Theo sơ đồ, với mỗi nhánh từ đến , nhân số cách đi qua các đoạn liên tiếp.
Các nhánh đến không trùng nhau nên áp dụng quy tắc cộng.
Điền một số tự nhiên vào chỗ trống.
Cho a,b là các số nguyên thỏa mãn 2≤a≤2020,2≤b≤2020 và =5. Số cặp (a,b) thoả mãn là [1]
Đặt , suy ra .
Với , ta có ; với , ta có .
Với : , có giá trị.
Với : , có giá trị; hai nhóm không trùng.
Các giá trị của để hàm số liên tục tại , khi đó tổng giá trị bằng [[____]]
Để giới hạn tại hữu hạn, tử số phải triệt tiêu tại .
Thay , phân tích tử số rồi rút gọn với mẫu số.
Điều kiện liên tục cho . Do đó tổng cần tìm là .
Kéo và thả các ô thích hợp vào các chỗ trống.
Cho bảng tần số ghép nhóm cho mẫu số liệu về cân nặng của 40 bạn học sinh như hình dưới đây:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên là [1]
Tứ phân vị thứ nhất là [2]
Tứ phân vị thứ hai là [3]
Tứ phân vị thứ ba là [4]
Mốt là [5]

53,6
53,9
60
48,2
47,7
61
Lấy trung điểm mỗi lớp, nhân với tần số rồi cộng lại.
Thay số trong bảng và chia cho .
Xác định lớp chứa các vị trí , , .
Áp dụng công thức nội suy với , , , đọc từ bảng.
Chọn lớp có tần số lớn nhất, rồi dùng hai tần số lớp kề bên.
Kết quả ghép theo thứ tự các ô là .
Nếu số tự nhiên a>0 có đúng n chữ số và a5 có đúng m chữ số thì m+2n có thể bằng 169.
Tổng 21+22+…+242 có tận cùng 6
269>531
Câu này chưa có lời giải.
Đáp án: [[____]]
Đặt và .
Vì nên , do đó .
Thay rồi làm tròn đến một chữ số thập phân.
f(x)=
∫f(3x)dx=
Câu này chưa có lời giải.
Lợi nhuận của công ty tại thời điểm t=2 là 110 tỷ đồng.
Hàm số biểu thị tốc độ tăng trưởng lợi nhuận P'(t)=.
Lợi nhuận của công ty đạt mức tối đa tại thời điểm t=10.
Tại thời điểm t=4 thì tốc độ tăng trưởng lợi nhuận là lớn nhất.
Câu này chưa có lời giải.
Người ta làm một cái lu đựng nước bằng cách cắt bỏ 2 chỏm của một khối cầu có bán kính 5 dm bằng 2 mặt phẳng vuông góc với đường kính và cách tâm khối cầu 3 dm. Tính thể tích của chiếc lu.

41π().
132π().
43π().
1003π().
Đặt tâm cầu tại gốc tọa độ, hai mặt phẳng có phương trình và .
Diện tích thiết diện tại vị trí là .
Chọn B. Các phương án A, C, D sai vì lần lượt tính thiếu thể tích, sai phép biến đổi và dùng sai công thức.
Cho hình vuông có cạnh bằng . Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông .
Từ hình vuông lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông ,, ,., ... Gọi là diện tích của hình vuông . Đặt . Biết , tính [[____]]

Cạnh hình vuông mới là đường chéo của tam giác vuông có hai cạnh góc vuông và .
Do đó, tỉ số diện tích liên tiếp là .
Thay và chọn nghiệm dương vì là độ dài.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | 40 | 54 | 1 | - | B | 6,3 | A | A | B | 2 |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 40 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài