Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
22
Tín chỉ/năm
—
Điểm 2025 THPT
17.33–22.80
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 17.33–22.80 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
22
15 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí3
- Công nghệ thông tin - Truyền thông2
- Kế toán - Kiểm toán2
- Khoa học máy tính - Kỹ thuật phần mềm2
- Ngôn ngữ - Ngoại ngữ2
- Du lịch - Khách sạn - Nhà hàng2
- Môi trường - Tài nguyên1
- Công nghệ thực phẩm1
- Khác1
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh1
- Nghệ thuật - Thiết kế - Âm nhạc1
- Dệt may - Thời trang1
- Tài chính - Ngân hàng1
- Y - Dược1
- Văn học - Khoa học xã hội1
Chi phí và học phí
34–46 trtriệu/năm
22/22 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến cho năm học 2025 - 2026 tại Đại học Công nghệ Đồng Nai (DNTU) là khoảng 19.000.000 - 25.000.000 VNĐ/năm đối với hầu hết các ngành. Riêng ngành Khoa học sức khỏe, học phí dự kiến cao hơn, khoảng 26.000.000 - 30.000.000 VNĐ/năm. Chi tiết: Hầu hết các ngành: Học phí khoảng 630.000 VNĐ/tín chỉ, tương đương 19.000.000 - 25.000.000 VNĐ/năm. Ngành Khoa học sức khỏe: Học phí khoảng 770.000 VNĐ/tín chỉ, tương đương 26.000.000 - 30.000.000 VNĐ/năm. Lưu ý: Đây là học phí dự kiến và có thể thay đổi tùy theo tình hình thực tế của trường, có thể tăng hàng năm. Xem thêm Chương trình đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp 1 7210403 Thiết kế đồ họa 0 Ưu Tiên ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66 2 7210408 Nghệ thuật số 0 Ưu Tiên ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66 3 7220201 Ngôn ngữ Anh 0 Ưu Tiên ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ D01; D14; D15; D66 4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 0 Ưu Tiên ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66 5 7310608 Đông phương học 0 Ưu Tiên ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ C00; C01; C02; D01; D14; D15; D66 6 7320104 Truyền thông đa phương tiện 0 Ưu Tiên ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ C00; C01; C02; D01; D11; D14; D15; D66 7 7340101 Quản trị kinh doanh 0 Ưu Tiên ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 8 7340201 Tài chính - Ngân hàng 0 Ưu Tiên ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; A07; C04; D01; D09; D10 9 7340301 Kế toán 0 Ưu Tiên ĐGNL HCM ĐT THPT Học Bạ A00; A01; A07;
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
