Một sóng cơ có tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ v và bước sóng λ. Hệ thức đúng là
Tần số là số chu kỳ trong mỗi giây; mỗi chu kỳ truyền được .
Chọn A vì ; , , sai lần lượt do chia sai, đảo ngược công thức và thêm thừa hệ số .
Quá trình chuyển hóa nào sau đây là quá trình đông đặc?
Từ thể lỏng sang thể rắn.
Từ thể rắn sang thể khí.
Từ thể lỏng sang thể khí.
Thể khí sang thể lỏng.
Đông đặc là sự chuyển thể từ chất lỏng sang chất rắn.
Phương án đúng vì mô tả chuyển thể ; , , sai vì lần lượt là thăng hoa, bay hơi và ngưng tụ.
Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?
Cân đồng hồ.
Nhiệt kế.
Vôn kế.
Tốc kế.
Đối chiếu đại lượng cần đo với chức năng của từng dụng cụ.
Dụng cụ đo nhiệt độ là nhiệt kế.
Chọn phương án B. A, C, D sai vì lần lượt dùng để đo khối lượng, hiệu điện thế và tốc độ.
Trong hệ tọa độ (pOV) đường đẳng nhiệt là
đường thẳng kéo dài qua O.
đường cong hyperbol.
đường thẳng song song trục OV.
đường thẳng song song trục Op.
Với lượng khí không đổi, phương trình khí lí tưởng là .
Khi không đổi, suy ra với .
Phương trình có dạng tích hai biến bằng hằng số.
Đồ thị của hàm số này là đường cong hyperbol.
Chọn phương án : đường cong hyperbol.
Các phương án , , sai vì đều mô tả đường thẳng, không phù hợp với .
Từ trường đều thì véc tơ cảm ứng từ tại mọi điểm
cùng phương, cùng chiều, cùng độ lớn.
cùng phương, cùng chiều, khác độ lớn.
cùng phương, ngược chiều, cùng độ lớn.
cùng phương, ngược chiều, khác độ lớn.
Trong từ trường đều, véc tơ cảm ứng từ có cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn tại mọi điểm.
Phương án A phù hợp với định nghĩa. B, C, D sai vì lần lượt khác độ lớn, ngược chiều, và đồng thời khác độ lớn, ngược chiều.
Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?
Áp kế.
Pit-tông và xi-lanh.
Giá đỡ thí nghiệm.
Cân.
Áp kế dùng đo áp suất . Pit-tông và xi-lanh tạo, thay đổi thể tích .
Giá đỡ giữ bộ dụng cụ ổn định trong quá trình khảo sát.
Cân chỉ đo khối lượng, không phục vụ việc xác định hoặc .
Chọn D. Cân; A, B, C không chọn vì lần lượt đo áp suất, tạo hoặc thay đổi thể tích và cố định dụng cụ.
Đặt một dây dẫn có chiều dài là , mang dòng điện trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ và tạo với vectơ cảm ứng từ góc . Lực từ do từ trường tác dụng lên dây dẫn có độ lớn là .
Độ lớn lực từ tác dụng lên dây dẫn được tính theo công thức lực từ.
Chọn phương án C: . A, B, D sai vì lần lượt dùng , , thay cho .
Tia X (Tia Röntgen) được ứng dụng trong
để sấy khô, sưởi ấm
trong đầu đọc đĩa CD
trong chiều điện, chụp điện
trong khoan cắt kim loại
Khả năng đâm xuyên mạnh giúp tia tạo ảnh các bộ phận bên trong cơ thể.
Chọn : chiếu điện, chụp điện là ứng dụng đặc trưng của tia ; , , lần lượt thuộc tia hồng ngoại, tia laser và phương pháp gia công khác.
Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí vào môi trường nước thì
chu kì tăng.
bước sóng giảm.
tần số không thay đổi.
bước sóng không thay đổi.
Tần số do nguồn âm quyết định nên không đổi khi sóng truyền từ không khí vào nước.
Vận tốc âm trong nước lớn hơn trong không khí. Vì không đổi, bước sóng trong nước tăng.
Chọn C; A sai vì chu kỳ không đổi, B và D sai vì bước sóng tăng.
Một vật được làm nóng nhưng giữ thể tích của vật không thay đổi thì nội năng của vật tăng.
giảm.
tăng.
giảm rồi tăng.
không thay đổi.
Vì thể tích không đổi nên .
Áp dụng định luật I nhiệt động lực học và .
Chọn : nội năng tăng; , , sai vì lần lượt trái với kết quả , thay đổi không đúng quy luật, và phủ nhận sự tăng nội năng.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | A | B | B | A | D | C | C | C | B |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài