Hình 1 mô tả một dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể. Dạng đột biến này có đặc điểm

gây chết, giảm sức sống hoặc khả năng sinh sản ở thể đột biến.
làm thay đổi số nhóm gene liên kết của loài.
làm xuất hiện nhiều gene mới trong quần thể.
làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện của tính trạng.
So sánh hai trình tự, đoạn biến mất sau đột biến.
Đây là đột biến mất đoạn NST.
Mất đoạn làm mất một số gene trên NST.
Sự thiếu hụt gene thường gây chết, giảm sức sống hoặc khả năng sinh sản.
Chọn . , , sai vì lần lượt là đặc điểm của chuyển đoạn, không phải mất đoạn, và thường gắn với lặp đoạn hoặc hiệu ứng vị trí.
Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do sự tác động của hai cặp gene (A, a và B, b) phân li độc lập quy định. Allele A và allele B tác động đến sự hình thành màu sắc hoa theo sơ đồ hình 2, các allele a và allele b không có chức năng trên. Kiểu gene nào dưới đây quy định kiểu hình hoa màu vàng?

aaBB.
aaBb.
Aabb.
AABB.
Enzim do tạo ra biến chất trắng thành chất vàng; enzim do tạo ra biến chất vàng thành chất đỏ.
Cần có enzim để tạo màu vàng và thiếu enzim để màu vàng không chuyển thành đỏ.
C đúng vì có và ; A, B, D sai vì lần lượt thiếu , thiếu và có chuyển vàng thành đỏ.
Ở loài hoa mõm sói (Antirrhinum majus), cặp gene AA quy định hoa đỏ, Aa quy định hoa hồng, aa quy định hoa trắng. Biết rằng quá trình giảm phân không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có 1 loại kiểu gene, 1 loại kiểu hình?
Aa × Aa.
Aa × aa.
AA × Aa.
AA × aa.
chỉ tạo giao tử , còn chỉ tạo giao tử .
Phương án đúng vì tạo kiểu gen , biểu hiện kiểu hình hoa hồng. Các phương án , , lần lượt tạo , , kiểu gen nên không thỏa mãn.
Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?

Sơ đồ I.
Sơ đồ IV.
Sơ đồ III.
Sơ đồ II.
Mọi mạch polynucleotide mới đều được kéo dài theo chiều .
Mạch dẫn được tổng hợp liên tục theo hướng tháo xoắn; mạch trễ được tổng hợp gián đoạn thành các đoạn Okazaki.
Sơ đồ thể hiện đúng chiều tổng hợp , đồng thời có một mạch liên tục và một mạch gián đoạn. Các sơ đồ , , sai vì không đồng thời bảo đảm chiều tổng hợp hoặc đặc điểm hai mạch.
Ở thú quá trình biến đổi hoá học thức ăn xảy ra trong ống tiêu hoá nhờ tác dụng của
các tuyến tiêu hoá.
các hoá chất phù hợp có trong cơ thể.
các hormone của các tuyến nội tiết.
các enzyme trong dịch tiêu hoá.
Biến đổi hoá học là sự phân giải thức ăn nhờ các phản ứng hoá học.
Tác nhân trực tiếp thực hiện các phản ứng này là enzyme tiêu hoá.
Enzyme có trong nước bọt, dịch vị, dịch tụy và dịch ruột.
Chúng xúc tác quá trình phân giải tinh bột, protein và lipid.
Chọn D vì enzyme trong dịch tiêu hoá trực tiếp xúc tác biến đổi hoá học thức ăn.
A, B, C sai vì tuyến tiêu hoá chỉ tiết dịch, hoá chất không nêu tác nhân đặc hiệu, còn hormone chủ yếu điều hoà hoạt động tiêu hoá.
Cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon Lac được hai nhà khoa học Pháp phát hiện ở đối tượng nào?
Vi khuẩn Escherichia Coli (E.coli).
Vi khuẩn lam.
Trực khuẩn Bacillus.
Vi khuẩn Listeria.
Operon Lac được Jacob và Monod nghiên cứu trên vi khuẩn Escherichia coli.
Chọn A. B, C, D sai vì lần lượt là vi khuẩn lam, Bacillus và Listeria, không phải đối tượng phát hiện operon Lac.
Xét một loài sinh vật có bộ NST 2n = 6, các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb và Dd. Dạng đột biến lệch bội nào sau đây là thể ba?
AaBbd.
AaBBdd.
AaBb.
AaBBbDd.
Thể ba là dạng lệch bội , tức một cặp NST có thêm một chiếc.
Phương án đúng phải có tổng cộng NST và một nhóm tương đồng gồm chiếc.
Chọn D: có nhóm gồm NST, tổng cộng NST; A là thể một vì có NST, B bình thường với NST, C là thể không vì chỉ có NST.
Ở một loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp, allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân thấp, hoa đỏ?
AaBb.
aaBb.
AABB.
Aabb.
Thân thấp là tính trạng lặn nên cần ; hoa đỏ là tính trạng trội nên cần ít nhất một allele .
Phương án B có kiểu gene , đúng với dạng .
A, C, D sai lần lượt vì có , có , và có nên không đồng thời tạo thân thấp, hoa đỏ.
Các loài sinh vật đều sử dụng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, đặc điểm này cho thấy mã di truyền có tính
liên tục.
thoái hoá.
phổ biến.
đặc hiệu.
Hiện tượng các loài cùng sử dụng một bộ mã di truyền thể hiện tính phổ biến.
Chọn C. A sai vì tính liên tục là các bộ ba được đọc liên tiếp; B sai vì tính thoái hoá liên quan nhiều bộ ba cùng mã hoá một axit amin; D sai vì tính đặc hiệu là mỗi bộ ba chỉ mã hoá một axit amin.
Diệp lục là sắc tố tìm thấy trong bào quan nào của tế bào thực vật?
Lục lạp.
Ti thể.
Ribosome.
Trung thể.
Diệp lục hấp thụ ánh sáng, phục vụ quá trình quang hợp.
Bào quan chuyên thực hiện quang hợp là lục lạp.
Chọn A. Lục lạp; B, C, D sai vì ti thể thực hiện hô hấp, ribosome tổng hợp protein, còn trung thể tham gia phân chia tế bào.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | C | D | D | D | A | D | B | C | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài