Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hưng Yên lần 1 mã 209 năm 2026

Thi Tốt nghiệp THPTMôn Vật lýNăm 202628 câuChuẩn GDPT mới

Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

Một lượng khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (3) bằng hai đẳng quá trình như hình vẽ. Biết nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) là . Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (3) là bằng

Hình minh họa

A

600 K.

B

150 K.

C

300 K.

D

900 K.

Lời giải

Bước 1: Đọc thông số trên đồ thị

Tại trạng thái : ; tại trạng thái : .

Bước 2: Áp dụng phương trình trạng thái

Suy ra nhiệt độ trạng thái theo tỉ số .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn A. ; B, C, D sai vì lần lượt cho , , không phù hợp kết quả tính được.

Đáp án: A. — vì .

Câu 2

Theo mô hình động học phân tử, ở thể lỏng, các phân tử

A

đứng yên.

B

dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

C

dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.

D

chuyển động hỗn loạn.

Lời giải

Bước 1: Nhận diện đặc trưng

Trong chất lỏng, các phân tử vẫn chuyển động nhiệt và ở gần nhau.

Vị trí cân bằng của chúng có thể thay đổi.

Bước 2: Đối chiếu phương án

đúng vì mô tả phân tử dao động quanh vị trí cân bằng không cố định; , , sai vì lần lượt phủ nhận chuyển động nhiệt, mô tả chất rắn và mô tả đặc trưng của chất khí.

Đáp án: — Phân tử chất lỏng dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.

Câu 3

Trong hệ tọa độ đường đẳng nhiệt là

A

đường thẳng song song với trục OT.

B

đường hypebol.

C

đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.

D

đường thẳng song song với trục Op.

Lời giải

Bước 1: Xác định đại lượng không đổi

Quá trình đẳng nhiệt giữ nhiệt độ ở giá trị cố định .

Bước 2: Suy ra dạng đường

Trên hệ , không đổi còn thay đổi; vì vậy đồ thị song song với trục .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn D. A sai vì song song không đổi; B là dạng đẳng nhiệt trên hệ ; C là đường đẳng tích trên hệ .

Đáp án: D — đường đẳng nhiệt có không đổi nên song song với trục .

Câu 4

Cho biết: . Nhiệt độ nóng chảy của thuỷ ngân là . Nhiệt độ này tương ứng với

A

234 K.

B

39 K.

C

313 K.

D

324 K.

Lời giải

Bước 1: Đổi sang Kelvin

Thay vào công thức chuyển đổi.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn ; các phương án B, C, D sai vì không bằng kết quả .

Đáp án: — đổi theo được .

Câu 5

Một khối khí lí tưởng chứa trong một bình kín có thể tích không đổi. Tăng nhiệt độ của khối khí từ lên . Phát biểu nào sau đây sai?

A

Áp suất của khối khí tăng gấp đôi.

B

Các phân tử chuyển động nhanh hơn.

C

Mật độ phân tử không đổi.

D

Áp suất của khối khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.

Lời giải

Bước 1: Đổi nhiệt độ

Đổi hai nhiệt độ sang thang kelvin.

Bước 2: Tính tỉ số áp suất

Vì thể tích và lượng khí không đổi nên áp dụng .

Bước 3: Đối chiếu phương án

A sai vì áp suất chỉ tăng khoảng , không tăng gấp đôi. B, C, D đúng lần lượt vì phân tử chuyển động nhanh hơn, mật độ không đổi và .

Đáp án: A — Áp suất chỉ tăng theo tỉ số , không tăng gấp đôi.

Câu 6

Một khối khí lí tưởng ban đầu ở trạng thái có các thông số . Cho khối khí thực hiện 2 quá trình biến đổi: nén đẳng nhiệt về thể tích sau đó biến đổi đẳng tích về áp suất ban đầu. Đồ thị ở hình nào sau đây diễn tả đúng 2 quá trình trên?

Hình minh họa

A

Hình 2.

B

Hình 4.

C

Hình 1.

D

Hình 3.

Lời giải

Bước 1: Xác định trạng thái sau nén

Nén đẳng nhiệt nên không đổi.

Bước 2: Xác định trạng thái cuối

Biến đổi đẳng tích tại đến áp suất .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Trên đồ thị , quá trình đẳng nhiệt là đoạn đứng tại ; quá trình đẳng tích nối với .

Hình 2 thể hiện đúng hai đoạn trên. B, C, D sai vì không biểu diễn đồng thời đúng các trạng thái và quá trình.

Đáp án: A. Hình 2 — biểu diễn đúng đoạn đẳng nhiệt tại và đoạn đẳng tích.

Câu 7

Trong quá trình đẳng tích một khối khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ giảm thì

A

áp suất của khối khí tăng.

B

khối lượng riêng của khối khí tăng.

C

khối lượng riêng của khối khí giảm.

D

áp suất của khối khí giảm.

Lời giải

Bước 1: Lập quan hệ áp suất

Với , không đổi, từ phương trình khí lí tưởng suy ra áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

Bước 2: Đối chiếu phương án

nên . Chọn D: áp suất giảm; A sai vì áp suất không tăng, B và C sai vì không đổi khi , cố định.

Đáp án: D — Trong quá trình đẳng tích, nên nhiệt độ giảm thì áp suất giảm.

Câu 8

Khi hai vật được đặt tiếp xúc với nhau, năng lượng nhiệt chỉ truyền từ vật này sang vật kia nếu chúng có

A

thế năng khác nhau.

B

khối lượng khác nhau.

C

thể tích khác nhau.

D

nhiệt độ khác nhau.

Lời giải

Bước 1: Xác định điều kiện truyền nhiệt

Hai vật tiếp xúc sẽ trao đổi năng lượng nhiệt khi nhiệt độ của chúng khác nhau.

Nếu cùng nhiệt độ, chúng đã cân bằng nhiệt nên không có truyền nhiệt thuần.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn phương án : nhiệt độ khác nhau. Các phương án , , sai vì thế năng, khối lượng và thể tích khác nhau không phải điều kiện quyết định sự truyền nhiệt.

Đáp án: — Năng lượng nhiệt chỉ truyền khi hai vật có nhiệt độ khác nhau.

Câu 9

Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là

A

J/kg.K.

B

J/mol.K.

C

J/kg.

D

atm/mol.K.

Lời giải

Bước 1: Viết định nghĩa

Theo định nghĩa, nhiệt lượng cung cấp để hoá hơi khối lượng .

Bước 2: Xác định đơn vị

Thay đơn vị của vào công thức.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn C. . A, B, D sai vì lần lượt thêm , thay bằng và dùng đơn vị áp suất .

Đáp án: C. — vì .

Câu 10

Nội năng của một vật là

A

tổng động năng và thế năng của vật.

B

nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

C

tổng nhiệt lượng mà vật nhận và công mà vật nhận được.

D

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

Lời giải

Bước 1: Xác định thành phần nội năng

Nội năng là năng lượng bên trong vật, xét ở cấp độ phân tử.

Bước 2: Phân biệt với nhiệt lượng và công

là năng lượng trao đổi trong quá trình; công thức chỉ biểu thị độ biến thiên nội năng.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn vì phù hợp định nghĩa; nói về năng lượng cơ học của cả vật, chỉ là nhiệt lượng nhận vào, còn là biểu thức của , không phải .

Đáp án: — Nội năng là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánACDAAADDCD

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật Lý Sở GD&ĐT Hưng Yên lần 1 mã 209 năm 2026 môn Vật lý 2026 (Thi Tốt nghiệp THPT) | 9Study - 9Study