Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Địa chỉ: Hà Nội
Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Năm đề án
2026
Ngành đào tạo
11
Tín chỉ/năm
33
Điểm 2025 THPT
16–19
Điểm chuẩn trúng tuyển dao động trong khoảng 16–19 điểm.
Thi thử tại Phòng thi ảo →Các ngành tuyển sinh 2026
Danh sách ngành
11
6 lĩnh vực trong dữ liệu tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh
Ngành đào tạo
- Kỹ thuật ô tô - Cơ khí3
- Dệt may - Thời trang3
- Kế toán - Kiểm toán2
- Marketing - Quan hệ công chúng1
- Khác1
- Kinh tế - Quản trị kinh doanh1
Chi phí và học phí
18 trtriệu/năm
11/11 ngành có công bố học phí. Mở từng ngành để xem chi tiết.
Học phí từ trường cung cấp
Nội dung giữ nguyên theo nguồn tuyển sinh.
Học phí dự kiến cho năm học 2025-2026 tại Đại học Công nghiệp và Thương Hà Nội là khoảng 15.910.000 VNĐ đến 17.522.500 VNĐ/năm, tương đương 504.000 VNĐ/tín chỉ, theo đề án tuyển sinh. Mức học phí này có thể tăng không quá 10% so với năm học trước đó, theo cam kết của trường. Cụ thể, học phí có thể được tính theo tín chỉ, với mức 504.000 VNĐ/tín chỉ. Đối với sinh viên chính quy, tổng học phí dự kiến cho một năm học dao động trong khoảng 15.910.000 VNĐ đến 17.522.500 VNĐ. Ngoài ra, trường cũng có các chương trình đào tạo khác, và mức học phí có thể thay đổi tùy theo từng chương trình, tuy nhiên, mức tăng học phí hàng năm sẽ không vượt quá 10%. Xem thêm Chương trình đào tạo STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp A. Khối ngành Dệt may 1 7540202 Công nghệ sợi dệt 30 CCQT Ưu Tiên ĐT THPT Học Bạ A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04 2 7540204 Công nghệ may 420 CCQT Ưu Tiên ĐT THPT Học Bạ A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04 B. Khối ngành Nghệ thuật 3 7210403 Thiết kế đồ họa 70 CCQT Ưu Tiên ĐT THPT Học Bạ D01; V01; V05; H00; H06; H08; (Văn, Địa, Vẽ mỹ thuật) 4 7210404 Thiết kế thời trang 150 CCQT Ưu Tiên ĐT THPT Học Bạ D01; V01; V05; H00; H06; H08; (Văn, Địa, Vẽ mỹ thuật) C. Khối ngành Kinh tế - Kinh doanh 5 7340101 Quản trị kinh doanh 30 CCQT Ưu Tiên ĐT THPT Học Bạ A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23; X24; X03; X04 6 7340115 Marketing 90 CCQT Ưu Tiên ĐT THPT Học Bạ A00; A01; B00; C01; C03; C04; C14; D01; X23;
Học bổng
Chưa có dữ liệu học bổng
