Trường Đại Học Khoa Học Huế
Địa chỉ: Thừa Thiên Huế
Trường Đại Học Khoa Học Huế
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
25
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
15–22
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 15–22 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
25
11 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Văn học - Khoa học xã hội9
- Khác3
- Môi trường - Tài nguyên3
- Công nghệ sinh học2
- Công nghệ thông tin - Truyền thông2
- Marketing - Quan hệ công chúng1
- Điện - Điện tử - Tự động hóa1
- Xây dựng - Kiến trúc - Đô thị1
- Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm1
- Địa lý - Môi trường - Trắc địa1
- Khoa học tự nhiên - Vật lý - Hóa học1
Chi phí và học phí
14–20 trtriệu/năm
25/25 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến của Trường Đại học Khoa học – Đại học Huế năm học 2025-2026 dao động từ 14.100.000 đến 18.000.000 đồng/năm học, tùy thuộc vào từng ngành học. Cụ thể, khối ngành I có mức học phí 14.100.000 đồng/năm học, tương đương 380.000 đến 400.000 đồng/tín chỉ. Các ngành còn lại có mức học phí dự kiến từ 16.900.000 đến 21.800.000 đồng/năm học, tương ứng 525.000 đến 625.000 đồng/tín chỉ. Xem thêm Chương trình đào tạo STT Mã ngành/ Nhóm ngành xét tuyển Tên ngành/ Nhóm ngành xét tuyển Chỉ tiêu (Dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 7480103 Kỹ thuật phần mềm 80 Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh 2 7420201 Công nghệ sinh học 35 Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Vật lý, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Ngữ văn, Sinh học 3 7440112 Hóa học 25 Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ văn, Hóa học 4 7440301 Khoa học môi trường 25 Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Sinh học, Hóa học Toán, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, GDKT-PL Toán, Ngữ văn, GDCD 5 7480107 Quản trị và phân tích dữ liệu 30 Toán, Vật lý, Ngữ văn Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tin học 6 7480201 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Cử nhân) 510 Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Tin học, Tiếng Anh 7480201VJ Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo Kỹ sư Việt - Nhật) 35 Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Tin
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
