Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh Học tỉnh Yên Bái 2025 - Đề 01

Thi Tốt nghiệp THPTMôn Sinh họcNăm 202528 câuChuẩn GDPT mới

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

Ở động vật có ống tiêu hoá, cơ quan nào là nơi hấp thụ chất dinh dưỡng?

A

Ruột già.

B

Manh tràng.

C

Ruột non.

D

Dạ dày.

Lời giải

Bước 1: Xác định cơ quan chính

Sau tiêu hoá, các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu qua thành ruột non.

Ruột non có diện tích hấp thụ lớn nhờ nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn : ruột non là nơi hấp thụ phần lớn chất dinh dưỡng; , , sai vì ruột già chủ yếu hấp thụ nước và muối khoáng, manh tràng không phải nơi hấp thụ chính, còn dạ dày chủ yếu tiêu hoá thức ăn.

Đáp án: — Ruột non là nơi hấp thụ chủ yếu các chất dinh dưỡng.

Câu 2

Trong hệ tuần hoàn của người, loại mạch máu có tiết diện nhỏ nhất là

A

mao mạch.

B

tĩnh mạch.

C

động mạch.

D

mạch bạch huyết.

Lời giải

Bước 1: Nhận diện mao mạch

Mao mạch có kích thước nhỏ nhất, thành rất mỏng, thuận lợi cho trao đổi chất.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn : mao mạch. , , sai vì tĩnh mạch và động mạch có kích thước lớn hơn, còn mạch bạch huyết không thuộc hệ mạch máu.

Đáp án: — mao mạch có tiết diện nhỏ nhất trong hệ tuần hoàn.

Câu 3

Hình 1 dưới đây thể hiện dạng biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

Hình minh họa

A

Chuyển đoạn tương hỗ.

B

Chuyển đoạn không tương hỗ.

C

Đảo đoạn.

D

Lặp đoạn.

Lời giải

Bước 1: Xác định đoạn biến đổi

Đoạn biến mất khỏi một nhiễm sắc thể.

Đoạn xuất hiện thêm trên nhiễm sắc thể khác.

Bước 2: Phân loại dạng đột biến

Một nhiễm sắc thể cho đoạn, nhiễm sắc thể kia nhận đoạn; không có trao đổi hai chiều.

Đây là chuyển đoạn không tương hỗ.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn B. Chuyển đoạn tương hỗ phải có trao đổi đoạn hai chiều; đảo đoạn là đoạn quay ngược trên cùng nhiễm sắc thể, còn lặp đoạn là đoạn được nhân đôi.

Vì vậy, các phương án A, C, D lần lượt không phù hợp với hình.

Đáp án: B. Chuyển đoạn không tương hỗ — một nhiễm sắc thể mất đoạn , nhiễm sắc thể khác nhận đoạn này.

Câu 4

Phân tử DNA liên kết với protein mà chủ yếu là histone đã tạo nên cấu trúc đặc biệt gọi là

A

Sợi nhiễm sắc.

B

Nhiễm sắc thể.

C

Vùng xếp cuộn.

D

Sợi cơ bản.

Lời giải

Bước 1: Nhận diện cấu trúc

DNA liên kết với protein histone tạo nên cấu trúc vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là nhiễm sắc thể.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn B. Nhiễm sắc thể; A, C, D sai vì sợi nhiễm sắc, vùng xếp cuộn và sợi cơ bản chỉ là các mức đóng gói thuộc cấu trúc nhiễm sắc thể.

Đáp án: B. Nhiễm sắc thể — DNA liên kết với protein histone tạo thành cấu trúc này.

Câu 5

Loại đột biến điểm nào sau đây làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene?

A

Thêm 1 cặp nucleotide A - T.

B

Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A.

C

Mất 1 cặp nucleotide A - T.

D

Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.

Lời giải

Bước 1: Xác định số liên kết

Mỗi cặp hoặc liên kết; mỗi cặp liên kết.

Bước 2: Tính mức thay đổi

Mất một cặp làm số liên kết hiđrô giảm đúng bằng số liên kết của cặp đó.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn C vì mất cặp làm giảm liên kết hiđrô; A sai vì làm tăng , B sai vì không đổi, D sai vì làm tăng liên kết hiđrô.

Đáp án: C — Mất cặp làm giảm liên kết hiđrô.

Câu 6

Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là cơ thể thuần chủng?

A

Aabb.

B

AaBb.

C

AABb.

D

AAbb.

Lời giải

Bước 1: Xác định tiêu chí

Kiểu gene thuần chủng phải đồng hợp ở cả hai cặp gene.

Bước 2: Kiểm tra kiểu gene

Xét từng kiểu gene: ; , ; ; , .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn : ; , , sai vì lần lượt còn cặp dị hợp , , .

Đáp án: đồng hợp ở cả hai cặp gene.

Câu 7

Phân tử có cấu trúc mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3’ liên kết với amino acid là

A

DNA.

B

tRNA.

C

mRNA.

D

rRNA.

Lời giải

Bước 1: Nhận diện đặc điểm

Phân tử có anticodon và đầu gắn amino acid là phân tử vận chuyển amino acid.

Bước 2: Xác định chức năng

mang amino acid đến ribosome và dùng anticodon để nhận biết codon trên .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn B. đúng vì có anticodon và đầu liên kết với amino acid; A, C, D sai vì lần lượt là phân tử lưu trữ thông tin, mang codon và cấu tạo ribosome.

Đáp án: B. — có anticodon và đầu liên kết với amino acid.

Câu 8

Ở 1 loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp, allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng?

A

aabb.

B

aaBb.

C

AABB.

D

Aabb.

Lời giải

Bước 1: Xác định điều kiện kiểu hình

Thân cao cần ít nhất một ; hoa trắng chỉ xuất hiện khi có .

Bước 2: Ghép điều kiện

Kiểu gen cần tìm phải đồng thời có dạng .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Đáp án : thỏa mãn quy định thân cao và quy định hoa trắng. Các phương án , sai vì có ; phương án sai vì có quy định hoa đỏ.

Đáp án: D — Kiểu gen thân cao và hoa trắng.

Câu 9

Một phân tử nucleic acid mạch kép có tỉ lệ từng loại nucleotide của từng mạch được thể hiện ở bảng 1 dưới đây (dấu “–” thể hiện chưa xác định được số liệu). Biết rằng tổng tỉ lệ 4 loại nucleotide trên mỗi mạch đơn là 1. Theo lí thuyết, Guanine (G) ở mạch 1 và mạch 2 chiếm tỉ lệ tương ứng là:

Hình minh họa

A

0,22 và 0,38.

B

0,38 và 0,38.

C

0,22 và 0,22.

D

0,38 và 0,22.

Lời giải

Bước 1: Tìm

Theo nguyên tắc bổ sung, .

Bước 2: Tìm

Dùng tổng tỉ lệ nucleotide trên mạch .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Theo bổ sung, . Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt lấy sai , đồng nhất hai giá trị, hoặc đảo thứ tự.

Đáp án: A — theo nguyên tắc bổ sung.

Câu 10

Ở một loài động vật, màu lông do sự tác động của hai cặp gene (A, a và B, b) phân li độc lập quy định. Allele A và allele B tác động đến sự hình thành màu lông theo sơ đồ hình 2, các allele a và allele b không có chức năng trên. Kiểu gene nào dưới đây quy định kiểu hình lông màu nâu? Hình 2 sơ đồ enzyme tạo sắc tố từ gen A và B.

Hình minh họa

A

AaBb.

B

aaBb.

C

aabb.

D

Aabb.

Lời giải

Bước 1: Xác định điều kiện màu nâu

Muốn tạo màu nâu, kiểu gene phải có ít nhất một alen để tạo .

Đồng thời phải là để không có enzyme chuyển thành màu đen.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Phương án : thỏa mãn , nên tạo lông nâu.

Các phương án , , lần lượt có alen gây màu đen, thiếu nên không tạo , và thiếu nên không tạo .

Đáp án: — Kiểu gene tạo màu nâu và không chuyển thành màu đen.
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánCABBCDBDAD

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài
Đáp án & Lời giải chi tiết: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh Học tỉnh Yên Bái 2025 - Đề 01 môn Sinh học 2025 (Thi Tốt nghiệp THPT) | 9Study - 9Study