Đáp án: [[____]] và [[____]]
Hiệu hai tổng liên tiếp cho số hạng cần tìm.
Thay lần lượt và vào công thức.
Một túi bi ban đầu có: 35 viên bi xanh, 40 viên bi đỏ. Lấy ra một số viên bi xanh và một số viên bi đỏ. Sau đó, xác suất để lấy được một viên bi đỏ trong túi là và tổng số bi còn lại trong túi là 60. Hỏi đã lấy đi [1] viên bi xanh và [2] viên bi đỏ?
Gọi số bi xanh, đỏ đã lấy lần lượt là .
Số bi đỏ còn lại là , tổng số bi còn lại là .
Dùng với .
Gọi là góc giữa hai đường thẳng và . Tính [[____]] (làm tròn đến 2 chữ số thập phân).
Chọn các vectơ chỉ phương và .
Áp dụng công thức góc giữa hai đường thẳng.
Đổi sang đơn vị độ và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
Cho p là số nguyên tố thỏa mãn điều kiện: tồn tại các số nguyên dương a,b sao cho: p=. Hãy xác định mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai:
p chia hết cho a2+ab+b2.
Nếu a2+ab+b2=7, thì p chia hết cho 7.
Với a2+ab+b2=7, p là số nguyên tố khi a=2,b=1.
Nếu p chia hết cho 11, thì a3+b3 chia hết cho 11.
Câu này chưa có lời giải.
Cho hình chóp với các đặc điểm sau: Đáy là tam giác vuông tại , với , , Cạnh bên , và vuông góc với đáy. Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp: [[____]]
Đáy ABC vuông tại B, AB = 2, BC = 2√2 nên AC = 2√3. Vì SA vuông góc với đáy và SA = 2 nên SC² = SA² + AC² = 4 + 12 = 16, suy ra SC = 4. Với cấu hình này tâm mặt cầu ngoại tiếp là trung điểm của SC nên bán kính R = SC/2 = 2.
y=
y=x+1
y=
y=
Lần lượt tính đạo hàm các hàm số.
Trên , và .
Phương án có khi ; phương án có .
Phương án và đều có đạo hàm dương trên nên đều đúng; đề không có đáp án duy nhất.
, sai vì đạo hàm lần lượt âm trên và trên .
Phương trình có nghiệm dương nhỏ nhất là
Khi biểu diễn các nghiệm của phương trình trên đường tròn lượng giác, ta sẽ thu được 4 điểm
Câu này chưa có lời giải.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (P1) và (P2) lần lượt có phương trình: (P1):2x-2y+z-5=0; (P2):3x-4z+4=0. Tìm phương trình mặt phẳng phân giác (P3) của hai mặt phẳng (P1) và (P2). Một trong hai vectơ pháp tuyến của các mặt phẳng phân giác là:
(5,-2,-3)
(13,-2,5)
(4,-1,-7)
(19,-10,-7)
Đặt , .
Hai chuẩn pháp tuyến là và .
Với nhánh dấu đối nhau, vectơ pháp tuyến là .
Tính theo từng tọa độ.
Phương án đúng vì vectơ pháp tuyến thu được là .
Các phương án , , sai vì tọa độ không trùng kết quả tính được.
g(x) là hàm số chẵn.
Đạo hàm cấp hai của g(x) luôn dương.
Phương trình g(x)=0 có đúng hai nghiệm.
Tổng các nghiệm của phương trình g(x)=0 bằng 0.
Câu này chưa có lời giải.
Bạn An xếp 3 viên bi xanh và một số viên bi đỏ vào một cái hộp trống. Sau đó, bạn Thịnh lấy ngẫu nhiên từ hộp đó ra 2 viên bi. Biết các viên bi là khác nhau và xác suất để bạn Thịnh lấy ra 2 viên bi xanh là . Số viên bi đỏ bạn An đã xếp vào hộp là:
10
3
12
7
Tổng số bi là ; số cách lấy hai bi xanh là .
Giải phương trình và loại nghiệm âm vì là số viên bi.
Phương án đúng vì ; , , sai vì lần lượt cho , , , đều không thỏa mãn phương trình.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | $93$; $171$ | $11$ viên bi xanh; $4$ viên bi đỏ | $62{,}77^\circ$ | D | 2 | B | - | D | C | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài