Danh sách các ngành Đại học Bách khoa Hà Nội 2026: mã xét tuyển và chỉ tiêu
Danh sách chương trình chuẩn Đại học Bách khoa Hà Nội 2026
|
STT |
Chương trình/ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
XTTN |
TSA |
THPT |
|
1 |
Kỹ thuật Sinh học |
BF1 |
160 |
Có |
Có |
K01, A00, B00, D07 |
|
2 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
BF2 |
360 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
3 |
Kỹ thuật Hóa học |
CH1 |
680 |
Có |
Có |
K01, A00, B00, D07 |
|
4 |
Hóa học |
CH2 |
160 |
Có |
Có |
K01, A00, B00, D07 |
|
5 |
Công nghệ Giáo dục |
ED2 |
120 |
Có |
Có |
K01, D01 |
|
6 |
Quản lý Giáo dục |
ED3 |
60 |
Có |
Có |
K01, D01 |
|
7 |
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức |
ED5 |
40 |
Có |
Có |
K01, D01 |
|
8 |
Kỹ thuật điện |
EE1 |
240 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
9 |
Kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa |
EE2 |
500 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
10 |
Quản lý Năng lượng |
EM1 |
80 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, D01 |
|
11 |
Quản lý Công nghiệp |
EM2 |
100 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, D01 |
|
12 |
Quản trị Kinh doanh |
EM3 |
120 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, D01 |
|
13 |
Tài chính – Ngân hàng |
EM5 |
100 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, D01 |
|
14 |
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông |
ET1 |
480 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
15 |
Kỹ thuật Y sinh |
ET2 |
100 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
16 |
Kỹ thuật Môi trường |
EV1 |
160 |
Có |
Có |
K01, A00, B00, D07 |
|
17 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
EV2 |
120 |
Có |
Có |
K01, A00, B00, D07 |
|
18 |
Tiếng Anh KHKT và Công nghệ |
FL1 |
210 |
Có |
Có |
K01, D01 |
|
19 |
Tiếng Trung KH & CN |
FL3 |
80 |
Có |
Có |
K01, D01, D04 |
|
20 |
Tiếng Hàn KH&CN |
FL4 |
40 |
Có |
Có |
K01, D01, DD2 |
|
21 |
Kỹ thuật Nhiệt |
HE1 |
250 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
22 |
CNTT: Khoa học Máy tính |
IT1 |
300 |
Có |
Có |
K01, A00, A01 |
|
23 |
CNTT: Kỹ thuật Máy tính |
IT2 |
200 |
Có |
Có |
K01, A00, A01 |
|
24 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
ME1 |
300 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
25 |
Kỹ thuật Cơ khí |
ME2 |
560 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
26 |
Toán – Tin |
MI1 |
160 |
Có |
Có |
K01, A00, A01 |
|
27 |
Hệ thống Thông tin quản lý |
MI2 |
80 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, D01 |
|
28 |
Kỹ thuật Vật liệu |
MS1 |
280 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
29 |
Kỹ thuật Vi điện tử và Công nghệ nano |
MS2 |
180 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
30 |
Công nghệ vật liệu Polyme và Compozit |
MS3 |
80 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
31 |
Kỹ thuật In |
MS5 |
60 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
32 |
Vật lý Kỹ thuật |
PH1 |
200 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
33 |
Kỹ thuật Hạt nhân |
PH2 |
40 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
34 |
Vật lý Y khoa |
PH3 |
60 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
35 |
Kỹ thuật Ô tô |
TE1 |
200 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
36 |
Kỹ thuật Cơ khí động lực |
TE2 |
120 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
37 |
Kỹ thuật Hàng không |
TE3 |
80 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
38 |
Công nghệ Dệt May |
TX1 |
240 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
Danh sách chương trình Elitech Đại học Bách khoa Hà Nội 2026
Elitech là nhóm chương trình chất lượng cao của Đại học Bách khoa Hà Nội. Theo cách phân loại của trường, nhóm này gồm chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh, chương trình tăng cường ngoại ngữ và chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác.
Chương trình tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh
|
STT |
Chương trình/ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
XTTN |
TSA |
THPT |
|
39 |
Kỹ thuật Thực phẩm |
BF-E12 |
60 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
40 |
Kỹ thuật sinh học |
BF-E19 |
60 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
41 |
Kỹ thuật Hóa dược |
CH-E11 |
100 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
42 |
Hóa học Mỹ phẩm |
CH-E20 |
40 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
43 |
Kỹ thuật điều khiển – Tự động hóa |
EE-E8 |
140 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
44 |
Hệ thống điện và năng lượng tái tạo |
EE-E18 |
60 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
45 |
Phân tích Kinh doanh |
EM-E13 |
140 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, D01 |
|
46 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
EM-E14 |
140 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, D01 |
|
47 |
Kế toán |
EM-E17 |
80 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, D01 |
|
48 |
Truyền thông số và Kỹ thuật đa phương tiện |
ET-E16 |
60 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, D01 |
|
49 |
Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông |
ET-E4 |
120 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
50 |
Kỹ thuật Y sinh |
ET-E5 |
40 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
51 |
Công nghệ Thông tin Global ICT |
IT-E7 |
160 |
Có |
Có |
K01, A00, A01 |
|
52 |
Khoa học Dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
IT-E10 |
160 |
Có |
Có |
K01, A00, A01 |
|
53 |
An toàn không gian số – Cyber Security |
IT-E15 |
40 |
Có |
Có |
K01, A00, A01 |
|
54 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
ME-E1 |
180 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
55 |
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh |
MI-E22 |
40 |
Có |
Có |
K01, A00, A01 |
|
56 |
Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu |
MS-E3 |
60 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
57 |
Kỹ thuật Ô tô |
TE-E2 |
100 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
Chương trình có tăng cường ngoại ngữ
|
STT |
Chương trình/ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
XTTN |
TSA |
THPT |
|
58 |
Hệ thống nhúng thông minh và IoT (tăng cường tiếng Nhật) |
ET-E9 |
80 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
59 |
Công nghệ Thông tin Việt – Nhật (tăng cường tiếng Nhật) |
IT-E6 |
160 |
Có |
Có |
K01, A00, A01 |
|
60 |
Công nghệ Thông tin Việt – Pháp (tăng cường tiếng Pháp) |
IT-EP |
40 |
Có |
Có |
K01, A00, A01 |
Chương trình có chuẩn đầu ra ngoại ngữ khác
|
STT |
Chương trình/ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
XTTN |
TSA |
THPT |
|
61 |
Điện tử – Viễn thông – ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) |
ET-LUH |
40 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
62 |
Cơ điện tử – hợp tác với ĐH Leibniz Hannover (CHLB Đức) |
ME-LUH |
50 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
63 |
Cơ điện tử – hợp tác với ĐHCN Nagaoka (Nhật Bản) |
ME-NUT |
100 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
64 |
Cơ khí Chế tạo máy – hợp tác với trường ĐH Griffith (Úc) |
ME-GU |
40 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
Danh sách chương trình Việt – Pháp PFIEV
|
STT |
Chương trình/ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
XTTN |
TSA |
THPT |
|
65 |
Tin học công nghiệp và Tự động hóa |
EE-EP |
40 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
|
66 |
Cơ khí Hàng không |
TE-EP |
40 |
Có |
Có |
K01, A00, A01, B00, D07 |
Danh sách chương trình liên kết đào tạo quốc tế
|
STT |
Chương trình/ngành đào tạo |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
XTTN |
TSA |
THPT |
|
67 |
Khoa học Máy tính – ĐH Troy (Hoa Kỳ), do ĐH Troy cấp bằng |
TROY-IT |
120 |
Có |
Có |
K01, A00, A01 |
|
68 |
Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, do ĐHBK Hà Nội và ĐH Plymouth Marjon (Vương quốc Anh) cấp bằng |
FL2 |
90 |
Có |
Có |
K01, D01 |
5 chương trình mới của Đại học Bách khoa Hà Nội năm 2026
|
Chương trình mới |
Mã xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Nhóm chương trình |
Phương thức xét tuyển |
|
Tâm lý học công nghiệp và tổ chức |
ED5 |
40 |
Chương trình chuẩn |
XTTN, TSA, THPT |
|
Tiếng Hàn KH&CN |
FL4 |
40 |
Chương trình chuẩn |
XTTN, TSA, THPT |
|
Hóa học Mỹ phẩm |
CH-E20 |
40 |
Elitech – tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh |
XTTN, TSA, THPT |
|
Kế toán |
EM-E17 |
80 |
Elitech – tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh |
XTTN, TSA, THPT |
|
Khoa học tính toán cho các hệ thống thông minh |
MI-E22 |
40 |
Elitech – tiên tiến giảng dạy bằng tiếng Anh |
XTTN, TSA, THPT |
Nếu bạn đang dự định tìm một ngành mới để cân nhắc cho mùa tuyển sinh tiếp theo, HUST mới có thêm 5 chương trình khá đa dạng, từ Tâm lý học công nghiệp, Tiếng Hàn KH&CN đến Kế toán và Khoa học tính toán. Đáng chú ý, cả 5 chương trình đều có thể xét tuyển qua XTTN, TSA hoặc điểm thi tốt nghiệp THPT.
Kết luận
Hy vọng sau khi tham khảo danh sách 68 chương trình đào tạo Đại học Bách khoa Hà Nội 2026, bạn đã có thêm thông tin về ngành học, mã xét tuyển, chỉ tiêu và phương thức tuyển sinh để hiểu rõ hơn về lựa chọn của mình. Nếu bạn đã xác định được HUST là một trong những ngôi trường đang hướng tới, hãy chủ động chuẩn bị kiến thức và luyện tập từ sớm để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. 9Study đồng hành cùng bạn với kho đề thi thử và phòng luyện thi trực tuyến, giúp bạn làm quen với cấu trúc đề, rèn kỹ năng làm bài và theo dõi quá trình ôn luyện.
Nguồn tham khảo chính thức
-
Thông tin tuyển sinh Đại học chính quy năm 2026 – Đại học Bách khoa Hà Nội: https://ts.hust.edu.vn/tin-tuc/thong-tin-tuyen-sinh-dai-hoc-chinh-quy-nam-2026
-
Cổng thông tin tuyển sinh Đại học Bách khoa Hà Nội: https://ts.hust.edu.vn/
-
Giới thiệu kỳ thi Đánh giá tư duy TSA – Đại học Bách khoa Hà Nội: https://ts.hust.edu.vn/tin-tuc/gioi-thieu-ve-ky-thi-danh-gia-tu-duy-tsa