Ở động vật có ống tiêu hoá, cơ quan nào là nơi hấp thụ chất dinh dưỡng?
Ruột già.
Manh tràng.
Ruột non.
Dạ dày.
Sau tiêu hoá, các chất dinh dưỡng được hấp thụ chủ yếu qua thành ruột non.
Ruột non có diện tích hấp thụ lớn nhờ nếp gấp, lông ruột và vi nhung mao.
Chọn : ruột non là nơi hấp thụ phần lớn chất dinh dưỡng; , , sai vì ruột già chủ yếu hấp thụ nước và muối khoáng, manh tràng không phải nơi hấp thụ chính, còn dạ dày chủ yếu tiêu hoá thức ăn.
Trong hệ tuần hoàn của người, loại mạch máu có tiết diện nhỏ nhất là
mao mạch.
tĩnh mạch.
động mạch.
mạch bạch huyết.
Mao mạch có kích thước nhỏ nhất, thành rất mỏng, thuận lợi cho trao đổi chất.
Chọn : mao mạch. , , sai vì tĩnh mạch và động mạch có kích thước lớn hơn, còn mạch bạch huyết không thuộc hệ mạch máu.
Hình 1 dưới đây thể hiện dạng biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?

Chuyển đoạn tương hỗ.
Chuyển đoạn không tương hỗ.
Đảo đoạn.
Lặp đoạn.
Đoạn biến mất khỏi một nhiễm sắc thể.
Đoạn xuất hiện thêm trên nhiễm sắc thể khác.
Một nhiễm sắc thể cho đoạn, nhiễm sắc thể kia nhận đoạn; không có trao đổi hai chiều.
Đây là chuyển đoạn không tương hỗ.
Chọn B. Chuyển đoạn tương hỗ phải có trao đổi đoạn hai chiều; đảo đoạn là đoạn quay ngược trên cùng nhiễm sắc thể, còn lặp đoạn là đoạn được nhân đôi.
Vì vậy, các phương án A, C, D lần lượt không phù hợp với hình.
Phân tử DNA liên kết với protein mà chủ yếu là histone đã tạo nên cấu trúc đặc biệt gọi là
Sợi nhiễm sắc.
Nhiễm sắc thể.
Vùng xếp cuộn.
Sợi cơ bản.
DNA liên kết với protein histone tạo nên cấu trúc vật chất di truyền ở cấp độ tế bào là nhiễm sắc thể.
Chọn B. Nhiễm sắc thể; A, C, D sai vì sợi nhiễm sắc, vùng xếp cuộn và sợi cơ bản chỉ là các mức đóng gói thuộc cấu trúc nhiễm sắc thể.
Loại đột biến điểm nào sau đây làm giảm 2 liên kết hydrogen của gene?
Thêm 1 cặp nucleotide A - T.
Thay thế 2 cặp A - T bằng 2 cặp T - A.
Mất 1 cặp nucleotide A - T.
Thay thế 1 cặp A - T bằng 1 cặp G - C.
Mỗi cặp hoặc có liên kết; mỗi cặp có liên kết.
Mất một cặp làm số liên kết hiđrô giảm đúng bằng số liên kết của cặp đó.
Chọn C vì mất cặp làm giảm liên kết hiđrô; A sai vì làm tăng , B sai vì không đổi, D sai vì làm tăng liên kết hiđrô.
Cơ thể có kiểu gene nào sau đây là cơ thể thuần chủng?
Aabb.
AaBb.
AABb.
AAbb.
Kiểu gene thuần chủng phải đồng hợp ở cả hai cặp gene.
Xét từng kiểu gene: có ; có , ; có ; có , .
Chọn : ; , , sai vì lần lượt còn cặp dị hợp , và , .
Phân tử có cấu trúc mang một bộ ba đối mã (anticodon) và có đầu 3’ liên kết với amino acid là
DNA.
tRNA.
mRNA.
rRNA.
Phân tử có anticodon và đầu gắn amino acid là phân tử vận chuyển amino acid.
mang amino acid đến ribosome và dùng anticodon để nhận biết codon trên .
Chọn B. đúng vì có anticodon và đầu liên kết với amino acid; A, C, D sai vì lần lượt là phân tử lưu trữ thông tin, mang codon và cấu tạo ribosome.
Ở 1 loài thực vật, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp, allele B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định hoa trắng. Kiểu gene nào sau đây quy định kiểu hình thân cao, hoa trắng?
aabb.
aaBb.
AABB.
Aabb.
Thân cao cần ít nhất một ; hoa trắng chỉ xuất hiện khi có .
Kiểu gen cần tìm phải đồng thời có dạng và .
Đáp án : thỏa mãn quy định thân cao và quy định hoa trắng. Các phương án , sai vì có ; phương án sai vì có quy định hoa đỏ.
Một phân tử nucleic acid mạch kép có tỉ lệ từng loại nucleotide của từng mạch được thể hiện ở bảng 1 dưới đây (dấu “–” thể hiện chưa xác định được số liệu). Biết rằng tổng tỉ lệ 4 loại nucleotide trên mỗi mạch đơn là 1. Theo lí thuyết, Guanine (G) ở mạch 1 và mạch 2 chiếm tỉ lệ tương ứng là:

0,22 và 0,38.
0,38 và 0,38.
0,22 và 0,22.
0,38 và 0,22.
Theo nguyên tắc bổ sung, .
Dùng tổng tỉ lệ nucleotide trên mạch .
Theo bổ sung, . Chọn A; B, C, D sai vì lần lượt lấy sai , đồng nhất hai giá trị, hoặc đảo thứ tự.
Ở một loài động vật, màu lông do sự tác động của hai cặp gene (A, a và B, b) phân li độc lập quy định. Allele A và allele B tác động đến sự hình thành màu lông theo sơ đồ hình 2, các allele a và allele b không có chức năng trên. Kiểu gene nào dưới đây quy định kiểu hình lông màu nâu? Hình 2 sơ đồ enzyme tạo sắc tố từ gen A và B.

AaBb.
aaBb.
aabb.
Aabb.
Muốn tạo màu nâu, kiểu gene phải có ít nhất một alen để tạo .
Đồng thời phải là để không có enzyme chuyển thành màu đen.
Phương án : thỏa mãn và , nên tạo lông nâu.
Các phương án , , lần lượt có alen gây màu đen, thiếu nên không tạo , và thiếu nên không tạo .
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | C | A | B | B | C | D | B | D | A | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài