DH

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế

Địa chỉ: Thừa Thiên Huế

Website trường
DH

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế

Năm đề án

2026

Ngành đào tạo

7

Tín chỉ/năm

33

Điểm 2025 THPT

16–20

Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 16–20 điểm.

Thi thử tại Phòng thi ảo →

Các ngành tuyển sinh 2026

Danh sách ngành

7

4 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh

Phương thức tuyển sinh

ket_hop7 ngànhĐGNL ĐHQG-HCM7 ngànhHọc bạ7 ngànhĐiểm thi THPT7 ngànhXét tuyển thẳng1 ngànhChứng chỉ quốc tế1 ngànhv_sat1 ngành

Ngành đào tạo

7ngành
  • Kỹ thuật ô tô - Cơ khí2
  • Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm2
  • Điện - Điện tử - Tự động hóa2
  • Xây dựng - Kiến trúc - Đô thị1

Chi phí và học phí

13–20 trtriệu/năm

7/7 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.

Học phí từ trường cung cấp

Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.

Học phí dự kiến cho Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế năm 2025 chưa được công bố chính thức. Tuy nhiên, có thể tham khảo mức học phí của các năm trước và mức tăng trung bình của các trường đại học kỹ thuật để ước tính. Theo một số nguồn tin giáo dục, học phí của các trường thuộc Đại học Huế năm 2024-2025 dao động từ 14.100.000 đồng đến 18.000.000 đồng/năm học. Học phí chương trình chất lượng cao có thể từ 49.200.000 đến 55.000.000 đồng. Xem thêm Chương trình đào tạo STT Ngành học Kí hiệu trường Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển Mã tổ hợp môn xét tuyển 1 Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo – Hệ Kỹ sư (03 chuyên ngành Khoa học dữ liệu, Trí tuệ nhân tạo và Phân tích dữ liệu kinh doanh) DHE 7480112KS 1. Toán, Vật lí, Hóa học 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. Toán, Vật lí, Tin học 5. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp 6. Toán, Tin học, Tiếng Anh A00 A01 D01 X06 X07 X26 2 Kỹ Thuật Điều Khiển và Tự Động Hoá (03 chuyên ngành: Hệ thống nhúng, Tự động hóa công nghiệp, Kỹ thuật robot) DHE 7520216 1. Toán, Vật lí, Hóa học 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. Toán, Vật lí, Tin học 5. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp A00 A01 D01 D06 X07 3 Kĩ thuật Điện (05 chuyên ngành: Năng lượng tái tạo, Tòa nhà thông minh, Điện công nghiệp, Quản lý năng lượng, Công nghệ thiết kế vi mạch) DHE 7520201 1. Toán, Vật lí, Hóa học 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh 4. Toán, Vật lí, Tin học 5. Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp 6. Toán,

Học bổng

Chưa có dữ liệu học bổng

Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế (DHE) - Tuyển sinh 2026 | 9Study - 9Study