Đáp án & lời giải chi tiết: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Sinh Học tỉnh Nghệ An 2025 - Đề 02

Thi Tốt nghiệp THPTMôn Sinh họcNăm 202528 câuChuẩn GDPT mới

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1

Hình sau mô tả cơ chế phát sinh dạng đột biến cấu trúc NST nào?

Hình minh họa

A

Lặp đoạn.

B

Chuyển đoạn.

C

Mất đoạn.

D

Đảo đoạn

Lời giải

Bước 1: So sánh trình tự

Đoạn chuyển thành ; các gen vẫn đầy đủ.

Bước 2: Nhận dạng biến đổi

Một đoạn NST bị đảo ngược thứ tự, không làm thay đổi số lượng gen.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn D. Đảo đoạn; A sai vì lặp đoạn làm tăng số bản sao, B sai vì chuyển đoạn liên quan trao đổi đoạn giữa các NST, C sai vì mất đoạn làm mất vật chất di truyền.

Đáp án: D. Đảo đoạn — đoạn bị đảo thành mà không mất hay thêm vật chất di truyền.

Câu 2

Allele B ở sinh vật nhân sơ bị đột biến thay thế một cặp nucleotide ở giữa vùng mã hóa của gene tạo thành allele b, làm cho codon 5’UGG3’ trên mRNA được phiên mã từ allele B thành codon 5’UGA3’ trên mRNA được phiên mã từ allele b. Nhận định nào sau đây đúng?

A

Đột biến làm thay đổi chức năng protein nên biểu hiện ngay thành kiểu hình ở cơ thể mang đột biến.

B

Allele B ít hơn allele b một liên kết hydrogen.

C

Chuỗi polypeptide do allele B tổng hợp khác với chuỗi polypeptide do allele b tổng hợp 1 amino acid.

D

Chuỗi polypeptide do allele B tổng hợp dài hơn chuỗi polypeptide do allele b tổng hợp.

Lời giải

Bước 1: Giải mã hai codon

Ở allele , mã hóa tryptophan nên dịch mã tiếp tục.

Ở allele , báo hiệu kết thúc dịch mã.

Bước 2: So sánh chuỗi polypeptide

Ribosome của allele dừng sớm hơn allele .

Vì vậy, chuỗi do allele tổng hợp dài hơn.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn D; A sai vì chưa đủ dữ kiện kết luận biểu hiện kiểu hình ngay, B sai vì cặp của có nhiều hơn cặp của một liên kết hiđrô, C sai vì làm chuỗi kết thúc sớm chứ không chỉ thay đổi một amino acid.

Đáp án: D — Chuỗi polypeptide do allele tổng hợp dài hơn vì allele xuất hiện codon kết thúc .

Câu 3

Hình sau biểu diễn quá trình thoát hơi nước của cây sống trong điều kiện khô hạn. Trong các đường cong A, B, C, D, đường cong nào mô tả sự thoát hơi nước qua khí khổng?

Hình minh họa

A

Đường B.

B

Đường A.

C

Đường D.

D

Đường C.

Lời giải

Bước 1: Xác định quy luật

Trong điều kiện khô hạn, khí khổng đóng bớt vào giữa trưa.

Vì vậy, thoát hơi nước qua khí khổng giảm mạnh tại thời điểm này.

Bước 2: Nhận dạng đường cong

Đường cần tìm phải tăng vào buổi sáng, giảm mạnh giữa trưa rồi tăng lại vào buổi chiều.

Dạng đường cong đặc trưng là hai đỉnh, lõm ở giữa trưa.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Trên hình, đường có đúng dạng biến thiên trên nên biểu diễn thoát hơi nước qua khí khổng.

Chọn phương án ; các phương án , , lần lượt chọn đường , , , không phù hợp dạng hai đỉnh.

Đáp án: — Đường có dạng giảm mạnh giữa trưa do khí khổng đóng bớt.

Câu 4

Trong các hình sau, hình số mấy mô tả đúng trình tự các gene (X, Y, Z) nằm trên cặp NST tương đồng của tế bào sinh dưỡng bình thường?

Hình minh họa

A

2

B

4

C

1

D

3

Lời giải

Bước : Xác định tiêu chí

Đối chiếu thứ tự các gene trên hai NST của từng hình.

Hình đúng phải thể hiện hai NST có cùng trật tự gene.

Bước : Kiểm tra hình phù hợp

Ở hình , hai NST đều có thứ tự gene .

Vì vậy, hình mô tả đúng cặp NST tương đồng.

Bước : Đối chiếu phương án

Chọn phương án D, tương ứng hình .

A, B, C sai vì lần lượt chọn hình , , , trong đó hai NST có thứ tự gene khác nhau.

Đáp án: D — hình số đúng vì hai NST có cùng thứ tự gene.

Câu 5

Một loài thực vật có 7 nhóm gene liên kết. Khi khảo sát một quần thể của loài này người ta thấy có 5 thể đột biến (kí hiệu A, B, C, D, E) có số lượng NST thể như sau: Thể đột biến A B C D E Số lượng NST 21 13 15 28 35. Có bao nhiêu trường hợp thuộc thể đa bội lẻ?

Hình minh họa

A

2

B

1

C

3

D

4

Lời giải

Bước : Xác định bộ NST

Số nhóm gen liên kết chính là số NST trong bộ đơn bội.

Bước : Phân loại thể đột biến

Phân loại từng thể theo dạng bội số của hoặc lệch bội quanh .

Bước : Đối chiếu phương án

thể đa bội lẻ là ; chọn phương án , còn , , sai vì lần lượt cho , , trường hợp.

Đáp án: — Có thể đa bội lẻ, tương ứng với .

Câu 6

Theo quy luật Mendel, allele quy định hoa tím và allele quy định kiểu hình nào sau đây sẽ phân li đồng đều về các giao tử trong giảm phân?

A

Hoa trắng.

B

Chín sớm.

C

Hạt vàng.

D

Thân thấp.

Lời giải

Bước 1: Xác định quy luật

Trong giảm phân, hai allele của cùng một gene tách nhau và vào giao tử với tỉ lệ ngang nhau.

Bước 2: Xác định allele cùng gene

Allele quy định hoa tím phải được ghép với allele cùng quy định tính trạng màu hoa.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn A. Hoa trắng vì cùng quy định màu hoa; B, C, D sai vì lần lượt quy định thời gian chín, màu hạt và chiều cao thân.

Đáp án: A. Hoa trắng — đây là allele cùng gene với allele quy định hoa tím.

Câu 7

Loài động vật nào sau đây giới đực có cặp NST giới tính XY?

A

Châu chấu.

B

Ong.

C

Mèo.

D

Chim.

Lời giải

Bước 1: Nhận diện các hệ giới tính

Đối chiếu đặc điểm từng nhóm với các hệ xác định giới tính tương ứng.

Bước 2: Xác định loài phù hợp

Mèo là động vật có vú, thuộc hệ nên con đực mang cặp .

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn C. Mèo; A sai vì châu chấu đực , B sai vì ong đực đơn bội, D sai vì chim đực .

Đáp án: C. Mèo — con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính .

Câu 8

Nitrogenous base thymine có trong cấu trúc nào sau đây?

A

DNA.

B

Protein.

C

RNA.

D

Lipid.

Lời giải

Bước 1: Nhận diện thành phần DNA

DNA chứa bốn base nitơ: adenine, thymine, guanine và cytosine.

Bước 2: Phân biệt với RNA

RNA không có thymine; thymine được thay bằng uracil.

Bước 3: Đối chiếu phương án

Chọn . B, C, D sai vì protein gồm amino acid, RNA có uracil thay thymine, còn lipid không chứa base nitơ.

Đáp án: — DNA chứa base nitơ thymine.

Câu 9

Trong các động vật: voi, trâu, mèo, chuột; động vật nào có nhịp tim lớn nhất?

A

Chuột.

B

Trâu.

C

Voi.

D

Mèo.

Lời giải

Bước 1: So sánh kích thước cơ thể

Chuột nhỏ nhất; mèo lớn hơn chuột, còn trâu và voi lớn hơn nhiều.

Theo quy luật sinh lí, chuột có nhịp tim nhanh nhất.

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn A. Chuột vì có kích thước cơ thể nhỏ nhất nên nhịp tim lớn nhất.

B, C, D sai vì trâu, voi và mèo đều có kích thước lớn hơn chuột nên nhịp tim chậm hơn.

Đáp án: A. Chuột — cơ thể nhỏ nhất nên có nhịp tim lớn nhất.

Câu 10

Nếu khoảng cách giữa 2 gene A và B trên 1 NST là 40 cM thì tần số hoán vị gene là

A

40%.

B

41%.

C

20%.

D

80%.

Lời giải

Bước 1: Đổi đơn vị

Áp dụng quy đổi .

Bước 2: Đối chiếu phương án

Chọn phương án A: ; B, C, D sai vì lần lượt cho , , không đúng kết quả tính được.

Đáp án: A. — khoảng cách tương ứng tần số hoán vị gene .
Bảng tra cứu nhanh đáp án trọn bộ 10 câu hỏiNhấn để đóng / mở
Câu12345678910
Đáp ánDDDDAACAAA

Đang xem 10 câu đầu của đề

Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.

Đăng nhập để làm bài