Một lượng khí xác định biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (3) bằng hai đẳng quá trình như hình vẽ. Biết nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (1) là . Nhiệt độ của chất khí ở trạng thái (3) là bằng

600 K.
150 K.
300 K.
900 K.
Tại trạng thái : ; tại trạng thái : .
Suy ra nhiệt độ trạng thái theo tỉ số .
Chọn A. ; B, C, D sai vì lần lượt cho , và , không phù hợp kết quả tính được.
Theo mô hình động học phân tử, ở thể lỏng, các phân tử
đứng yên.
dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.
chuyển động hỗn loạn.
Trong chất lỏng, các phân tử vẫn chuyển động nhiệt và ở gần nhau.
Vị trí cân bằng của chúng có thể thay đổi.
đúng vì mô tả phân tử dao động quanh vị trí cân bằng không cố định; , , sai vì lần lượt phủ nhận chuyển động nhiệt, mô tả chất rắn và mô tả đặc trưng của chất khí.
Trong hệ tọa độ đường đẳng nhiệt là
đường thẳng song song với trục OT.
đường hypebol.
đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ.
đường thẳng song song với trục Op.
Quá trình đẳng nhiệt giữ nhiệt độ ở giá trị cố định .
Trên hệ , không đổi còn thay đổi; vì vậy đồ thị song song với trục .
Chọn D. A sai vì song song là không đổi; B là dạng đẳng nhiệt trên hệ ; C là đường đẳng tích trên hệ .
Cho biết: . Nhiệt độ nóng chảy của thuỷ ngân là . Nhiệt độ này tương ứng với
234 K.
39 K.
313 K.
324 K.
Thay vào công thức chuyển đổi.
Chọn ; các phương án B, C, D sai vì không bằng kết quả .
Một khối khí lí tưởng chứa trong một bình kín có thể tích không đổi. Tăng nhiệt độ của khối khí từ lên . Phát biểu nào sau đây sai?
Áp suất của khối khí tăng gấp đôi.
Các phân tử chuyển động nhanh hơn.
Mật độ phân tử không đổi.
Áp suất của khối khí tỷ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó.
Đổi hai nhiệt độ sang thang kelvin.
Vì thể tích và lượng khí không đổi nên áp dụng .
A sai vì áp suất chỉ tăng khoảng , không tăng gấp đôi. B, C, D đúng lần lượt vì phân tử chuyển động nhanh hơn, mật độ không đổi và .
Một khối khí lí tưởng ban đầu ở trạng thái có các thông số . Cho khối khí thực hiện 2 quá trình biến đổi: nén đẳng nhiệt về thể tích sau đó biến đổi đẳng tích về áp suất ban đầu. Đồ thị ở hình nào sau đây diễn tả đúng 2 quá trình trên?

Hình 2.
Hình 4.
Hình 1.
Hình 3.
Nén đẳng nhiệt nên và không đổi.
Biến đổi đẳng tích tại đến áp suất .
Trên đồ thị –, quá trình đẳng nhiệt là đoạn đứng tại ; quá trình đẳng tích nối với .
Hình 2 thể hiện đúng hai đoạn trên. B, C, D sai vì không biểu diễn đồng thời đúng các trạng thái và quá trình.
Trong quá trình đẳng tích một khối khí lí tưởng xác định, khi nhiệt độ giảm thì
áp suất của khối khí tăng.
khối lượng riêng của khối khí tăng.
khối lượng riêng của khối khí giảm.
áp suất của khối khí giảm.
Với , không đổi, từ phương trình khí lí tưởng suy ra áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
Vì nên . Chọn D: áp suất giảm; A sai vì áp suất không tăng, B và C sai vì không đổi khi , cố định.
Khi hai vật được đặt tiếp xúc với nhau, năng lượng nhiệt chỉ truyền từ vật này sang vật kia nếu chúng có
thế năng khác nhau.
khối lượng khác nhau.
thể tích khác nhau.
nhiệt độ khác nhau.
Hai vật tiếp xúc sẽ trao đổi năng lượng nhiệt khi nhiệt độ của chúng khác nhau.
Nếu cùng nhiệt độ, chúng đã cân bằng nhiệt nên không có truyền nhiệt thuần.
Chọn phương án : nhiệt độ khác nhau. Các phương án , , sai vì thế năng, khối lượng và thể tích khác nhau không phải điều kiện quyết định sự truyền nhiệt.
Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng là
J/kg.K.
J/mol.K.
J/kg.
atm/mol.K.
Theo định nghĩa, nhiệt lượng cung cấp để hoá hơi khối lượng là .
Thay đơn vị của và vào công thức.
Chọn C. . A, B, D sai vì lần lượt thêm , thay bằng và dùng đơn vị áp suất .
Nội năng của một vật là
tổng động năng và thế năng của vật.
nhiệt lượng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
tổng nhiệt lượng mà vật nhận và công mà vật nhận được.
tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Nội năng là năng lượng bên trong vật, xét ở cấp độ phân tử.
và là năng lượng trao đổi trong quá trình; công thức chỉ biểu thị độ biến thiên nội năng.
Chọn vì phù hợp định nghĩa; nói về năng lượng cơ học của cả vật, chỉ là nhiệt lượng nhận vào, còn là biểu thức của , không phải .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | D | A | A | A | D | D | C | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài