Đặt điện xoay chiều có biểu thức (V) vào hai đầu điện trở . Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở sau 2 phút là
Biên độ điện áp là .
Công suất tỏa nhiệt trên điện trở và nhiệt lượng trong thời gian được tính bởi:
Chọn phương án C: . A, B, D sai vì kết quả không đúng , do nhầm giá trị hoặc đơn vị.
Gọi là mật độ phân tử khí, m và lần lượt là khối lượng và trung bình của bình phương tốc độ chuyển động nhiệt của các phân tử khí. Áp suất khí tác dụng lên thành bình được tính bằng biểu thức nào sau đây?
Áp suất lên thành bình theo phương phụ thuộc vào .
Thay hệ thức đẳng hướng vào biểu thức áp suất.
Phương án B đúng; A, C, D sai vì dùng lần lượt các hệ số , , thay cho .
Trong các đại lượng sau đây đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?
Áp suất.
Khối lượng.
Nhiệt độ tuyệt đối.
Thể tích.
Nhóm thông số trạng thái của lượng khí xác định là , , .
Chọn B — khối lượng không thuộc nhóm thông số trạng thái; A, C, D đúng vì lần lượt là áp suất, nhiệt độ tuyệt đối và thể tích.
Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không đúng về chất rắn kết tinh?
Có cấu trúc tinh thể.
Có dạng hình học xác định.
Có nhiệt độ nóng chảy xác định.
Có nhiệt độ nóng chảy không xác định.
Chất rắn kết tinh có cấu trúc tinh thể, dạng hình học xác định và nhiệt độ nóng chảy xác định.
Chọn vì chất rắn kết tinh không có nhiệt độ nóng chảy không xác định; , , đều phù hợp.
Một trong những thông số cần thiết để một chất được ứng dụng làm mát của động cơ nhiệt là
có nhiệt độ nóng chảy riêng lớn.
có khối lượng riêng lớn.
có nhiệt độ nóng chảy lớn.
có nhiệt dung riêng lớn.
Chất làm mát phải hấp thụ nhiều nhiệt từ động cơ với độ tăng nhiệt độ nhỏ.
Khi khối lượng và độ biến thiên nhiệt độ cố định, nhiệt lượng tăng theo nhiệt dung riêng .
Chọn vì nhiệt dung riêng lớn giúp chất hấp thụ nhiều nhiệt hơn; sai do cụm từ không phù hợp, còn và không quyết định trực tiếp khả năng hấp thụ nhiệt.
Quạt trần sử dụng trong các phòng học của nhà trường khi hoạt động đã biến đổi
nhiệt năng thành cơ năng và điện năng.
cơ năng thành điện năng và nhiệt năng.
điện năng thành nhiệt năng và cơ năng.
điện năng thành quang năng và nhiệt năng.
Quạt nhận điện năng từ nguồn điện; mô-tơ làm cánh quạt quay, tạo cơ năng.
Do điện trở cuộn dây và ma sát, một phần điện năng chuyển thành nhiệt năng.
Vì vậy, sơ đồ chuyển hóa là . Phương án A, B, D sai vì lần lượt chọn sai năng lượng đầu vào, chiều chuyển hóa hoặc cho rằng quạt tạo quang năng.
Chọn phương án C.
Một khung dây gồm 500 vòng, diện tích mỗi vòng là , được đặt trong một từ trường đều có vector cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây. Cho cảm ứng từ tăng đều theo thời gian thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có độ lớn là . Tốc độ biến thiên của cảm ứng từ theo thời gian là
Đổi diện tích mỗi vòng sang đơn vị chuẩn.
Vì vuông góc mặt phẳng khung, áp dụng .
Chọn phương án D. Các phương án A, B, C sai vì giá trị lần lượt không bằng .
Xét phản ứng nhiệt hạch: . Nếu quá trình nhiệt hạch sử dụng hết thì tổng năng lượng tỏa ra là bao nhiêu? Biết khối lượng mol của là và
Tính số mol rồi suy ra số hạt nhân đơteri.
Mỗi phản ứng dùng hạt đơteri.
Đổi năng lượng mỗi phản ứng sang jun rồi nhân với số phản ứng.
Chọn A: ; B, C, D sai vì sai đơn vị và bậc độ lớn.
Một lượng khí lý tưởng đựng trong một xi lanh có piston chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí lúc đầu là , và . Khi piston nén khí, áp suất của khí tăng lên tới , thể tích giảm còn . Nhiệt độ của khí sau khi nén bằng
Lượng khí không đổi nên áp dụng hệ thức giữa hai trạng thái.
Giải theo rồi thay các giá trị đã cho.
Chọn D. A, B, C sai vì lần lượt cho , , , không phù hợp với kết quả tính được.
Một miếng đồng có khối lượng ở nhiệt độ và nước đá ở được đặt vào bình cách nhiệt có khối lượng không đáng kể. Sau khi đạt cân bằng nhiệt, trong bình có nước. Biết nhiệt dung riêng của nước đá là , của đồng là và nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là . Nhiệt độ ban đầu của miếng đồng gần nhất với giá trị nào sau đây?
Đồng nguội từ xuống ; toàn bộ đá ấm lên , rồi tan .
Áp dụng .
Suy ra .
Chọn B; các phương án A, C, D sai do tính thiếu hoặc thừa nhiệt lượng.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | B | B | D | D | C | D | A | D | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài