Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóá?
Giao phối không ngẫu nhiên.
Giao phối ngẫu nhiên.
Phiêu bạt di truyền.
Chọn lọc tự nhiên.
Nhân tố tiến hóa phải làm biến đổi tần số alen hoặc thành phần kiểu gen của quần thể.
Giao phối không ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen; phiêu bạt di truyền và chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen.
đúng vì giao phối ngẫu nhiên không làm thay đổi tần số alen; , , sai vì lần lượt là giao phối không ngẫu nhiên, phiêu bạt di truyền và chọn lọc tự nhiên.
Có bao nhiêu biện pháp dưới đây là để bảo vệ quần xã sinh vật?
(1) Hạn chế gây ô nhiễm môi trường.
(2) Du nhập các loài ngoại lai để tăng đa dạng các loài sinh vật.
(3) Xây dựng các khu bảo tôn sinh học.
(4) Tăng cường nghiên cứu tạo các sinh vật biến đổi gene.
3
1
2
4
Biện pháp đúng phải góp phần bảo vệ môi trường sống, duy trì đa dạng loài hoặc ổn định hệ sinh thái.
Biện pháp đúng vì hạn chế ô nhiễm; đúng vì khu bảo tồn bảo vệ loài và sinh cảnh.
Biện pháp có thể gây mất cân bằng, cạnh tranh loài bản địa; không trực tiếp bảo vệ quần xã.
Có biện pháp đúng là và , nên chọn C; A, B, D sai vì lần lượt tương ứng với , , biện pháp.
Hô hấp ở thực vật diễn ra rất chậm ở giai đoạn
cây đang ra hoa.
hạt khô.
quả chín.
hạt nảy mãm.
Cường độ hô hấp phụ thuộc vào lượng nước và mức độ hoạt động trao đổi chất của tế bào.
Trạng thái ít nước, chuyển hóa thấp sẽ có hô hấp yếu.
Hạt khô chứa rất ít nước, hoạt động trao đổi chất gần như ngừng nên hô hấp diễn ra rất chậm.
Các phương án , , sai vì cây ra hoa, quả chín và hạt nảy mầm đều có hoạt động sinh lí mạnh hơn.
Chuột có bộ lông màu vàng giúp chúng lần trốn kẻ thù ở vùng đất cát nhưng ở vùng đất xám đen thì màu lông này lại gây bất lợi cho chuột. Ví dụ này mô lả nội dung nào của đặc điểm thích nghi ở sinh vật?
Đặc điểm thích nghi chi mang tính hợp lí tương dối.
Đặc điểm thích nghi liên tục thay đổi tuỳ theo điều kiện môi trường.
Đặc điểm thích nghi là giá trị thích nghi trung bình của các cá thể trong quần thể.
Tuỳ vào môi trường sống, sinh vật điều chỉnh đặc điểm thích nghi cho phù hợp.
Lông vàng giúp chuột ngụy trang trên đất cát nhưng nổi bật trên đất xám đen.
Chọn A vì đặc điểm thích nghi chỉ phù hợp tương đối với từng môi trường; B, C, D sai vì sinh vật không liên tục tự điều chỉnh đặc điểm, ví dụ không nói về giá trị trung bình quần thể và không thể hiện sự thay đổi trực tiếp của cá thể.
Ví dụ nào sau dây không phải là tổ chức quần thế?
Tập hợp các con voi châu phi tại công viên quốc gia.
Tập hợp các cây tre trong bụi tre đầu làng.
Tập hợp đàn cá mòi dưới dại dương.
Tập hợp các con chim trong rừng.
Kiểm tra ba dấu hiệu: cùng loài, cùng khu vực sống và có khả năng sinh sản.
Cụm từ “các con chim trong rừng” có thể gồm nhiều loài chim khác nhau, nên không thỏa mãn điều kiện cùng loài.
đúng vì các con chim trong rừng có thể thuộc nhiều loài; , , sai vì lần lượt là các cá thể voi, tre và cá mòi cùng loài trong khu vực xác định.
Những rối loạn trong phân li của cặp NST giới tính khi giảm phân hình thành giao tử ở người mẹ, theo dự đoán ở đời con có thể xuất hiện hội chứng
Turner, 3X.
Klinefelter.
3X, Klinefelter.
Klinefelter, Turner, 3X.
Mẹ bị không phân li tạo giao tử hoặc ; bố bình thường tạo giao tử hoặc .
Ghép các giao tử để xác định các hợp tử lệch bội có thể sống.
A sai vì thiếu Klinefelter; B sai vì thiếu và Turner; C sai vì thiếu Turner. D đúng vì gồm đủ , Klinefelter và Turner.
Thứ tự sắp xếp của diễn thế thứ sinh diễn ra trong một cánh rừng lần lượt là

(a) → (b) → (c) → (d) → (e).
(e) → (b) → (d) → (c) → (a).
(e) → (c) → (b) → (a) → (d).
(a) → (c) → (d) → (b) → (e).
Quần xã ban đầu là rừng cây lớn, tương ứng với .
Sau khi bị tác động, rừng giảm dần: rừng thưa cây gỗ nhỏ → cây gỗ nhỏ và cây bụi → cây bụi, cỏ → trảng cỏ hoặc đất trống .
Trình tự là .
Phương án , , sai vì lần lượt sắp xếp sai chiều diễn thế hoặc sai vị trí các trạng thái.
Con người đã làm biến đổi các loài qua nhiều thế hệ bằng cách chọn lọc và nhân giống các cá thể có những đặc điểm mong muốn, quá trình này gọi là gì?
Chọn lọc tự nhiên.
Đấu tranh sinh tồn.
Chọn lọc nhân tạo.
Tạo biến dị cá thể.
Con người chủ động chọn cá thể có đặc điểm mong muốn rồi nhân giống qua nhiều thế hệ.
Chọn C. Chọn lọc tự nhiên do môi trường tác động; đấu tranh sinh tồn là sự cạnh tranh để tồn tại; tạo biến dị cá thể chỉ là sự xuất hiện khác biệt giữa các cá thể.
Loại nucleotide nào sau đây không phải là đơn phân của DNA?
Thymine (T).
Uracil (U).
Adenine (A).
Cylosine (C).
Tập hợp nucleotide của DNA là .
Nucleotide không thuộc tập hợp của DNA và đặc trưng cho RNA.
Chọn phương án ; , , sai vì lần lượt là , , , đều thuộc DNA.
Hình 2 thể hiện sự phát sinh của bốn loài thuộc các chi khác nhau. Loài 4 phát sinh từ loài tổ tiên là ví dụ của quá trình

tiến hóa lớn.
tiến hóa tiền sinh học.
tiến hóa nhỏ.
tiến hóa hóa học.
Các loài phát sinh thuộc những chi khác nhau.
Chi là đơn vị phân loại trên loài.
Quá trình hình thành các đơn vị phân loại trên loài thuộc tiến hóa lớn.
Chọn A. Tiến hóa lớn.
B, C, D sai vì lần lượt chỉ hình thành tế bào đầu tiên, biến đổi trong quần thể hoặc hình thành loài, và tạo chất hữu cơ đầu tiên.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | B | C | B | A | D | D | D | C | B | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài