Theo quy luật Mendel, allele quy định thân cao và allele quy định kiểu hình nào sau đây sẽ phân li đồng đều về các giao tử trong giảm phân?
Thân thấp.
Hoa trắng.
Chín sớm.
Hạt vàng.
Allele quy định thân cao thuộc gene quy định chiều cao thân.
Allele cùng gene với nó phải quy định trạng thái thân thấp.
Trong giảm phân, hai allele của cùng một gene phân li đồng đều về các giao tử.
Chọn A. Thân thấp vì đây là allele cùng gene với allele quy định thân cao; B, C, D sai vì lần lượt thuộc các tính trạng màu hoa, thời gian chín và màu hạt.
Một loài thực vật có 7 nhóm gene liên kết. Khi khảo sát một quần thể của loài này người ta thấy có 5 thể đột biến (kí hiệu A, B, C, D, E) có số lượng NST thể như sau: (Bảng/Hình số liệu bị thiếu) Có bao nhiêu trường hợp thuộc thể đa bội chẵn?

2
1
3
4
Số nhóm gene liên kết bằng số NST trong bộ đơn bội.
Đối chiếu mỗi số NST với các dạng , , , và .
Chỉ là thể đa bội chẵn nên có trường hợp; các thể , , , lần lượt là lệch bội, lệch bội, đa bội lẻ và đa bội lẻ.
Trong các động vật: voi, trâu, mèo, chuột; động vật nào có nhịp tim nhỏ nhất?
Trâu.
Mèo.
Voi.
Chuột.
So sánh kích thước cơ thể: voi lớn nhất, tiếp đến trâu, mèo và chuột.
Theo quy luật sinh lí, voi có nhịp tim chậm nhất trong các loài đã cho.
Chọn C. Voi; A, B, D sai vì trâu, mèo và chuột đều có kích thước nhỏ hơn voi nên nhịp tim nhanh hơn.
Bộ ba 5’AUG3’ chỉ mã hóa amino acid methionine ở sinh vật nhân thực, điều này thể hiện đặc điểm nào sau đây của mã di truyền?
Tính liên tục.
Tính đặc hiệu.
Tính thoái hoá.
Tính phổ biến.
Dữ kiện cho biết một bộ ba chỉ tạo ra một amino acid xác định.
Mối quan hệ trên đúng với tính đặc hiệu của mã di truyền.
Chọn . , , sai vì lần lượt nói về cách đọc liên tục, nhiều bộ ba cùng mã hóa một amino acid và sự tương đồng giữa các loài.
Một học sinh làm thí nghiệm trồng 20 cây hoa anh thảo (Primula sinensis) đều có kiểu gene AA ở các điều kiện nhiệt độ môi trường khác nhau. Kết quả thu được như bảng sau: (Bảng kết quả bị thiếu) Sự biểu hiện màu hoa anh thảo khi trồng ở các điều kiện nhiệt độ khác nhau là hiện tượng

biến dị tổ hợp.
đột biến gene.
đột biến NST.
thường biến.
Các cây đều có kiểu gene , nhưng màu hoa thay đổi theo nhiệt độ.
Vì vậy, biến đổi nằm ở kiểu hình, không phải kiểu gene.
Nhiệt độ môi trường chi phối sự biểu hiện màu hoa.
Biến đổi này không làm thay đổi vật chất di truyền nên là thường biến.
Chọn D. Các phương án A, B, C sai vì lần lượt là tổ hợp gene, thay đổi trình tự nucleotide hoặc thay đổi cấu trúc, số lượng nhiễm sắc thể.
Trong các hình sau, hình số mấy mô tả đúng trình tự các gene (Y, Z, A) nằm trên cặp NST tương đồng của tế bào sinh dưỡng bình thường? (Các hình vẽ bị thiếu)

1
3
4
2
Đối chiếu vị trí các gene trên hai NST theo cùng một chiều.
Hình thể hiện hai NST cùng thứ tự gene .
Chọn phương án B, tương ứng hình , vì hai NST cùng thứ tự . Các phương án A, C, D sai vì các hình , , lần lượt đảo vị trí gene.
Ghép cột A với cột B sao cho phù hợp với mô tả về cơ chế điều hoà biểu hiện gene của operon lac ở vi khuẩn E. coli. (Nội dung cột A và cột B bị thiếu)

1-b, 2-a, 3-d, 4-c.
1-d, 2-c, 3-d, 4-a.
1-a, 2-c, 3-d, 4-b.
1-c, 2-a, 3-d, 4-b.
Allolactose gây bất hoạt protein ức chế nên ; promoter khởi động phiên mã nên .
Các gene cấu trúc mã hóa enzyme chuyển hóa lactose nên ; gene điều hòa mã hóa protein ức chế nên .
Ghép đúng là , tương ứng phương án .
Các phương án , , sai vì đều ghép sai chức năng của ít nhất một thành phần.
Nitrogeneous base uracil có trong cấu trúc nào sau đây?
DNA.
Lipid.
Protein.
RNA.
Uracil là base nitơ đặc trưng của RNA.
DNA không chứa mà chứa thymine .
Chọn : RNA chứa base uracil .
, , sai vì DNA dùng , còn lipid và protein không cấu tạo từ các base nitơ.
Hình sau biểu diễn quá trình thoát hơi nước của cây sống trong điều kiện khô hạn. Trong các đường cong A, B, C, D, đường cong nào mô tả sự thoát hơi nước qua lớp cutin (cuticle)? (Hình vẽ bị thiếu)

Đường B.
Đường D.
Đường A.
Đường C.
Thoát hơi nước qua khí khổng thay đổi rõ theo thời gian trong ngày.
Qua cutin có cường độ nhỏ và ít biến động.
Đối chiếu các đường cong, đường nằm thấp nhất và ổn định nhất.
Đặc điểm này phù hợp với thoát hơi nước qua cutin.
Chọn phương án , tương ứng với đường ; các phương án , , sai vì lần lượt chọn đường , , .
Thành tựu nào sau đây là của phương pháp lai hữu tính ở thực vật?
Giống dưa hấu tam bội không hạt, hàm lượng đường cao.
Giống gà Đông Tảo ở Hưng Yên có kích thước cơ thể lớn, chân thô, da đỏ.
Giống lúa gạo vàng chuyển gene tổng hợp - carotene.
Giống lúa ST25 đạt 6,5 - 7 tấn/ha, gạo dẻo, thơm, ngon.
Thành tựu của lai hữu tính ở thực vật phải là giống cây được tạo bằng lai giữa các giống hoặc dòng rồi chọn lọc.
Chọn D: giống lúa ST25 được tạo bằng lai và chọn lọc giống lúa. A sai vì dưa hấu tam bội không hạt gắn với đa bội hóa; B sai vì là giống vật nuôi; C sai vì là sản phẩm chuyển gene.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | B | C | B | D | B | A | D | B | D |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài