01 Kinh doanh quốc tế 0 ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; D01 12 7310106_02 Logistics và quản
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
