Quay lại Thông tin tuyển sinh
Đề án tuyển sinh đại học

Danh sách các ngành Đại học Bách khoa Hà Nội 2026: mã xét tuyển và chỉ tiêu

Blogger Chinh
Đã kiểm duyệt
26/9/2026
Khoảng 9 phút đọc

Danh sách chương trình chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026

STT

Chương trình/ngành đào tạo

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

XTTN

TSA

THPT

1

Kỹ thuật Sinh học

BF1

160

Có

Có

K01, A00, B00, D07

2

Kỹ thuật Thực phẩm

BF2

360

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

3

Kỹ thuật Hóa học

CH1

680

Có

Có

K01, A00, B00, D07

4

Hóa học

CH2

160

Có

Có

K01, A00, B00, D07

5

Công nghệ Giáo dục

ED2

120

Có

Có

K01, D01

6

Quản lý Giáo dục

ED3

60

Có

Có

K01, D01

7

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức

ED5

40

Có

Có

K01, D01

8

Kỹ thuật điện

EE1

240

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

9

Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa

EE2

500

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

10

Quản lý Năng lượng

EM1

80

Có

Có

K01, A00, A01, D01

11

Quản lý Công nghiệp

EM2

100

Có

Có

K01, A00, A01, D01

12

Quản trị Kinh doanh

EM3

120

Có

Có

K01, A00, A01, D01

13

Tài chính – Ngân hàng

EM5

100

Có

Có

K01, A00, A01, D01

14

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

ET1

480

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

15

Kỹ thuật Y sinh

ET2

100

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

16

Kỹ thuật Môi trường

EV1

160

Có

Có

K01, A00, B00, D07

17

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

EV2

120

Có

Có

K01, A00, B00, D07

18

Tiếng Anh KHKT và Công nghệ

FL1

210

Có

Có

K01, D01

19

Tiếng Trung KH & CN

FL3

80

Có

Có

K01, D01, D04

20

Tiếng Hàn KH&CN

FL4

40

Có

Có

K01, D01, DD2

21

Kỹ thuật Nhiệt

HE1

250

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

22

CNTT: Khoa học Máy tính

IT1

300

Có

Có

K01, A00, A01

23

CNTT: Kỹ thuật Máy tính

IT2

200

Có

Có

K01, A00, A01

24

Kỹ thuật Cơ điện tử

ME1

300

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

25

Kỹ thuật Cơ khí

ME2

560

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

26

Toán – Tin

MI1

160

Có

Có

K01, A00, A01

27

Hệ thống Thông tin quản lý

MI2

80

Có

Có

K01, A00, A01, D01

28

Kỹ thuật Vật liệu

MS1

280

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

29

Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano

MS2

180

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

30

Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit

MS3

80

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

31

Kỹ thuật In

MS5

60

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

32

Vật lý Kỹ thuật

PH1

200

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

33

Kỹ thuật Hạt nhân

PH2

40

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

34

Vật lý Y khoa

PH3

60

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

35

Kỹ thuật Ô tô

TE1

200

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

36

Kỹ thuật Cơ khí động lực

TE2

120

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

37

Kỹ thuật Hàng không

TE3

80

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

38

Công nghệ Dệt May

TX1

240

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

Danh sách chương trình Elitech Đại học Bách khoa Hà Nội 2026

Elitech là nhóm chương trình chất lượng cao của Đại học Bách khoa Hà Nội. Theo cách phân loại của trường, nhóm này gồm chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình tăng cường ngoại ngữ và chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác.

Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh 

STT

Chương trình/ngành đào tạo

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

XTTN

TSA

THPT

39

Kỹ thuật Thực phẩm

BF-E12

60

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

40

Kỹ thuật sinh học

BF-E19

60

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

41

Kỹ thuật Hóa dược

CH-E11

100

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

42

Hóa học Mỹ phẩm

CH-E20

40

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

43

Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa

EE-E8

140

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

44

Hệ thống điện và năng lượng tái tạo

EE-E18

60

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

45

Phân tích Kinh doanh

EM-E13

140

Có

Có

K01, A00, A01, D01

46

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

EM-E14

140

Có

Có

K01, A00, A01, D01

47

Kế toán

EM-E17

80

Có

Có

K01, A00, A01, D01

48

Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện

ET-E16

60

Có

Có

K01, A00, A01, D01

49

Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông

ET-E4

120

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

50

Kỹ thuật Y sinh

ET-E5

40

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

51

Công nghệ Thông tin Global ICT

IT-E7

160

Có

Có

K01, A00, A01

52

Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

IT-E10

160

Có

Có

K01, A00, A01

53

An toàn không gian số – Cyber Security

IT-E15

40

Có

Có

K01, A00, A01

54

Kỹ thuật Cơ điện tử

ME-E1

180

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

55

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh

MI-E22

40

Có

Có

K01, A00, A01

56

Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu

MS-E3

60

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

57

Kỹ thuật Ô tô

TE-E2

100

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

Chương trình có tăng cường ngoại ngữ

STT

Chương trình/ngành đào tạo

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

XTTN

TSA

THPT

58

Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật)

ET-E9

80

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

59

Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật)

IT-E6

160

Có

Có

K01, A00, A01

60

Công nghệ Thông tin Việt – Pháp (tăng cường tiếng Pháp)

IT-EP

40

Có

Có

K01, A00, A01

Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác

STT

Chương trình/ngành đào tạo

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

XTTN

TSA

THPT

61

Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

ET-LUH

40

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

62

Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức)

ME-LUH

50

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

63

Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản)

ME-NUT

100

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

64

Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc)

ME-GU

40

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

Danh sách chương trình Việt – Pháp PFIEV

STT

Chương trình/ngành đào tạo

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

XTTN

TSA

THPT

65

Tin học công nghiệp và Tự động hóa

EE-EP

40

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

66

Cơ khí Hàng không

TE-EP

40

Có

Có

K01, A00, A01, B00, D07

Danh sách chương trình liên kết đào tạo quốc tế

 

STT

Chương trình/ngành đào tạo

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

XTTN

TSA

THPT

67

Khoa học Máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ), do ĐH Troy cấp bằng

TROY-IT

120

Có

Có

K01, A00, A01

68

Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon (Vương quốc Anh) cấp bằng

FL2

90

Có

Có

K01, D01

5 chương trình mới của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026

Chương trình mới

Mã xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Nhóm chương trình

Phương thức xét tuyển

Tâm lý học công nghiệp và tổ chức

ED5

40

Chương trình chuẩn

XTTN, TSA, THPT

Tiếng Hàn KH&CN

FL4

40

Chương trình chuẩn

XTTN, TSA, THPT

Hóa học Mỹ phẩm

CH-E20

40

Elitech – tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh

XTTN, TSA, THPT

Kế toán

EM-E17

80

Elitech – tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh

XTTN, TSA, THPT

Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh

MI-E22

40

Elitech – tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh

XTTN, TSA, THPT

Nếu bạn đang dự định tìm một ngành mới để cân nhắc cho mùa tuyển sinh tiếp theo, HUST mới có thêm 5 chương trình khá đa dạng, từ Tâm lý học công nghiệp, Tiếng Hàn KH&CN đến Kế toán và Khoa học tính toán. Đáng chú ý, cả 5 chương trình đều có thể xét tuyển qua XTTN, TSA hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.

Kết luận

Hy vọng sau khi tham khảo danh sách 68 chương trình đào tạo Đại học Bách khoa Hà Nội 2026, bạn đã có thêm thông tin về ngành học, mã xét tuyển, chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh để hiểu rõ hơn về lựa chọn của mình. Nếu bạn đã xác định được HUST là một trong những ngôi trường đang hướng tới, hãy chủ động chuẩn bị kiến thức và luyện tập từ sớm để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. 9Study đồng hành cùng bạn với kho đề thi thử và phòng luyện thi trực tuyến, giúp bạn làm quen với cấu trúc đề, rèn kỹ năng làm bài và theo dõi quá trình ôn luyện.

Nguồn tham khảo chính thức

  1. Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 – Đại học Bách khoa Hà Nội: https://ts.hust.edu.vn/tin-tuc/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026

  2. Cổng thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội: https://ts.hust.edu.vn/

  3. Giới thiệu kỳ thi Đánh giá tư duy TSA – Đại học Bách khoa Hà Nội: https://ts.hust.edu.vn/tin-tuc/gioi-thieu-ve-ky-thi-danh-gia-tu-duy-tsa

 

Từ khóa liên quan:#danh-sách-ngành-đại-học-bách-khoa#mã-ngành-đại-học-bách-khoa#mã-xét-tuyển-đại-học-bách-khoa#tuyển-sinh-2026
Chia sẻ bài viết này:
Danh sách ngành Đại học Bách khoa Hà Nội 2026 - 9Study