Cấu trúc mạch vòng của carbohydrate nào sau đây không có nhóm -OH hemiacetal hoặc hemiketal?
Saccharose
Fructose
Glucose
Maltose
Nhóm hemiacetal hoặc hemiketal nằm trên carbon anomeric.
Nếu carbon anomeric tham gia liên kết glycosidic, nhóm này không còn tự do.
Saccharose tạo bởi glucose và fructose qua liên kết .
Cả của glucose và của fructose đều tham gia liên kết.
Chọn A. Saccharose vì cả hai carbon anomeric đều tham gia liên kết glycosidic.
B, C, D sai vì Fructose và Glucose còn nhóm hemiketal hoặc hemiacetal tự do; Maltose còn một carbon anomeric tự do.
Polypropylene là chất dẻo rất bền và dẻo, có khả năng chịu lực tốt. Nó thường được sử dụng để làm hộp đựng thức ăn, chai lọ, và nhiều sản phẩm khác cần độ bền cao... Polypropylene được tổng hợp từ monomer nào sau đây?
Polypropylene hình thành do trùng hợp cộng propene, làm đứt liên kết đôi .
Chọn D vì là propene; A chứa nhóm este, B là ethene tạo polyethylene, C là acrylonitrile tạo polyacrylonitrile.
Chất nào sau đây là monosaccharide?
Glucose
Maltose
Cellulose
Saccharose
Glucose là đường đơn và không thủy phân được thành đường nhỏ hơn.
Chọn A. Glucose; B, C, D sai vì lần lượt là disaccharide, polysaccharide và disaccharide.
Amino acid không có loại phản ứng nào sau đây?
Phản ứng trùng ngưng
Phản ứng thủy phân
Phản ứng với acid và base
Phản ứng ester hóa
Amino acid có nhóm amino và nhóm carboxyl .
Nhóm ester hóa; nhóm phản ứng với acid, còn hai nhóm chức có thể trùng ngưng tạo peptide.
Chọn vì amino acid tự do không có liên kết peptide để thủy phân; , , không chọn vì lần lượt có phản ứng trùng ngưng, acid–base và ester hóa.
Ethyl acetate là một chất lỏng không màu, có mùi dễ chịu và đặc trưng và được sản xuất ở quy mô khá lớn để làm dung môi. Công thức cấu tạo của ethyl acetate là
Ethyl tương ứng với gốc ancol .
Acetate tương ứng với gốc axit .
Ghép gốc acetate với gốc ethyl theo dạng este .
Chọn : . , , sai vì lần lượt là ethyl formate, methyl acetate và methyl propionate.
Carbohydrate nào sau đây kém tan trong nước lạnh nhưng tan được trong nước nóng tạo dung dịch keo, nhớt?
Tinh bột
Saccharose
Cellulose
Glucose
Chất cần tìm phải kém tan trong nước lạnh nhưng tạo dung dịch keo nhớt khi đun nóng.
Đặc điểm này là tính chất đặc trưng của tinh bột.
Chọn A. Tinh bột; B, C, D sai vì saccharose và glucose tan tốt trong nước, còn cellulose không tan trong nước.
Trong quá trình hoạt động của pin Galvani Ni – Cu, quá trình xảy ra ở anode là
Tại anode luôn xảy ra phản ứng oxi hóa, nên kim loại phải nhường electron.
Trong cặp , hoạt động mạnh hơn nên bị oxi hóa trước .
Chọn : nhường tạo . , là phản ứng khử; oxi hóa sai kim loại.
Polymer nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Poly(ethylene terephthalate)
Cao su buna
Poly(vinyl chloride)
Polyethylene
Trùng ngưng xảy ra giữa các monome đa chức và có loại phân tử nhỏ, thường là .
PET là polyester, được tạo từ ethylene glycol và terephthalic acid.
Ethylene glycol phản ứng với terephthalic acid, tạo mạch polyester và giải phóng nước.
Chọn A. B, C, D sai vì cao su buna, PVC và polyethylene đều tạo bởi trùng hợp cộng, không loại phân tử nhỏ.
Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một kim loại tạo nên cặp oxi hoá - khử của kim loại đó. Kí hiệu cặp oxi hoá - khử ứng với quá trình khử: là
nhận và chuyển thành , nên là dạng khử.
Viết dạng khử trước, dạng oxi hoá sau.
Chọn B: ; A và C chứa không tham gia quá trình, D đảo thứ tự hai dạng.
Sản xuất bột ngọt từ các nguyên liệu chính: Dung dịch 40%, tinh thể glutamic acid (chứa 80% glutamic acid). Tiến hành thực hiện gồm các bước sau:
Bước 1: Hòa tan tinh thể glutamic vào nước, thu được dung dịch bão hòa.
Bước 2: Dùng dung dịch 40% để trung hòa dung dịch glutamic acid đến .
Bước 3: Lọc lấy nước lọc, cô cạn bớt nước, để nguội và kết tinh, thu được chất rắn.
Bước 4: Sấy chân không chất rắn thu được ở nhiệt độ thấp được bột ngọt. Bột ngọt thu được có độ tinh khiết là 99,5%. Giả thiết hiệu suất của cả quá trình tính theo glutamic acid là 90%. Để thu được 2 tấn bột ngọt cần m kg tinh thể glutamic acid. Giá trị của m là (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
2404
3020
2164
2416
Bột ngọt tinh khiết chiếm khối lượng thành phẩm.
Do tỉ lệ mol là , khối lượng glutamic acid cần tính theo tỉ lệ , đồng thời bù hiệu suất và độ tinh khiết nguyên liệu.
Chọn ; , , sai do lần lượt áp dụng sai tỉ lệ khối lượng hoặc bỏ sót độ tinh khiết, hiệu suất.
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | A | D | A | B | D | A | A | A | B | A |
Đang xem 10 câu đầu của đề
Đề có tất cả 28 câu. Làm bài để xem lời giải tất cả câu hỏi.
Đăng nhập để làm bài